Luyện tập 2

Câu 1
1đ

Điền tr hoặc ch vào chỗ trống.

Sau năm lần sim ra quả, con đường lên núi đã hoàn thành. Nhờ đó, mọi người có thể lên xuống núi dễ dàng. Cả xóm biết ơn ông cố Đương, tặng thêm

  1. ch
  2. tr
o ông một tên mới là cố Ghép. Ngày nay, con đường vượt núi gọi là
  1. Ch
  2. Tr
uông Ghép vẫn còn ở phía nam dãy núi Hồng Lĩnh.

(Những bậc đá chạm mây, Theo Nguyễn Đổng Chi)

Câu 2
1đ

Sự vật được khoanh đỏ trong hình ảnh sau là gì?

loading...

Rặng tre.
Măng tre.
Câu 3
1đ

Nêu tên các con vật được đánh số thứ tự từ 1 đến 3 trong hình ảnh sau.

(Gọi tên lần lượt từ 1 đến 3)

loading...

Con trăn, con thằn lằn, con rắn.
Con rắn, con thằn lằn, con trăn.
Con thằn lằn, con rắn, con trăn.
Câu 4
1đ

Nối hai tiếng thích hợp để tạo từ.

Câu 5
1đ

Điền ăn hoặc ăng vào chỗ trống.

- kh

  1. ăn
  2. ăng
r
  1. ằng
  2. ằn

- l

  1. ăng
  2. ăn
tròn

- b

  1. ăng
  2. ăn
khoăn

Câu 6
1đ

Kéo thả các tiếng sau vào chỗ trống.

  • hiến
  • trình
  • chết
  • cửu
  • cơm
  • cung

Tiếng có thể kết hợp với tiếng "chương" để tạo từ

    Tiếng có thể kết hợp với tiếng "trương" để tạo từ

      Câu 7
      1đ

      Nối 2 tiếng với nhau để tạo từ có nghĩa.

      Câu 8
      1đ

      Điền tr hoặc ch vào chỗ trống.

      -

      1. ch
      2. tr
      iến đấu

      -

      1. ch
      2. tr
      ường học

      -

      1. ch
      2. tr
      ôm
      1. ch
      2. tr
      ôm

      Câu 9
      1đ

      Điền tiếng chứa vần ăng hoặc vần ăn vào chỗ trống.

      - lăn

      1. tăng
      2. tăn

      -

      1. văn
      2. văng
      hóa

      -

      1. găng
      2. găn
      tay

      Câu 10
      1đ

      Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

      Mong các cháu cố

      1. gắn
      2. gắng

      Thi đua học và hành.

      Tuổi nhỏ làm việc nhỏ

      Tùy theo

      1. sức
      2. xức
      của mình.

      (Hồ Chí Minh)