Phần 1

(27 câu)
Câu 1

Chọn tất cả các số vừa lớn hơn 84 vừa bé hơn 89.

82.
83.
84.
85.
86.
87.
88.
89.
90.
Câu 2

Chọn dấu (+, -) thích hợp điền vào ô trống.

5 93 = 98

Câu 3

23 + 32 = 55

Số 55 trong phép cộng là

số hạng.
tổng.
Câu 4

Chỉ ra các thành phần của phép trừ:

75

43

=

32

Câu 5

Mẫu


Cho hình vẽ:

Điền số thích hợp vào ô trống.

6 + 5 = 10 + =

111

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 6

Làm tính cộng.

9 + 6 = .

Câu 7

Làm tính trừ.

11 - 3 =

Câu 8

Chọn 2 phép tính có kết quả bằng 3.

12 - 8
3 - null
3 - null
Câu 9

Bạn Giang và bạn Châu ở cùng một tòa nhà. Nhà bạn Giang ở tầng 11, nhà bạn Châu ở tầng thấp hơn nhà bạn Giang 5 tầng. Hỏi nhà bạn Châu ở tầng mấy?

Đáp số: tầng .

Câu 10

Số?

Con mèo nặng kg.

Câu 11

Bình xăng của một ô tô có 57 ll xăng, ô tô đã đi được một quãng đường hết 21 ll xăng. Hỏi bình xăng của ô tô còn lại bao nhiêu lít xăng?

Đáp số: l xăng.

Câu 12

Tính:

15 l - 6 l - 1 l = l

Câu 13

Tính.

94 + 6 =

Câu 14

Chọn phép cộng cho kết quả bằng 76.

65 + 6
68 + 8
69 + 3
Câu 15

So sánh.

58 + 5

  1. >
  2. <
  3. =
62

Câu 16

Đặt tính rồi tính: 66 + 26.

+

2

6

Câu 17

Mỗi bạn xách bao nhiêu lít nước?

l

l

l

Câu 18

Bài toán: An có 12 viên bi, An cho bạn 5 viên. Hỏi An còn lại bao nhiêu viên bi?

Tóm tắt

Có: viên bi

Cho: viên bi

Còn lại: ... viên bi?

Câu 19

Số?

Câu 20

Tổng nào bé nhất?

7 + 9
5 + 7
8 + 7
4 + 9
Câu 21

Số?

17 - =

Câu 22

Số?

Hàng trên ít hơn hàng dưới hình tròn.

Câu 23

Tổng nào lớn nhất?

28 + 16
28 + 14
15 + 26
Câu 24

Số?

4

-

2

3

8

5 10 0

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 25

Điền chữ số thích hợp vào ô trống.

60 - 29 > 3

  1. 2
  2. 0
  3. 9
  4. 1

Câu 26

Số?

Rót hết nước từ xô vào đầy chai và can.

Số lít nước trong xô là l.

Câu 27

Hai bạn Loan và Huy có tất cả 41 cái nhãn vở. Loan có 19 cái nhãn vở. Hỏi bạn nào có nhiều nhãn vở hơn?

Huy.
Loan.