Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ) SVIP
Tính:
| × | 1 | 0 |
| 9 | ||
Tính:
| × | 1 | 0 |
| 9 | ||
Tính:
| × | 4 | 4 |
| 2 | ||
Tính:
×× | 34 |
2 | |
|
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Tính:
×× | 42 |
2 | |
|
Đặt tính rồi tính 14 × 2.
| × | ||
Đặt tính rồi tính 12 × 4.
| × | ||
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Tính:
24 × 2=
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Kéo thả số thích hợp vào chỗ trống:
11×4=
11×3=
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Điền số thích hợp vào ô trống:
13×3=
12×4=
11×5=
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
| Một hộp đựng 12 cái bút. Hỏi 3 hộp như thế đựng tất cả bao nhiêu cái bút? | ![]() |
Bài giải
3 hộp như thế đựng tất cả số bút là:
× 3 = (cái bút)
Đáp số: cái bút.
|
Một tá hoa có 12 bông hoa. Hỏi 2 tá có bao nhiêu bông hoa? |
![]() |
Bài giải
2 tá có số bông hoa là:
- 12 + 2 = 14
- 12 × 2 = 24
Đáp số:
- 24
- 14
Điền số còn thiếu vào ô trống:
| × | 3 | 4 |
| 2 | ||
| 6 |
Điền số thích hợp vào ô trống:
| × | 1 | |
| 2 | ||
| 2 | 8 |
Điền số thích hợp vào ô trống:
| × | ||
| 2 | ||
| 4 | 6 |
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây

