Phần 1

(24 câu)
Câu 1

Cho tỉ lệ thức x8=y6\dfrac{x}{8}=\dfrac{y}{-6}x+y=8x+y=8, khi đó:

✏️ x=x= ; ✏️ y=y= .

Câu 2

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai (với các phân số đều có nghĩa)?

ĐúngSai
Nếu ab=cd\dfrac{a}{b}=\dfrac{c}{d} thì a.b=c.da.b=c.d.
Nếu ab=cd\dfrac{a}{b}=\dfrac{c}{d} thì a.d=b.ca.d=b.c.
Nếu ab=cd\dfrac{a}{b}=\dfrac{c}{d} thì a.c=b.da.c=b.d.
Câu 3

Nối:

Câu 4

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

ĐúngSai
Nếu cc là số nguyên thì cc cũng là số thực.
Nếu bb là số vô tỉ thì bb được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Nếu aa là số thực thì aa là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ.
Nếu dd là số tự nhiên thì dd không phải là số vô tỉ.
Câu 5

So sánh:

✏️a) 22  3\sqrt{3} ;                    ✏️b) 27\dfrac{-2}{7}   57\dfrac{5}{-7} .

Câu 6

So sánh hai số hữu tỉ sau:

212-2\dfrac{1}{2}

  1. =
  2. >
  3. <
2,65-2,65

Câu 7

Làm tròn số 1,2641,264 tới hàng phần trăm ta được: .

Câu 8

Tính bằng cách hợp lí.

     54380,25=\dfrac{5}{4} -\dfrac{3}{8} -0,25 =

118\dfrac{11}{8}.
158\dfrac{15}{8}.
98\dfrac{9}{8}.
58\dfrac{5}{8}.
Câu 9

Viết kết quả phép tính sau dưới dạng phân số tối giản và có mẫu dương

0,8:{0,20,7.[16+(3223)]}=0,8:\left\{0,2-0,7.\left[\dfrac{1}{6}+\left(\dfrac{3}{2}-\dfrac{2}{3}\right)\right]\right\}= 
Câu 10

Cạnh của hình vuông có diện tích 4949 m2^2 bằng

77 m.
343343 m.
1414 m.
24012401 m.
Câu 11

Tìm xx, biết:

75\dfrac{7}{5}x-x == 0,25-0,25

x=x= 3320-\dfrac{33}{20}.
x=x= 2320-\dfrac{23}{20}.
x=x= 3320\dfrac{33}{20}.
x=x= 2320\dfrac{23}{20}.
Câu 12

Những số thực xx, yy thỏa mãn x5=y7\dfrac{x}{-5}=\dfrac{y}{7}x.y=315x.y=-315

A
x=15x=15, y=21y=-21 hoặc x=15x=-15, y=21y=21.
B
x=15,x=15, y=21y=-21.
C
x=45x=45, y=63y=-63 hoặc x=45x=-45, y=63y=63.
D
x=45x=-45, y=63y=63.
Câu 13

Khẳng định nào sau đây sai?

Nếu aZa \in \mathbb{Z} thì aa không thể là số vô tỉ.
Số vô tỉ không là số hữu tỉ.
Nếu aQa \in \mathbb{Q} thì aa là số vô tỉ.
Số thập phân hữu hạn không là số vô tỉ.
Câu 14

Diện tích của hình chữ nhật có số đo các cạnh là 7,2 m và 3,2 m (làm tròn đến hàng phần mười) bằng bao nhiêu?

Trả lời: m2^2.

Câu 15

Tính bằng cách hợp lí.

1425+0,75=\dfrac{1}{4} - \dfrac{2}{5} + 0,75 =

910\dfrac{-9}{10}.
35\dfrac{3}{5}.
110\dfrac{-1}{10}.
75\dfrac{7}{5}.
Câu 16

Tính.

A=(623+12)(5+5332)(473+52)A=\left(6-\dfrac{2}{3}+\dfrac{1}{2}\right)-\left(5+\dfrac{5}{3}-\dfrac{3}{2}\right)-\left(4-\dfrac{7}{3}+\dfrac{5}{2}\right)

A=92A=\dfrac{9}{2}.
A=72A=-\dfrac{7}{2}.
A=92A=-\dfrac{9}{2}.
A=72A=\dfrac{7}{2}.
Câu 17

Biết rằng bình phương độ dài đường chéo của một hình chữ nhật bằng tổng các bình phương độ dài hai cạnh của nó.

8 dm 5 dm

Một hình chữ nhật có chiều dài là 88 dm và chiều rộng là 55 dm. Độ dài đường chéo của hình chữ nhật đó gần nhất với

9,429,42 dm.
9,439,43 dm.
9,449,44 dm.
9,49,4 dm.
Câu 18

loading...

Diện tích SS của hình tròn được tính theo công thức S=π.r2S = \pi. r^2 với rr là bán kính của hình tròn đó.

Nếu lấy π3,14\pi \approx 3,14 và diện tích hình tròn bằng 452,16452,16 cm2^2 thì bán kính hình tròn đó bằng

2424 cm.
1212 cm.
144144 cm.
31,431,4 cm.
Câu 19

Có tất cả bao nhiêu số thực xx thỏa mãn x12=49x10x^{12}=49x^{10}?

1.
3.
4.
2.
Câu 20

Khi viết phân số 17\dfrac{1}{7} dưới dạng số thập phân thì chữ số thứ 9898 sau dấu phẩy là chữ số

55.
44.
22.
88.
Câu 21

Tìm tất cả các số hữu tỉ xx thỏa mãn 2,7x0,6=02,7-\left|x-0,6\right|=0.

x=3,3x=3,3 hoặc x=2,1x=-2,1.
x=2,1x=-2,1 hoặc x=3,3x=-3,3.
x=3,3x=3,3 hoặc x=3,4x=-3,4.
x=3,3x=-3,3 hoặc x=2,1x=2,1.
Câu 22

Giá trị nhỏ nhất của A=8,5+2,7xA=8,5+\left|-2,7-x\right| là

11,2{11,2}.
8,58,5.
2,7-2,7.
5,8{5,8}.
Câu 23

Giá trị lớn nhất của biểu thức A=75+x+6A=\dfrac{7}{5+\sqrt{x+6}} bằng

77.
57\dfrac{5}{7}.
75\dfrac{7}{5}.
75+6\dfrac{7}{5+\sqrt{6}}.
Câu 24

Số thực xx thỏa mãn: x159+x258+x357=x456+x555+x654\dfrac{x-1}{59} + \dfrac{x-2}{58} +\dfrac{x-3}{57}= \dfrac{x-4}{56} + \dfrac{x-5}{55} +\dfrac{x-6}{54}

x=56x = 56.
x=58x = 58.
x=60x = 60.
x=54x = 54.