Luyện tập 2

Câu 1
1đ

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

Kho sách của ông bà

Ông tôi có rất nhiều sách. Bà thì không có những giá sách

  1. đày ấp
  2. đầy ắp
như ông, nhưng bà có cả một kho sách trong trí nhớ. Tôi rất thích về nhà ông bà. Ban ngày, tôi
  1. mải miết
  2. mải miếc
đọc sách với ông. Buổi tối, tôi say sưa nghe kho sách của bà. Kho sách nào cũng thật
  1. kì diệu
  2. kì riệu
.

(Hoàng Hà)

Câu 2
1đ

Điền s hoặc x vào chỗ trống.

-

  1. s
  2. x
iêu nhân

- liêu

  1. s
  2. x
iêu

-

  1. x
  2. s
iêu thị

Câu 3
1đ

Điền s hoặc x vào chỗ trống.

- giọt

  1. s
  2. x
ương

-

  1. s
  2. x
ương sườn

-

  1. x
  2. s
ương muối

- gãy

  1. x
  2. s
ương

Câu 4
1đ

Điền sao hoặc xao vào chỗ trống.

- lao

  1. xao
  2. sao

- ngôi

  1. xao
  2. sao

- vì

  1. xao
  2. sao

-

  1. sao
  2. xao
động

Câu 5
1đ

Hoàn thành bảng sau.

  • nét
  • nghiệm
  • tiếng
  • đất
  • sấm
  • xử

Tiếng có thể kết hợp với tiếng "xét" để tạo từ có nghĩa

    Tiếng có thể kết hợp với tiếng "sét" để tạo từ có nghĩa

      Câu 6
      1đ

      Chọn 2 từ viết đúng chính tả trong các từ sau.

      xào nấu.
      sào sạc.
      sào nấu.
      xào xạc.
      Câu 7
      1đ

      Kéo thả các tiếng sau vào ô thích hợp.

      • động
      • gấc
      • xéo
      • sự
      • vò
      • nổi

      Tiếng có thể kết hợp với tiếng "sôi" để tạo từ có nghĩa

        Tiếng có thể kết hợp với tiếng "xôi" để tạo từ có nghĩa

          Câu 8
          1đ

          Chọn 2 từ viết đúng chính tả.

          gắng bó.
          cố gắng.
          gắn gượng.
          gắn kết.
          Câu 9
          1đ

          Điền uôn hay uông vào chỗ trống.

          - r

          1. uộng
          2. uộn
          lúa

          - m

          1. uồn
          2. uồng
          hoàng yến

          - m

          1. uôn
          2. uông
          màu

          Câu 10
          1đ

          Điền ươn hay ương vào chỗ trống.

          - th

          1. ươn
          2. ương
          lượng

          - v

          1. ương
          2. ươn
          lên

          - thịnh v

          1. ượn
          2. ượng