Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Luyện tập SVIP
Tính rồi thử lại.
| − | 5 | 0 | 8 | 1 |
| 2 | 2 | 1 | 9 | |
Thử lại:
| 2 | 2 | 1 | 9 | |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Chọn kết quả đúng:
66433 + 22729 =
57617 + 17290 =
33221 + 24859 =
Tính rồi thử lại.
| + | 5 | 3 | 4 | 3 |
| 3 | 9 | 2 | 9 | |
Thử lại:
| − | ||||
| 3 | 9 | 2 | 9 | |
Đặt tính rồi tính :
| + | 42351 | + | 26616 |
| 16909 | 67091 | ||
Một huyện trồng được 764 815 cây lấy gỗ và 41 827 cây ăn quả. Hỏi huyện đó trồng được tất cả bao nhiêu cây?

Tính.
| − | 9 | 1 | 6 | 2 | 3 | 3 |
| 2 | 2 | 1 | 3 | 2 | 5 | |
Chiếc xe đạp màu xanh có giá 3 380 000 đồng. Chiếc xe đạp màu hồng rẻ hơn xe màu xanh @S((p.e*10+p.f)*10000)@ đồng. Hỏi cả hai xe đạp đó giá bao nhiều tiền?
Bài giải
Giá tiền chiếc xe đạp màu hồng là:
3 380 000
- −
- +
- @S(p.a*1000000+p.b*100000+p.c*10000+p.d*1000-(p.e*10+p.f)*10000)@
- @S(p.a*1000000+p.b*100000+p.c*10000+p.d*1000-(p.e*10+p.f)*10000+10000)@
Cả hai xe đạp đó có giá tiền là:
3 380 000
- +
- −
- @S(p.a*1000000+p.b*100000+p.c*10000+p.d*1000-(p.e*10+p.f)*10000+10000)@
- @S(p.a*1000000+p.b*100000+p.c*10000+p.d*1000-(p.e*10+p.f)*10000)@
- @S(2*(p.a*1000000+p.b*100000+p.c*10000+p.d*1000)-(p.e*10+p.f)*10000)@
- @S(2*(p.a*1000000+p.b*100000+p.c*10000+p.d*1000)-(p.e*10+p.f)*10000+10000)@
Đáp số:
- @S(2*(p.a*1000000+p.b*100000+p.c*10000+p.d*1000)-(p.e*10+p.f)*10000+10000)@
- @S(2*(p.a*1000000+p.b*100000+p.c*10000+p.d*1000)-(p.e*10+p.f)*10000)@
Một xe máy giờ thứ nhất chạy được 42 720m, giờ thứ hai chạy được ít hơn giờ thứ nhất 440m. Hỏi cả hai giờ xe máy chạy được bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài giải
Giờ thứ hai xe máy đi được số mét là:
− = (m)
Cả hai giờ xe máy đi được số mét là:
+ = (m) = (km)
Đáp số: km.
Tìm x:
| x + 227 | = | 444 |
| x | = | |
| x | = |
| x − 355 | = | 284 |
| x | = | |
| x | = |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Hoàn thành các nội dung tại bảng:
| Núi |
|
|
| Núi Matterhorn (Biên giới Thụy Sỹ/Ý) | Núi Rainer (Mỹ) | |
| Chiều cao | 4478m | 4392m |
Kết luận:
- Núi Rainer (Mỹ)
- Núi Matterhorn (Biên giới Thụy Sỹ/Ý)
- núi Rainer (Mỹ)
- núi Matterhorn (Biên giới Thụy Sỹ/Ý)
- 1086
- 86
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây

