Luyện tập 2

Câu 1
1đ

Điền lặng hoặc nặng vào chỗ trống.

  1. lặng
  2. nặng
lẽ

  1. lặng
  2. nặng
nề

cân

  1. nặng
  2. lặng

im

  1. nặng
  2. lặng

Câu 2
1đ

Điền lao hoặc nao vào chỗ trống.

-

  1. nao
  2. lao
xao

-

  1. nao
  2. lao
núng

- nôn

  1. lao
  2. nao

- phi

  1. nao
  2. lao

Câu 3
1đ

Điền lan hoặc nan vào chỗ trống.

- hoa

  1. nan
  2. lan

- thuyền

  1. nan
  2. lan

-

  1. nan
  2. lan
can

- gian

  1. lan
  2. nan

Câu 4
1đ

Điền lắng hoặc nắng vào chỗ trống.

- lo

  1. lắng
  2. nắng

- say

  1. nắng
  2. lắng

-

  1. nắng
  2. lắng
đọng

Câu 5
1đ

Bạn Đức Tuấn kể về giờ học môn nào?

Mĩ thuật.
Đạo đức.
Âm nhạc.
Tự nhiên và Xã hội.
Câu 6
1đ

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

Nghe thầy đọc thơ

Em nghe thầy đọc bao ngày

Tiếng thơ đỏ nắng, xanh cây

  1. quanh
  2. cuanh
nhà

Mái chèo nghiêng mặt sông xa

Bâng khuâng nghe

  1. vọng
  2. dọng
tiếng bà năm xưa

Nghe trăng thở động tàu dừa

Rào rào nghe

  1. triển
  2. chuyển
cơn mưa giữa trời…

Thêm yêu

  1. tiến
  2. tiếng
hát nụ cười

Nghe thơ em thấy đất trời đẹp ra.

(Trần Đăng Khoa)

Câu 7
1đ

Điền ăn hoặc ăng vào chỗ trống.

- l

  1. ăn
  2. ăng
tròn

- đóng b

  1. ăng
  2. ăn

- nh

  1. ăn
  2. ăng
nheo

Câu 8
1đ

Chọn tiếng chứ ăn hoặc ăng điền vào chỗ trống.

Con vịt thì bơi chân

Con lươn, con lấy thân mà bò

Ốc sên lê lết lo

Thân mềm đến chậm còn co cả nhà.

chẳngsắnbằngrắn

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9
1đ

Điền tiếng chứa ăn hoặc ăng vào chỗ trống.

Hồ về thu, nước trong vắt, mênh mông. tỏa sáng rọi vào các gợn sóng tăn.

ChăngTrănglănnăn

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 10
1đ

Nối hai vế để tạo thành từ có nghĩa.