Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Luyện tập Bài 7. Dân số Việt Nam SVIP
Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân số nước ta?
Tỉ lệ gia tăng dân số nước ta giảm dần là do
Các dân tộc nước ta phân bố
Các dân tộc Việt Nam không có đặc điểm nào sau đây?
Số lượng và tỉ lệ người cao tuổi ở nước ta ngày càng tăng dẫn đến
Sự chênh lệch lớn trong phân bố dân cư ở nước ta đã gây ra thách thức chủ yếu trong việc
Để tăng khả năng quản lý dân cư, nước ta cần phải
Năm 2024, tỉ lệ nam, nữ trong tổng dân số là 49,91% và 50,09% cho thấy cơ cấu dân số theo giới tính của nước ta
Nhận định nào sau đây đúng về cơ cấu dân số theo giới tính của nước ta hiện nay?
Nhận định nào sau đây không đúng về dân thành thị nước ta hiện nay?
Nước ta có tỉ lệ dân thành thị còn thấp chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
Dân cư nước ta phân bố thưa thớt ở các khu vực miền núi gây khó khăn chủ yếu cho việc
Cho bảng số liệu:
Cơ cấu dân số phân theo khu vực thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2010 - 2021
(Đơn vị: %)
Năm | 2010 | 2015 | 2021 |
Khu vực thành thị | 30,4 | 33,5 | 37,1 |
Khu vực nông thôn | 69,6 | 66,5 | 62,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2021, số dân thành thị của nước ta là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). Biết quy mô dân số nước ta năm 2021 là 98,5 triệu người.
Trả lời:
Cho bảng số liệu sau:
Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta giai đoạn 1999 - 2021
Năm | 1999 | 2009 | 2019 | 2021 |
Quy mô dân số (triệu người) | 76,5 | 86,0 | 96,5 | 98,5 |
Tỉ lệ gia tăng dân số (%) | 1,51 | 1,06 | 1,15 | 0,94 |
(Nguồn: Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999, 2009, 2019; Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết năm 2021 so với 1999,, tỉ lệ gia tăng dân số nước ta giảm bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).
Trả lời:
Cho bảng sau:
Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số của nước ra giai đoạn 1999 - 2021
Năm | 1999 | 2009 | 2019 | 2021 |
Quy mô dân số (triệu người) | 76,5 | 86,0 | 96,5 | 98,5 |
Tỉ lệ gia tăng dân số (%) | 1,51 | 1,06 | 1,15 | 0,94 |
(Nguồn: Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999, 2009, 2019; Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Quy mô dân số nước ta tăng liên tục. |
|
| b) Tỉ lệ gia tăng dân số giảm liên tục. |
|
| c) Năm 2021, dân số nước ta tăng 0,92 nghìn người. |
|
| d) Biểu đồ kết hợp là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô và gia tăng dân số nước ta giai đoạn 1999 - 2021. |
|
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây