Luyện tập Bài 12. Kinh tế khu vực Đông Nam Á (phần 2)

Câu 1
1đ

Công nghiệp chế biến thực phẩm ở Đông Nam Á phát triển mạnh nhờ điều kiện nào sau đây?

Địa hình bằng phẳng, thuận tiện giao thương giữa các nước trong khu vực.
Trữ lượng hải sản dồi dào, dân cư tập trung chủ yếu ở vùng ven biển.
Đa dạng các sản phẩm nông nghiệp nhiệt đới, quy mô dân số đông.
Tiềm năng thuỷ điện lớn, cung cấp năng lượng cho các nhà máy sản xuất.
Câu 2
1đ

Các quốc gia Đông Nam Á nào sau đây phát triển mạnh ngành điện tử – tin học?

Xin-ga-po, Lào, Bru-nây, Thái Lan.
Việt Nam, Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan.
Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây.
Thái Lan, Phi-líp-pin, Lào, Cam-pu-chia.
Câu 3
1đ

Nhận định nào sau đây đúng về sự phân bố của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Đông Nam Á?

Chỉ xuất hiện tại các thành phố ven biển và trên các đảo lớn.
Tập trung ở các vùng đồng bằng lớn sâu trong lục địa.
Phân bố rộng khắp ở tất cả các quốc gia trong khu vực.
Chủ yếu phát triển ở các trung tâm khai thác khoáng sản lớn.
Câu 4
1đ

Công nghiệp đóng vai trò quan trọng nào sau đây đối với sự phát triển xã hội ở các nước Đông Nam Á?

Mở rộng các cơ sở giáo dục, đào tạo nghề.
Xóa bỏ các việc làm truyền thống ở thành thị.
Gia tăng nguồn lao động trẻ ở nông thôn.
Tạo nhiều việc làm mới, gia tăng thu nhập.
Câu 5
1đ

Các nước Đông Nam Á đang dần tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu về điện tử nhờ yếu tố nào sau đây?

Tình hình chính trị ổn định, ít chịu ảnh hưởng thiên tai.
Vị trí địa lí thuận lợi giao thương với các khu vực khác.
Lao động nhập cư đông, chi phí đào tạo nghề thấp.
Tay nghề lao động ngày càng tăng, thu hút vốn đầu tư.
Câu 6
1đ

Ngành công nghiệp nào sau đây được xem là mũi nhọn ở nhiều quốc gia Đông Nam Á?

Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp dệt may.
Công nghiệp điện tử – tin học.
Công nghiệp chế biến thực phẩm.
Câu 7
1đ

Biện pháp quan trọng nhất giúp các quốc gia Đông Nam Á đạt tốc độ tăng trưởng kinh tế cao là

kiểm soát chặt chẽ mức gia tăng dân số.
mở rộng quy mô các đô thị ven biển.
thúc đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá.
tập trung phát triển đào tạo nghề cho lao động.
Câu 8
1đ

Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của giao thông vận tải ở Đông Nam Á?

Ưu tiên đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa xuất khẩu.
Giúp thúc đẩy sản xuất và thu hút đầu tư nước ngoài.
Chỉ phục vụ nhu cầu đi lại của người dân trong nước.
Chủ yếu kết nối các nước trong khu vực với nhau.
Câu 9
1đ

Hoạt động dịch vụ nào sau đây giữ vai trò then chốt đối với tất cả các quốc gia Đông Nam Á?

Tài chính ngân hàng.
Giao thông vận tải.
Ngoại thương.
Du lịch.
Câu 10
1đ

Các quốc gia nào dưới đây là đối tác thương mại lớn nhất của các nước Đông Nam Á?

Ấn Độ, Nga, Bra-xin.
Trung Quốc, Hoa Kỳ, Hàn Quốc.
Ca-na-đa, Nam Phi, Nhật Bản.
Pháp, Anh, Trung Quốc.
Câu 11
1đ

Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của các nước Đông Nam Á là

kim cương, đá quý, vàng bạc.
máy móc, thiết bị, hàng tiêu dùng.
than đá, gỗ tròn, bông sợi.
lúa gạo, rau củ, trái cây tươi.
Câu 12
1đ

Biểu hiện rõ rệt nhất của việc thị trường xuất khẩu của Đông Nam Á ngày càng mở rộng là

các nước kí thêm nhiều hiệp định thương mại quốc tế.
nông sản, khoáng sản trở thành mặt hàng xuất khẩu chủ lực.
tiếp cận được các thị trường khó tính như Nhật Bản, EU.
hàng hóa được xuất khẩu đến nhiều khu vực trên thế giới.
Câu 13
1đ

Tuyến đường sắt xuyên Á đang được xây dựng ở Đông Nam Á có vai trò chủ yếu nào sau đây?

Góp phần hạn chế số lượng sân bay quốc tế đang hoạt động.
Giảm bớt khối lượng hàng hóa cần vận chuyển bằng đường biển.
Cầu nối vận chuyển, giao thương quan trọng giữa các quốc gia.
Thúc đẩy sự phát triển của ngành sản xuất ô tô trong khu vực.
Câu 14
1đ

Ngành tài chính – ngân hàng ở Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

Là nơi đặt trụ sở của các tổ chức tài chính toàn cầu.
Đang mở rộng quy mô, hiện đại hoá để tăng cường hội nhập.
Vẫn còn hạn chế trong việc áp dụng công nghệ hiện đại.
Mới chỉ phục vụ nhu cầu tài chính trong phạm vi quốc gia.
Câu 15
1đ

Ngành bưu chính viễn thông ở các nước Đông Nam Á hiện nay phát triển theo hướng nào sau đây?

Giảm quy mô ngành để tiết kiệm chi phí đầu tư.
Ưu tiên áp dụng trong hoạt động xuất nhập khẩu.
Tập trung đổi mới phương tiện, thiết bị và công nghệ.
Chủ yếu phục vụ mục đích quân sự, quốc phòng.
Câu 16
1đ

Dự án Hành lang Đông – Tây có vai trò chủ yếu nào sau đây đối với khu vực Đông Nam Á?

Tăng sản lượng khai thác thủy sản xa bờ.
Giảm chi phí nhập dầu thô từ châu Âu.
Thúc đẩy kết nối, lưu thông với quốc tế.
Liên kết các tuyến đường sắt quốc gia.
Câu 17
1đ

Lượng điện tiêu thụ bình quân đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện vẫn còn thấp phản ánh

ngành năng lượng phát triển chưa mạnh.
công nghiệp nhìn chung phát triển còn chậm.
tỉ lệ dân cư nông thôn vẫn chiếm ưu thế so với thành thị.
mức sống và chất lượng đời sống của người dân chưa cao.
Câu 18
1đ

Biện pháp nào sau đây giúp khai thác khoáng sản ở các nước Đông Nam Á đạt hiệu quả kinh tế cao và bền vững hơn?

Khai thác tối đa, bán nhanh ra thị trường.
Đẩy mạnh chế biến sâu, gia tăng giá trị.
Xuất khẩu nguyên liệu chưa qua xử lý.
Bổ sung thêm lao động giàu kinh nghiệm.
Câu 19
1đ

Vai trò quan trọng của ngành công nghiệp đối với các quốc gia Đông Nam Á không phải là

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
góp phần hình thành các trung tâm công nghiệp.
tạo nhiều việc làm cho lao động trong nước.
giảm thu ngoại tệ từ hoạt động xuất khẩu.
Câu 20
1đ

Hoạt động thương mại của các nước Đông Nam Á có đặc điểm chung nào sau đây?

Trị giá xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.
Chủ yếu xuất khẩu khoáng sản thô.
Duy trì tự cung tự cấp hàng hoá.
Chỉ nhập khẩu mà hạn chế xuất khẩu.