Viết số đo ba mươi lăm phẩy tám mươi tư ki-lô-mét vuông.
35,84 km2.
35,084 km2.
35,84 km2.
35,084 km2.
Câu
7
1đ
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
1 km2 = m2.
7 km2 = m2.
Câu
8
1đ
Chọn số thích hợp để điền vào ô trống:
3 km2 86 m2 = m2.
Câu
9
1đ
Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài là 3 km và chiều rộng là 2 km. Hỏi diện tích của khu rừng đó bằng bao nhiêu ki-lô-mét vuông?
9 km2.
8 km2.
6 km2.
16 km2.
Câu
10
1đ
Trong các số đo dưới đây, số đo nào thích hợp chỉ diện tích phòng học?
55 cm2 ; 200 dm2 ; 35 m2
Câu
11
1đ
Trong các số đo dưới đây, số đo thích hợp chỉ diện tích tỉnh Quảng Ngãi là
5 138 km2.
517 000 dm2.
5 km2.
5 000 000 km2.
Câu
12
1đ
Bảng sau cho biết diện tích của một số thành phố ở nước ta (Số liệu năm 2023 của Tổng cục thống kê):
Thành phố
Thủ Đức
Thuận An
Hải Dương
Diện tích
211,56 km2
83,71 km2
111,64 km2
Câu 1:
Thành phố nào có diện tích bé nhất?
Câu 2:
Thành phố nào có diện tích lớn nhất?
Câu
13
1đ
Mật độ dân số là số chỉ số dân trung bình sinh sống trên diện tích 1 km2. Biểu đồ dưới đây cho biết mật độ dân số của bốn tỉnh lớn (theo số liệu năm 2023).