Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Câu 1

Kết quả phép tính 12.(23)2+4312.{{\Big(-\dfrac{2}{3} \Big)}^{2}}+\dfrac{4}{3}

163\dfrac{16}{3}.
209\dfrac{20}{9}.
43\dfrac{4}{3}.
203\dfrac{20}{3}.
Câu 2

Giá trị phép tính (12)3(25)3{{\Big(-\dfrac{1}{2} \Big)}^{3}} \cdot {{\Big(\dfrac{2}{5} \Big)}^{3}}

125\dfrac{1}{25}.
110-\dfrac{1}{10}.
1125-\dfrac{1}{125}.
1125\dfrac{1}{125}.
Câu 3

Giá trị phép tính (49)2:(23)3{{\Big(\dfrac{4}{9} \Big)}^{2}}:{{\Big(\dfrac{2}{3} \Big)}^{3}}

32\dfrac32.
23\dfrac23.
49\dfrac49.
94-\dfrac94.
Câu 4

Tìm giá trị bb thỏa mãn (35)b=925{{\Big(-\dfrac{3}{5} \Big)}^{b}}=\dfrac{9}{25}.

Trả lời:

Câu 5

Giá trị phép tính (54)2:(3524)2{{\Big(-\dfrac{5}{4} \Big)}^{2}}:{{\Big(-\dfrac{35}{24} \Big)}^{2}}

1249-\dfrac{12}{49}.
67\dfrac{6}{7}.
649\dfrac{6}{49}.
3649\dfrac{36}{49}.
Câu 6

Giá trị aa thỏa mãn (12)a=132{{\Big(\dfrac{1}{2} \Big)}^{a}}= \dfrac{1}{32}

a=3a = 3.
a=5a = 5.
a=8a = 8.
a=4a = 4.
Câu 7

Cho mm, nn là các số tự nhiên khác 00.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) (15)n.(254)m=5n+m4{{\Big(\dfrac{1}{5} \Big)}^{n}}.{{\Big(\dfrac{25}{4} \Big)}^{m}}=\dfrac{{{5}^{n+m}}}{4}.
b) (15)n.(254)m=54n+m{{\Big(\dfrac{1}{5} \Big)}^{n}}.{{\Big(\dfrac{25}{4} \Big)}^{m}}=\dfrac{5}{{{4}^{n+m}}}.
c) (15)n.(254)n=(54)n{{\Big(\dfrac{1}{5} \Big)}^{n}}.{{\Big(\dfrac{25}{4} \Big)}^{n}}={{\Big(\dfrac{5}{4} \Big)}^{n}}.
d) (15)n.(254)m=(54)nm{{\Big(\dfrac{1}{5} \Big)}^{n}}.{{\Big(\dfrac{25}{4} \Big)}^{m}}={{\Big(\dfrac{5}{4} \Big)}^{n-m}}.
Câu 8

Tìm giá trị cc thỏa mãn (0,2)c=1125{{\Big(-0,2 \Big)}^{c}} = -\dfrac{1}{125}.

Trả lời:

Câu 9

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

(94)4.(2,25)3=(2,25)7{{\Big(\dfrac{9}{4} \Big)}^{4}}.{{\Big(2,25 \Big)}^{3}}={{\Big(2,25 \Big)}^{7}}.
(32)7.(19)7=(118)7{{\Big(\dfrac{3}{2} \Big)}^{7}}.{{\Big(\dfrac{1}{9} \Big)}^{7}}={{\Big(\dfrac{1}{18} \Big)}^{7}}.
(7,5)4.(7,5)3=(152)7{{\Big(7,5 \Big)}^{4}}.{{\Big(7,5 \Big)}^{3}}={{\Big(\dfrac{15}{2} \Big)}^{7}}.
53:163=(0,3125)3{{5}^{3}}:{{16}^{3}}={{\Big(0,3125 \Big)}^{3}}.
Câu 10

Số tự nhiên nn thỏa mãn (25)n=8125{{\Big(\dfrac{2}{5} \Big)}^{n}}=\dfrac{8}{125}

22.
33.
11.
44.
Câu 11

Giá trị của biểu thức 35.127{{3}^{5}}.\dfrac{1}{27}

11.
94{{9}^{4}}.
92{{9}^{2}}.
99.
Câu 12

Kết quả của phép tính (0,125)3.512{{\Big(0,125 \Big)}^{3}}.512

0,1250,125.
512512.
00.
11.
Câu 13

Có bao nhiêu số hữu tỉ xx thỏa mãn x2=254{{x}^{2}}=\dfrac{25}{4}?

44 số.
33 số.
22 số.
11 số.
Câu 14

Kết quả của phép chia (25)4:(15)4{{\Big(\dfrac{2}{5} \Big)}^{4}}:{{\Big(\dfrac{1}{5} \Big)}^{4}}

1616.
3232.
6464.
88.
Câu 15

Kết quả của phép nhân (152)3.(25)3{{\Big(\dfrac{15}{2} \Big)}^{3}}.{{\Big(\dfrac{2}{5} \Big)}^{3}}

127\dfrac{1}{27}.
2727.
99.
19\dfrac{1}{9}.
Câu 16

Giá trị của biểu thức (2,75)2.411{{\Big(2,75 \Big)}^{2}}.\dfrac{4}{11}

411\dfrac{4}{11}.
1214\dfrac{121}{4}.
44.
114\dfrac{11}{4}.
Câu 17

Kết quả của phép nhân (12)3.(12)2{{\Big(-\dfrac{1}{2} \Big)}^{3}}.{{\Big(-\dfrac{1}{2} \Big)}^{2}}

132-\dfrac{1}{32}.
116-\dfrac{1}{16}.
116\dfrac{1}{16}.
132\dfrac{1}{32}.
Câu 18

Kết quả của phép chia (0,75)5:(0,75)2(0,75)^5 \, : \, (0,75)^2

2764\dfrac{27}{64}.
1916\dfrac{19}{16}.
2546\dfrac{25}{46}.
0,750,75.
Câu 19

Có bao nhiêu số hữu tỉ dương nn thỏa mãn: 2.162n>42.16\ge {{2}^{n}}>4?

Trả lời:

Câu 20

Có bao nhiêu số hữu tỉ xx thỏa mãn (2x+1)3=0,001{{(2x+1)}^{3}}=-0,001?

Trả lời: