Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Khoảng cách (Phần 1)

Câu 1
1đ

Cho điểm MM không thuộc đường thẳng aa. Gọi HH là hình chiếu của MM trên aa và KK là điểm bất kì thuộc aa. Khẳng định nào sau đây là đúng?

MH≥MKMH \ge MK.
MH>MKMH > MK.
MH≤MKMH \le MK.
MH=MKMH = MK.
Câu 2
1đ

Cho hình chóp đều S.ABCS.ABC. Hình chiếu vuông góc của điểm SS trên mặt phẳng (ABC)(ABC) là điểm nào sau đây?

Trung điểm của BCBC.
Trọng tâm của tam giác ABCABC.
Điểm BB.
Điểm AA.
Câu 3
1đ

Cho hình chóp đều S.ABCS.ABC. Gọi OO là trọng tâm của tam giác ABCABC. Biết độ dài cạnh đáy, cạnh bên tương ứng bằng a, ba, \, b (a<b3)(a\lt b\sqrt{3}) (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Chiều cao của hình chóp bằng

b2−a22\sqrt{b^2-\dfrac{a^2}{2}}.
b2+a22\sqrt{b^2+\dfrac{a^2}{2}}.
b2+a23\sqrt{b^2+\dfrac{a^2}{3}}.
b2−a23\sqrt{b^2-\dfrac{a^2}{3}}.
Câu 4
1đ

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại AA, AB=aAB=a, AA′=hAA'=h. Gọi MM là trung điểm của BCBC (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Biết khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng BCC′B′BCC'B' bằng ma2nma\sqrt{2}{n}, trong đó m, nm, \, n là các số nguyên dương và mn\dfrac{m}{n} là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức m2+n2m^2+n^2 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5
1đ

Cho tam giác ABC′ABC' vuông tại AA. Dựng AH⊥BC′AH \perp BC'. Khẳng định nào sau đây là đúng?

AH=2AB⋅AC′AB2+AC′2AH=\dfrac{2AB \cdot AC'}{\sqrt{AB^2+AC'^2}}.
AH=AB⋅AC′AB2−AC′2AH=\dfrac{AB \cdot AC'}{\sqrt{AB^2-AC'^2}}.
AH=AB⋅AC′AB2+AC′2AH=\dfrac{AB \cdot AC'}{\sqrt{AB^2+AC'^2}}.
AH=2AB⋅AC′AB2−AC′2AH=\dfrac{2AB \cdot AC'}{\sqrt{AB^2-AC'^2}}.