Bài học cùng chủ đề
- Bài 1: Các số trong phạm vi 10 000
- Bài 2: Các số trong phạm vi 10 000 (tiếp theo)
- Bài 3: Làm quen với chữ số La Mã
- Phiếu bài tập cuối tuần 19
- Bài 4: Các số trong phạm vi 100 000
- Bài 5: Các số trong phạm vi 100 000 (tiếp theo)
- Bài tập cuối tuần 20
- Bài 6: So sánh các số trong phạm vi 100 000
- Bài 7: Luyện tập
- Bài 8: Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng
- Bài 9: Hình tròn, tâm, bán kính, đường kính
- Phiếu bài tập cuối tuần 21
- Bài 10: Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm
- Bài 11: Làm tròn số tới hàng nghìn, hàng chục nghìn
- Bài 12: Luyện tập chung
- Bài tập cuối tuần 22
- Bài 14: Khối hộp chữ nhật. Khối lập phương
- Bài 15: Thực hành xem đồng hồ
- Bài 16: Thực hành xem đồng hồ (tiếp)
- Bài tập cuối tuần 23
- Bài 17: Tháng - năm
- Bài 18: Em ôn lại những gì đã học
- Phiếu bài tập cuối tuần 24
- Kiểm tra chương 3
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Kiểm tra chương 3 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Số?
9900
9910
9930
9940
9950
9960
9970
9980
9990
Hình nào là hình tròn?
Số?
Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?
giờ phút.
Xem tờ lịch tháng 3 năm 2023 dưới đây và trả lời câu hỏi:
a) Ngày Quốc tế phụ nữ là ngày 8 tháng 3. Hôm đó là
- thứ Tư
- Chủ nhật
- thứ Hai
c) Ngày cuối cùng của tháng Ba là
- thứ Tư
- thứ Năm
- thứ Sáu
b) Tháng 3 năm 2023 có
- 5
- 4
Đó là các ngày:
- 5, 12, 19, 26
- 6, 13, 20, 27
Chọn số hoặc cấu tạo số phù hợp.
Số gồm có | Viết số |
80 nghìn, 7 trăm, 0 chục và 5 đơn vị | |
98 760 |
Viết số tròn chục nghìn thích hợp vào ô trống.
50 000; ; ; 80 000.
Số?
⚡ Làm tròn số 2 491 đến hàng trăm ta được số .
Viết số tương ứng với các số La Mã sau:
| ⚡ XIV | ↔ |
| ⚡ XII | ↔ |
| ⚡ XIII | ↔ |
| ⚡ XVII | ↔ |
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
35 phút + 35 phút = phút
50 phút − 25 phút = phút
Điền số thích hợp vào chỗ trống.
Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
67 099 | ||
64 000 | ||
99 999 |
Đúng hay sai?
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| 39 843 > 29 843 |
|
| 67 641 < 77 641 |
|
| 78 264 = 78 624 |
|
| 34 590 < 34 950 |
|
Cho khối lượng các đồ vật như sau:
|
|
|
|
| 1100 g | 880 g | 1870 g |
⚡ Đồ vật nặng nhất là
- túi muối
- chai dầu ăn
- hộp sữa
⚡ Đồ vật nhẹ nhất là
- hộp sữa
- chai dầu ăn
- túi muối
Một vệ tinh đang bay ở độ cao cách mặt đất 26146 km. Hỏi mỗi khoảng cách sau đây đã làm tròn độ cao đến hàng nào?
Số?
11 554 |
|
Điền tên điểm thích hợp vào ô trống để điểm C ở giữa hai điểm D và A.

Viên đường nằm trên đỉnh một khối lập phương như hình vẽ.
Chú kiến đi đến chỗ viên đường theo đường nào ngắn hơn?
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây


