Luyện tập Bài 13. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (phần 2)

Câu 1

ASEAN hiện được đánh giá là khu vực kinh tế như thế nào trên thế giới?

Có tốc độ phát triển trung bình.
Phát triển chậm, thiếu tính liên kết.
Năng động và có tốc độ phát triển cao.
Tập trung vào nông nghiệp là chủ yếu.
Câu 2

ASEAN đã đạt được thành tựu nổi bật nào sau đây trong lĩnh vực văn hóa - xã hội?

Hoàn thành phổ cập giáo dục phổ thông trong toàn khu vực.
Mở rộng quy mô xuất khẩu lao động sang các nước châu Âu.
Cải thiện rõ rệt đời sống nhân dân và cơ sở hạ tầng xã hội.
Xóa bỏ sự khác biệt về phong tục tập quán giữa các quốc gia.
Câu 3

Trong lĩnh vực an ninh – chính trị, ASEAN đạt được thành tựu nào sau đây?

Thiết lập các khu phi quân sự trên toàn khu vực.
Xây dựng được nhà máy năng lượng hạt nhân.
Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định khu vực.
Trở thành tổ chức quân sự lớn nhất châu Á.
Câu 4

Nhận định nào sau đây phản ánh đúng quá trình hội nhập sâu rộng vào nền kinh tế toàn cầu của ASEAN?

Đảm bảo an ninh lương thực toàn cầu thông qua xuất khẩu lúa gạo.
Phụ thuộc hoàn toàn vào các nền kinh tế lớn trong khu vực và thế giới.
Tập trung phát triển xuất khẩu dầu khí và khai thác than đá quy mô lớn.
Tham gia tích cực vào chuỗi giá trị toàn cầu và các hoạt động thương mại.
Câu 5

Chỉ số phát triển con người (HDI) của các nước ASEAN có xu hướng cải thiện trong thời gian qua nhờ

tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và đầu tư mạnh vào các lĩnh vực xã hội.
cắt giảm ngân sách quốc phòng để ưu tiên phát triển y tế và du lịch.
sự hỗ trợ tài chính ổn định từ các quốc gia phát triển ngoài khu vực.
tốc độ gia tăng dân số nhanh và nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Câu 6

Việc nâng cao chất lượng và thể lực của nguồn lao động trong các nước ASEAN đã mang lại tác động tích cực nào sau đây?

Hạn chế sự dịch chuyển lao động trong khu vực.
Gia tăng di cư lao động sang các khu vực khác.
Giảm nhu cầu đầu tư vào hệ thống đào tạo nghề.
Tăng năng suất và hiệu quả sản xuất trong khu vực.
Câu 7

Nội dung nào sau đây đúng về vai trò của ASEAN thông qua việc ký kết các hiệp định kinh tế đa phương?

Đối tác kinh tế quan trọng trong khu vực châu Á và toàn cầu.
Tổ chức trung gian giải quyết khủng hoảng kinh tế toàn cầu.
Hỗ trợ các nước phát triển về lao động, kỹ thuật và vốn đầu tư.
Giới hạn hợp tác nội khối, chưa có ảnh hưởng quốc tế rõ nét.
Câu 8

Những diễn biến phức tạp trên Biển Đông đã tác động như thế nào đến hợp tác an ninh trong ASEAN?

Dẫn đến sự chia rẽ sâu sắc giữa các nước thành viên.
Thúc đẩy hợp tác chặt chẽ hơn trong lĩnh vực an ninh biển.
Mở rộng tìm kiếm hỗ trợ quân sự từ các đối tác ngoài khu vực.
Làm gia tăng chi phí đầu tư vào cơ sở hạ tầng cảng biển.
Câu 9

Trong bối cảnh hội nhập sâu rộng, điều cần thiết để ASEAN phát triển bền vững là

phát triển du lịch biển để tạo nguồn thu ngoại tệ lớn.
gắn kết nội khối và tăng cường phối hợp chính sách.
đóng cửa nền kinh tế để bảo vệ văn hóa truyền thống.
cắt giảm quốc phòng để đầu tư vào khai thác tài nguyên.
Câu 10

Việt Nam từng đảm nhiệm vai trò Chủ tịch ASEAN vào các năm nào sau đây?

2000 và 2008.
2010 và 2020.
2005 và 2015.
2001 và 2011.
Câu 11

Việt Nam tham gia tích cực vào các hiệp định như RCEP chủ yếu nhằm

hạn chế cạnh tranh lao động.
mở rộng hợp tác văn hóa.
thúc đẩy hội nhập kinh tế khu vực.
tăng ngân sách quốc phòng.
Câu 12

Nhằm thúc đẩy hợp tác trong ASEAN, Việt Nam đã có sáng kiến tiêu biểu nào sau đây?

Đề xuất tăng cường chia sẻ kinh nghiệm phát triển giáo dục khu vực.
Tăng cường sự liên kết giữa các nước ASEAN và các đối tác ngoài khu vực.
Đẩy mạnh hợp tác về chuyển đổi số trong các lĩnh vực kinh tế – xã hội.
Khuyến khích xây dựng cơ chế phối hợp ứng phó với thiên tai, dịch bệnh.
Câu 13

Tham gia xây dựng Tuyên bố DOC và thúc đẩy COC phản ánh vai trò nào sau đây của Việt Nam?

Góp phần tháo gỡ các bất đồng về chính sách trong nội bộ ASEAN.
Khuyến khích áp dụng các giải pháp kiểm soát khai thác hải sản.
Hỗ trợ xây dựng chuỗi liên kết về phát triển nông nghiệp bền vững.
Thúc đẩy hợp tác khu vực nhằm giữ gìn hòa bình và ổn định trên Biển Đông.
Câu 14

Sự tham gia của Việt Nam trong các liên hoan văn hóa ASEAN chủ yếu nhằm mục tiêu nào sau đây?

Đề xuất các mô hình dịch vụ du lịch tâm linh, văn hóa hiệu quả.
Tăng cường thu hút khách du lịch quốc tế đến ASEAN.
Quảng bá hình ảnh Việt Nam ra ngoài khu vực châu Á.
Góp phần thúc đẩy bản sắc chung và giao lưu văn hóa khu vực.
Câu 15

Thông qua các chương trình hợp tác phát triển bền vững, Việt Nam cùng ASEAN hướng tới mục tiêu

cân bằng giữa phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường.
đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
nâng cao vị thế cạnh tranh thương mại với các khu vực khác.
phát triển du lịch sinh thái bảo tồn tài nguyên thiên nhiên.