Ki-lô-mét vuông

Câu 1
1đ

Cho hình vuông có cạnh 1 km.

1 km1 km

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Diện tích hình vuông trên là 1 km2.
Chu vi hình vuông trên là 1 km.
Chu vi hình vuông trên là 1 km2.
Diện tích hình vuông trên là 1 km.
Câu 2
1đ

58 000 km2 đọc là

năm mươi tám nghìn ki-lô-mét hai.
năm mươi tám ki-lô-mét vuông.
năm mươi tám nghìn ki-lô-mét vuông.
năm mươi tám nghìn ki-lô-mét.
Câu 3
1đ

Kéo thả số đo thích hợp vào ô trống:

Chín mươi ba nghìn ki-lô-mét vuông viết là .

93 000 km93 000 km2 9 300 km 99 km2

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 4
1đ

Nối.

Câu 5
1đ

Viết số đo không phẩy năm ki-lô-mét vuông:

0,5 km2.
0,5 km.
0,05 km.
0,05 km2.
Câu 6
1đ

Viết số đo ba mươi lăm phẩy tám mươi tư ki-lô-mét vuông.

35,84 km2.
35,084 km2.
35,84 km2.
35,084 km2.
Câu 7
1đ

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

1 km2 = m2.

7 km2 = m2.

Câu 8
1đ

Chọn số thích hợp để điền vào ô trống:

3 km2 86 m2 = m2.

Câu 9
1đ

toán lớp 5, ki-lô-mét vuông, olm

Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài là 3 km và chiều rộng là 2 km. Hỏi diện tích của khu rừng đó bằng bao nhiêu ki-lô-mét vuông?

9 km2.
8 km2.
6 km2.
16 km2.
Câu 10
1đ

Trong các số đo dưới đây, số đo nào thích hợp chỉ diện tích phòng học?

55 cm2 ; 200 dm2 ; 35 m2

Câu 11
1đ

Trong các số đo dưới đây, số đo thích hợp chỉ diện tích tỉnh Quảng Ngãi là

5 138 km2.
517 000 dm2.
5 km2.
5 000 000 km2.
Câu 12
1đ

Bảng sau cho biết diện tích của một số thành phố ở nước ta (Số liệu năm 2023 của Tổng cục thống kê):

Thành phố Thủ Đức Thuận An Hải Dương
Diện tích 211,56 km2 83,71 km2 111,64 km2
Câu 1:

Thành phố nào có diện tích bé nhất?

Câu 2:

Thành phố nào có diện tích lớn nhất?

Câu 13
1đ

Mật độ dân số là số chỉ số dân trung bình sinh sống trên diện tích 1 km2. Biểu đồ dưới đây cho biết mật độ dân số của bốn tỉnh lớn (theo số liệu năm 2023).

toán lớp 5, biểu đồ, mật độ, olm

Câu 1:

Thành phố nào có mật độ dân số nhỏ nhất?

Cần Thơ.
Hòa Bình.
Móng Cái.
Hải Phòng.
Câu 2:

Thành phố nào có mật độ dân số lớn nhất?

Hòa Bình.
Cần Thơ.
Hải Phòng.
Móng Cái.