Luyện tập 2

Câu 1
1đ

Hoàn thành bài thơ sau.

Mặt trời mới mọc ở

Thiên hạ chuyện lạ này

Ngơ ngác nhìn nhau và tự hỏi

Thức dậy hay là nữa đây?

đằng tâyđằng đôngngạc nhiênngủ

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2
1đ

Điền dân hoặc dâng vào chỗ trống.

a. Nông

  1. dâng
  2. dân
là những người làm ra lúa gạo.

b. Biển

  1. dâng
  2. dân
cho đời những hạt muối, những con cá, con tôm,...

Câu 3
1đ

Điền dân hoặc dâng vào chỗ trống.

a.

  1. Dân
  2. Dâng
tộc Việt Nam rất yêu hòa bình.

b. Nhìn mẹ thức khuya, dậy sớm, lòng em lại trào

  1. dâng
  2. dân
niềm yêu thương vô bờ.

c. Các bạn học sinh

  1. dân
  2. dâng
hương, hoa tưởng nhớ các anh hùng liệt sĩ.

Câu 4
1đ

Điền tr hoặc ch vào chỗ trống.

Công

  1. tr
  2. ch
a như núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ như nước

  1. ch
  2. tr
ong nguồn
  1. tr
  2. ch
ảy ra.

Câu 5
1đ

Điền tr hoặc ch vào chỗ trống.

  1. Tr
  2. Ch
ời cao, biển rộng, đất dày

Ơn

  1. tr
  2. ch
a, nghĩa mẹ, công thầy
  1. ch
  2. tr
ớ quên.

Câu 6
1đ

Điền tr hoặc ch vào chỗ trống.

  1. Tr
  2. Ch
ên trời mây
  1. tr
  2. ch
ắng như bông

Ở giữa cánh đồng bông

  1. tr
  2. ch
ắng như mây

Mấy cô má đỏ hây hây

Đội bông như thể đội mây về làng.

Câu 7
1đ

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

Thư viện

Đây là thư viện của các em. Các em có thể đọc bất kì quyển

  1. sách
  2. xách
nào có ở đây. Cứ thoải mái vào thư viện khi nào thấy thích. Nếu muốn, các em có thể mượn sách về nhà đọc. Nhưng đọc
  1. xong
  2. song
thì phải trả lại nhé. Nếu ở nhà có sách gì các em muốn bạn khác cùng đọc, hãy mang đến đây.

(Theo Tốt-tô-chan, cô bé bên cửa sổ)

Câu 8
1đ

Điền lân hoặc lâng vào chỗ trống.

- kì

  1. lân
  2. lâng

-

  1. lâng
  2. lân
lâng

- múa

  1. lâng
  2. lân

Câu 9
1đ

Điền vân hoặc vâng vào chỗ trống.

-

  1. vâng
  2. vân
gỗ

-

  1. vâng
  2. vân
lời

-

  1. vâng
  2. vân
tay

Câu 10
1đ

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

Mặt trời đỏ

  1. dực
  2. rực

Lên từ đằng đông

Như quả cầu

  1. hồng
  2. hồn

Ai treo

  1. nơ nửng
  2. lơ lửng
.

(Mặt trời, Nguyễn Thị Tố Quyên)