Phép toán lũy thừa với số mũ tự nhiên

Câu 1
1đ

Với aa, mm, nn là các số tự nhiên thỏa mãn a≠0a \ne 0 và m≥n>0m \ge n > 0.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) am+an=am+na^m + a^n = a^{m+n}.
b) am⋅an=am+na^m \cdot a^n = a^{m+n}.
c) am:an=a(m:n)a^m : a^n = a^{(m : n)}.
d) am:an=am−na^m : a^n = a^{m-n}.
Câu 2
1đ

Số tự nhiên xx nào dưới đây thỏa mãn 3216:32x=32832^{16} : 32^x = 32^{8}?

x=7x=7.
x=10x=10.
x=8x=8.
x=9x=9.
Câu 3
1đ

Cho 154.154=15n15^{4} . 15^{4} =15^n. Khi đó nn bằng

88.
1616.
1010.
99.
Câu 4
1đ

Kết quả phép tính 787^{8} : 737^{3} là

77.
737^{3}.
7117^{11}.
757^{5}.
Câu 5
1đ

Kết quả 32+233^{2} + 2^{3} bằng

1919.
2525.
1717.
2222.
Câu 6
1đ

Kết quả phép tính 28+36+532^{8} + 3^{6} + 5^{3} là

25682568.
10101010.
11101110.
69426942.
Câu 7
1đ

Viết tích 10.2.5.10010.2.5.100 dưới dạng một lũy thừa, ta được

102.10310^2 . 10^3.
10410^4.
10310^3.
10210^2.
Câu 8
1đ

Kết quả của phép tính 34:3+23:223^4:3+2^3:2^2 bằng

8383.
1313.
1111.
2929.
Câu 9
1đ

Thực hiện phép tính (34.45+92.27):35({{3}^{4}}.45+{{9}^{2}}.27):{{3}^{5}} được kết quả

1212.
2424.
2121.
1010.
Câu 10
1đ

Số tự nhiên nn thỏa mãn 3n.32=813^n.3^{2} = 81 là

33.
11.
22.
00.
Câu 11
1đ

Cho a∈N∗a \in \mathbb N^* thỏa mãn 48:4a=44^{8} : 4^{a} = 4. Giá trị aa là

77.
1111.
44.
88.
Câu 12
1đ

Số tự nhiên xx thỏa mãn x8:x4=16 x^{8}:x^{4}=16 là

x=3x = 3.
x=4x = 4.
x=5x = 5.
x=2x = 2.
Câu 13
1đ

Năm 2022, dân số thế giới vào khoảng 75.10875.10^8 người, dân số Brunei ước tính khoảng 5.1055.10^5 người. Dân số thế giới gấp dân số Brunei số lần là

4545 lần.
15.10315.10^3 lần.
1 0001\,000 lần.
1515 lần.