Bài học liên quan
Phần 1
(21 câu)Đây là loại giấy bạc nào?

đồng.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Tính:
| × | 3 | 2 | 0 | 3 | 3 | |
| 3 | ||||||
Tính: 60 372 : 9 = ?
Số?
| Hàng | ||||
| Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
|
|
|
|
|
Ghép số với cách đọc đúng:
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Số?
⚡Số liền trước của số 100 000 là số .
⚡Số liền sau số 99 999 là số .
Chọn số hoặc cấu tạo số phù hợp.
Số gồm có | Viết số |
80 nghìn, 7 trăm, 0 chục và 5 đơn vị | |
98 760 |
So sánh:
57 094 76 838
Tính:
71824 + 19029 =
Tính:
40000 - 39999 =
4000 - 3999 =
Hình nào có diện tích lớn hơn?
Đơn vị xăng-ti-mét vuông viết là
Số?
Mỗi ô vuông nhỏ có diện tích là 1 cm2, diện tích hình chữ nhật tạo bở các ô vuông ở trên là cm2.
Số?
Diện tích hình vuông được tô màu ở trên là cm2.
Tính số tiền trong ví:
|
Trả lời: đồng.
Số?
| 13 000 | ||||
Chọn số thích hợp để hoàn thành bảng:
Số bị chia | Số chia | Thương | Số dư |
45 068 | 6 | ||
66 152 | 7 |
Trong các số có năm chữ số khác nhau:
⚡ Số lớn nhất là:
⚡ Số bé nhất là:
Tính:
| 26500 + 55200 + 3500 | = 26500 + + 55200 |
| = + 55200 | |
| = |
Tính nhẩm:
50 000 − 30 000 − 10 000 =
- 30 000
- 20 000
- 10 000
Ghép 6 miếng nhựa hình vuông cạnh 5 cm thành hình chữ nhật (xem hình vẽ). Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Bài giải
| Diện tích mỗi miếng nhựa hình vuông là: |
|
| Diện tích hình chữ nhật là: |
|
Đáp số:
|
