Phần 1

(21 câu)
Câu 1

Đây là loại giấy bạc nào?

đồng.

100 00050 00020 000

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Tính:

×\times 3 2 0 3 3
3
Câu 3

Tính: 60 372 : 9 = ?

678.
6 708.
6 780.
6 078.
Câu 4

Số?

Hàng
Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị

Câu 5

Ghép số với cách đọc đúng:

Chín mươi ba nghìn sáu trăm bảy mươi ba
Chín mươi ba nghìn chín trăm mười ba
Chín mươi sáu nghìn bảy trăm chín mươi bảy
Chín mươi sáu nghìn chín trăm mười bảy
96 79793 91393 67396 917

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 6

Số?

⚡Số liền trước của số 100 000 là số .

⚡Số liền sau số 99 999 là số .

Câu 7

Chọn số hoặc cấu tạo số phù hợp.

Số gồm có

Viết số

80 nghìn, 7 trăm, 0 chục và 5 đơn vị

98 760

Câu 8

So sánh:

57 094 76 838

Câu 9

Tính:

71824 + 19029 =

Câu 10

Tính:

40000 - 39999 =

4000 - 3999 =

Câu 11

Hình nào có diện tích lớn hơn?

Hình tròn.
Hình vuông.
Câu 12

Đơn vị xăng-ti-mét vuông viết là

cm❏.
cm2.
cm2.
Câu 13

Số?

Mỗi ô vuông nhỏ có diện tích là 1 cm2, diện tích hình chữ nhật tạo bở các ô vuông ở trên là cm2.

Câu 14

Số?

5 cm

Diện tích hình vuông được tô màu ở trên là cm2.

Câu 15

Tính số tiền trong ví:

Trả lời: đồng.

Câu 16

Số?

13 000 x 2 x 3
x 3 x 2
Câu 17

Chọn số thích hợp để hoàn thành bảng:

Số bị chia

Số chia

Thương

Số dư

45 068

6

66 152

7

Câu 18

Trong các số có năm chữ số khác nhau:

⚡ Số lớn nhất là:

⚡ Số bé nhất là:

Câu 19

Tính:

26500 + 55200 + 3500 = 26500 + + 55200
= + 55200
=
Câu 20

Tính nhẩm:

50 000 − 30 000 − 10 000 =

  1. 30 000
  2. 20 000
  3. 10 000

Câu 21

Ghép 6 miếng nhựa hình vuông cạnh 5 cm thành hình chữ nhật (xem hình vẽ). Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Bài giải

Diện tích mỗi miếng nhựa hình vuông là:
  1. 6 × 6 = 36
  2. 5 × 5 = 25
(cm2)
Diện tích hình chữ nhật là:
  1. 5 × 36 = 180
  2. 25 × 6 = 150
(cm2)
Đáp số:
  1. 180
  2. 150
cm2.