Luyện tập 2

Câu 1
1đ

Kéo thả các từ sau vào ô thích hợp.

  • héo
  • đẩy
  • vẽ
  • viết
  • kéo
  • xinh
  • gầy
  • dài
  • trắng
  • tô

Từ chỉ hoạt động

    Từ chỉ đặc điểm

      Câu 2
      1đ

      Bấm chọn 2 từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ sau.

      Bà ơi hãy ngủ

      Có cháu ngồi bên

      Căn nhà vắng vẻ

      Khu vườn lặng im.

      Câu 3
      1đ

      Bấm chọn 2 từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ sau.

      Hương bưởi hương cau

      Lẫn vào tay quạt

      Cho bà nằm mát

      Giữa vòng gió thơm.

      Câu 4
      1đ

      Bấm chọn 2 từ chỉ hoạt động trong đoạn thơ sau.

      Con mẹ đẹp sao

      Những hòn tơ nhỏ

      Chạy như lăn tròn

      Trên sân, trên cỏ

      (Phạm Hổ)

      Câu 5
      1đ

      Kéo thả các từ sau vào ô thích hợp.

      • rửa bát
      • trắng tinh
      • đen sì
      • vàng rực
      • vẽ tranh
      • nấu cơm

      Từ chỉ hoạt động

        Từ chỉ đặc điểm

          Câu 6
          1đ

          Chọn câu nêu đặc điểm trong các câu văn sau.

          Ông chơi cùng Dương trò chơi cá ngựa.
          Hằng ngày, ông đưa Dương đi học.
          Ông ngoại của Dương chậm chạp, ngơ ngác quá.
          Câu 7
          1đ

          Nối câu hỏi với câu trả lời thích hợp.

          Câu 8
          1đ

          Nối câu hỏi với câu trả lời thích hợp.

          Câu 9
          1đ

          Đoạn văn trên viết về người thân nào?

          Bố.
          Bà.
          Ông.
          Mẹ.
          Câu 10
          1đ

          Đối với bạn nhỏ, ông ngoại là

          người thầy giỏi nhất.
          người tuyệt vời nhất.
          thầy giáo đầu tiên.