Bài học cùng chủ đề
- Bài 1: Chục nghìn
- Bài 2: Các số có bốn chữ số
- Bài 3: So sánh các số có bốn chữ số
- Phiếu bài tập tuần 19
- Bài 4: Phép cộng các số trong phạm vi 10 000
- Bài 5: Phép trừ các số trong phạm vi 10 000
- Bài tập cuối tuần 20
- Bài 7: Tháng - năm
- Bài 8: Gam
- Phiếu bài tập cuối tuần 21
- Bài 9: Mi-li-lít
- Bài tập cuối tuần 22
- Bài 10: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
- Bài 11: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
- Bài tập cuối tuần 23
- Bài 13: Góc vuông, góc không vuông
- Bài 14: Hình chữ nhật
- Bài 15: Hình vuông
- Bài tập cuối tuần 24
- Bài 16: Chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác
- Bài 17: Chu vi hình chữ nhật
- Bài 18: Chu vi hình vuông
- Bài tập cuối tuần 25
- Bài 19: Bảng thống kê số liệu
- Bài 20: Các khả năng xảy ra của một sự kiện
- Bài tập cuối tuần 26
- Bài 21: Em làm được những gì
- Bài tập cuối tuần 27
- Kiểm tra chủ đề 3
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Kiểm tra chủ đề 3 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Số?
| nghìn, trăm, chục và đơn vị |
3106
Chọn cách đọc số đúng.
Đọc và viết số trong bảng (theo mẫu):
| Hàng | Viết số | Đọc số | |||
| Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | ||
| 8 | 9 | 5 | 4 | 8954 | Tám nghìn chín trăm năm mươi tư |
| 5 | 1 | 4 | 6 |
|
|
|
1 |
|
2 |
|
Năm nghìn một trăm ba mươi hai |
| → | 2100 | |
| → | 1700 |
Chọn dấu thích hợp để điền vào ô trống.
2100
- =
- >
- <
Điền khối lượng thích hợp với mỗi quả cân.
| 1 kg |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
| Một chai dầu ăn có 750 ml dầu. Sau khi mẹ đã dùng để nấu ăn thì trong chai còn lại 350 ml dầu. Hỏi mẹ đã dùng bao nhiêu mi-li-lít dầu để nấu ăn? |
Bài giải
Mẹ đã dùng số mi-li-lít dầu để nấu ăn là:
- = (ml).
Đáp số: ml dầu.
Hình chữ nhật EGHK có:
⚡
- 2
- 1
- 3
- 4
- 3
- 1
- 4
- 2
⚡ 2 cạnh dài
- EK và GH
- EG và KH
⚡ 2 cạnh ngắn
- EK và GH
- EG và KH
Hình nào sau đây là hình chữ nhật?
Chu vi hình tam giác ABC là cm.
Xem tờ lịch tháng 3 năm 2023 dưới đây và trả lời câu hỏi:
a) Ngày Quốc tế phụ nữ là ngày 8 tháng 3. Hôm đó là
- thứ Tư
- Chủ nhật
- thứ Năm
b) Ngày 19 tháng 3 là
- thứ Hai
- Chủ nhật
c) Ngày cuối cùng của tháng 3 là
- thứ Ba
- thứ Sáu
- Chủ nhật
Tính.
5135 + 928 =
Nối phép tính với kết quả thích hợp:
3000 - 2000 = ?
3 nghìn - 2 nghìn = 1 nghìn
1000 + 2000 = 3000
Tính nhẩm:
10000 - 4000 =
1 × 2 = 2
1000 × 2 = 2000
Tính nhẩm:
⚡3000 × 2 =
Tính.
| 3 | 5 | 7 | 5 | 5 | ||
Hoàn thành phép chia sau:
3 | 6 | 9 | 3 | 6 |
| |
|
| |||||
|
|
|
|
| ||
|
|
|
|
|
| |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Viết: 3 693 : 6 = (dư )
Số?
Số?

Túi đường nặng g.
Hình sau có bao nhiêu góc vuông?
Số?
| Cạnh hình vuông | Chu vi hình vuông |
| 14 m | m |
| 51 dm | dm |
| 110 mm | mm |
Quan sát bức tranh và thống kê, ghi chép số liệu:

a) Nối:




b) Đồ chơi có số lượng nhiều nhất là .
Đồ chơi có số lượng ít nhất là .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
c) Số vịt nhiều hơn số khủng long là con.
Minh đã làm một cuộc khảo sát ghi lại số viên bi của một nhóm bạn:
| Bạn | Long | Mai | Hoa | Tùng | Trang | My | Bình | Quý | Khang | Trọng |
| Số viên bi | 5 | 1 | 2 | 4 | 2 | 1 | 4 | 5 | 5 | 3 |
a) Minh đã tổng hợp kết quả khảo sát trên thành bảng số liệu. Hãy hoàn thành bảng số liệu đó.
| Số viên bi | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Số người | 2 |
b) Có bao nhiêu bạn có 4 viên bi? bạn.
c) Các bạn tham gia khảo sát có tất cả viên bi.
Có 4 thẻ số đang bị lật úp. Mặt sau giống hệt nhau, mặt trước mỗi thẻ ghi một số khác nhau trong 4 số: 1, 8, 0, 3. Tùng lấy ngẫu nhiên một thẻ. Các câu dưới đây đúng hay sai?
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ số 1. |
|
| Tùng không thể lấy được thẻ mang số lớn hơn 10. |
|
| Chắc chắn Tùng lấy được thẻ mang số có một chữ số. |
|
| Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ mang số 6. |
|
| Chắc chắn Tùng sẽ lấy được thẻ số 0. |
|
| Tùng không thể lấy được thẻ mang số 3. |
|
Chu vi một hình vuông có cạnh là 1617 cm là cm.
Trong hai cách thực hiện phép chia 3549 : 7 dưới đây, cách nào đúng?
| 3 | 5 | 4 | 9 | 7 | ||
| 0 | 4 | 5 | 0 | 7 | ||
| 4 | 9 | |||||
| 0 | ||||||
| 3 | 5 | 4 | 9 | 7 | |
| 0 | 4 | 9 | 5 | 7 | |
| 0 | |||||
Từ các chữ số 5, 2, 0, 4 lập được:
⚡ số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số là ;
⚡ số tròn chục bé nhất có bốn chữ số là .

Một cái bể bơi hình chữ nhật có chiều dài 18 m, chiều rộng 12 m. Hỏi chu vi cái bể bơi đó bằng bao nhiêu mét?
Đáp số: m.