Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Luyện tập SVIP
Chọn cách đọc hoặc cách viết số đúng:
Đọc số | Viết số |
875 000 437 | |
sáu trăm hai mươi hai triệu ba trăm năm mươi tám nghìn bảy trăm linh ba |
Nối số với cách đọc phù hợp:
Kéo thả số thích hợp vào ô trống:
| Số | 425 836 700 | 4 258 367 |
| Giá trị của chữ số 5 | ||
| Giá trị của chữ số 6 | ||
| Giá trị của chữ số 3 |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Chọn số để được câu đúng:
a) Số gồm 1 trăm triệu, 7 triệu, 1 trăm nghìn, 8 chục nghìn là :
( 107 180 000 | 17 018 000 | 107 180 )
b) Số gồm 8 triệu, 8 nghìn, 2 chục là:
( 8 820 | 8 008 020 | 800 820 )
Theo số liệu của Quỹ dân số Liên hiệp Quốc năm 2007 thì số dân của một số thành phố được cho trong bảng sau:
| Thành phố | Hình ảnh | Dân số (người) |
| TP. Hồ Chí Minh | 8 224 478 | |
| Tô-ky-ô | 13 297 442 | |
| Nice | ![]() |
348 570 |
| Băng-cốc | ![]() |
8 282 233 |
| Thượng Hải | 24 256 194 |
a) Trong các thành phố trên, thành phố có số dân nhiều nhất là:
- Nice
- Băng-cốc
- Thượng Hải
- TP Hồ Chí Minh
Thành phố có số dân ít nhất là
- Băng-cốc
- Nice
- Thượng Hải
- Tô-ky-ô
b) Số dân của thành phố Hồ Chí Minh là
- 13 297 442
- 8 224 478
- 8 282 233
| Một nghìn triệu gọi là một tỉ. |
Điền vào chỗ trống theo mẫu:
| Viết | Đọc |
| 1 000 000 000 | "một nghìn triệu" hay "một tỉ" |
| 8 000 000 000 | "tám nghìn triệu" hay
|
| 328 000 000 000 | "ba trăm hai mươi tám nghìn triệu" hay
|
|
"hai nghìn triệu" hay "hai tỉ" |
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây

