Luyện tập 2 (Luyện từ và câu + Viết)

Câu 1

Từ đồng nghĩa là những từ

chỉ có một nghĩa.
có nghĩa trái ngược nhau.
có nhiều nghĩa khác nhau.
có nghĩa giống nhau.
Câu 2

Nối để tạo thành các cặp từ đồng nghĩa.

Câu 3

Từ nào đồng nghĩa với từ "thông minh"?

Kiên trì.
Chăm chỉ.
Sáng dạ.
Chủ động.
Câu 4

Thành ngữ nào chứa các từ đồng nghĩa?

Ăn cháo đá bát.
Ở hiền gặp lành.
Cả giận mất khôn.
Có chí thì nên.
Câu 5

Từ nào có nghĩa không giống những từ còn lại?

Thầm lặng.
Chậm chạp.
Âm thầm.
Lặng lẽ.
Câu 6

Từ nào có nghĩa không giống những từ còn lại?

Hạnh phúc.
Sung sướng.
Giàu có.
Toại nguyện.
Câu 7

Từ nào đồng nghĩa với từ "nhiệt tình" trong câu "Mỗi khi chú Khánh đến nhà chơi, bố mẹ em đều nhiệt tình tiếp đón."?

Gần gũi.
Lanh lẹ.
Niềm nở.
Thân thiết.
Câu 8

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Hôm nay, cả trường em đến dâng hương, dọn dẹp nghĩa trang liệt sĩ để bày tỏ tấm lòng biết ơn thành kính đến các anh hùng đã anh dũng

  1. hi sinh
  2. tử vong
  3. chết
cho dân tộc.

Câu 9

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Các cô bác nông dân đều rất vui mừng khi nhìn thấy cánh đồng lúa trĩu hạt

  1. vàng hoe
  2. vàng ươm
  3. vàng vọt
.

Câu 10

Mở bài của bài văn tả phong cảnh thường

giới thiệu khái quát về phong cảnh.
nêu tình cảm, cảm xúc của người viết về phong cảnh.
tả vẻ đẹp tiêu biểu nhất của phong cảnh.
tả bao quát phong cảnh.
Câu 11

Thân bài của bài văn tả phong cảnh thường

tả chi tiết phong cảnh từ góc nhìn từ xa và góc nhìn ở gần.
tả lần lượt từng phần hoặc từng vẻ đẹp của phong cảnh.
nêu giá trị lịch sử, văn hóa của phong cảnh.
phân tích tình cảm, cảm xúc của người viết với phong cảnh.
Câu 12

Kết bài của bài văn tả phong cảnh thường

so sánh các cảnh vật với nhau.
nhấn mạnh sự nổi tiếng của phong cảnh.
nêu nhận xét hoặc cảm nghĩ về phong cảnh.
tả chi tiết một cảnh vật tiêu biểu nhất.