Luyện tập 2

Câu 1
1đ

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Những

  1. trưa hè
  2. trưa đồng
đầy nắng

Trâu nằm nhai bóng râm

Tre

  1. lẩn thẩn
  2. bần thần
nhớ gió

Chợt về đầy tiếng chim.

(Lũy tre, Nguyễn Công Dương)

Câu 2
1đ

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

Mặt trời núi ngủ

Tre nâng vầng trăng lên

Sao, treo đầy cành

đêm dài thắp sáng.

(Lũy tre, Nguyễn Công Dương)

Suốtxuốngsao

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3
1đ

Chọn 2 từ chỉ đặc điểm trong số các từ sau.

xanh mát.
tươi thắm.
công tắc.
vườn dâu.
Câu 4
1đ

Chọn 2 từ chỉ sự vật trong số các từ sau.

mặt trăng.
huyền bí.
rực rỡ.
ngôi sao.
Câu 5
1đ

Từ nào sau đây dùng để nói về đặc điểm của lũy tre?

tím.
trắng.
xanh.
Câu 6
1đ

Dòng sông thế nào?

Dòng sông quanh co uốn khúc.
Dòng sông thẳng tắp như thước kẻ.
Câu 7
1đ

Bài thơ trên nói về sự vật nào trong thiên nhiên?

Mặt trăng.
Mặt trời.
Câu 8
1đ

Bài thơ trên nói về hiện tượng thiên nhiên nào?

Nắng.
Chớp.
Sấm.
Mưa.
Câu 9
1đ

Tác giả của bài thơ trên là ai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Tác giả của bài thơ Nắng là Nguyễn Thị Tố Quyên.
Tác giả của bài thơ Nắng là Nguyễn Thị Tố Uyên.
Câu 10
1đ

Ghép cho đúng tên tác giả của bài thơ trên.

  • Hồng
  • Thiện
  • Lê