Điền s hoặc x vào chỗ trống cho phù hợp.
- Sắc xsảo.
- Sâu xsắc.
- Xập xsệ.
- Xó sxỉnh.
Chọn tiếng thích hợp để điền vào chỗ trống.
- nấu.
- Cây .
- huyệt.
- xạc.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Từ nào viết sai chính tả?
Điền uân hoặc uât vào chỗ trống.
- U uấtuấn.
- Luậtuận lệ.
- Hoà thuậnuật.
- Tuấtuấn tú.
Tìm các từ chứa tr hoặc ch.
- Trái nghĩa với riêng: chungtrung.
- Cùng nghĩa với leo: chèotrèo.
- Vật đựng nước để rửa mặt, rửa tay, rửa rau: trậuchậu.
Tìm các từ chứa thanh hỏi hoặc thanh ngã.
- Trái nghĩa với đóng: mởmỡ.
- Trái nghĩa với mệt: khỏeốm.
- Bộ phận ở trên mặt dùng để thở và ngửi: lưỡimũi.
Nối để tạo thành từ viết đúng chính tả.
Bấm chọn từ viết đúng chính tả.
- lập loè / lập noè
- lỗ lực / nỗ lực
- lực lưỡng / nực lưỡng
- nấp lửng / lấp lửng
Bấm chọn từ viết sai chính tả và sửa lại cho đúng.
Đàn săn sắt và cá thầu dầu thoáng gặp đâu cũng lăng săng cố bơi theo chiếc bè, hoan nghênh váng cả mặt nước.
Điền g hoặc gh vào chỗ trống.
- Gay ghgắt.
- Gập gghềnh.
- GGhe thuyền.
- Gấp ggháp.
Bứt phá điểm 9, 10. Tự tin chinh phục giữa kỳ 1!
Nhận 1-3 ngày VIP từ OLM với mỗi lỗi được thông báo đúng