Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng, mặt phẳng và mặt phẳng song song

Câu 1

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.{A}'{B}'{C}'{D}' cạnh 2a2a. Khoảng cách giữa đường thẳng AC{A}'{C}' và mặt phẳng (ABCD)(ABCD ) bằng

loading...

2a2a.
aa.
22a2\sqrt{2}a.
3a3a.
Câu 2

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.{A}'{B}'{C}'{D}' có độ dài cạnh bằng 1010.

Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ADDA)(AD{D}'{A}' )(BCCB)(BC{C}'{B}' )

10\sqrt{10}.
1010.
55.
100100.
Câu 3

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.{A}'{B}'{C}' có tất cả các cạnh bằng aa. Góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 3030^\circ . Hình chiếu HH của AA trên mặt phẳng (ABC)({A}'{B}'{C}' ) là trung điểm của BC{B}'{C}'.

Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy của lăng trụ ABC.ABCABC.{A}'{B}'{C}' bằng

a2\dfrac{a}{2}.
a22\dfrac{a\sqrt{2}}{2}.
a3\dfrac{a}{3}.
a32\dfrac{a\sqrt{3}}{2}.
Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang vuông tại AADD, SDSD vuông góc với mặt đáy (ABCD)(ABCD), AD=2aAD=2a, SD=a2SD=a\sqrt{2}.

Khoảng cách giữa đường thẳng CDCD và mặt phẳng (SAB)(SAB ) bằng

a33\dfrac{a\sqrt{3}}{3}.
a2a\sqrt{2}.
2a3\dfrac{2a}{\sqrt{3}}.
a2\dfrac{a}{\sqrt{2}}.
Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2\sqrt{2}, mặt bên SABSAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ đường thẳng ABAB đến mặt phẳng (SCD)(SCD ) bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông tâm OO cạnh bằng 22, SA(ABCD)SA\bot (ABCD ). Gọi II là trung điểm của SCSC.

Khoảng cách từ đường thẳng OIOI đến mặt phẳng (SAD)(SAD ) bằng

23\dfrac23.
11.
2\sqrt2.
22.
Câu 7

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB. Hai điểm HH, KK lần lượt trung điểm của ABABACAC, AHA'H vuông góc với đáy. Biết rằng AB=aAB=a, BC=a2BC=a\sqrt2.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) BC//(AHK)BC//(A'HK).
b) d(B,(AHK))=d(A,(AHK))d(B,(A'HK))=d(A,(A'HK)).
c) d(A,(AHK))=AKd(A,(A'HK))=AK.
d) d(BC,(AHK))=AKd(BC,(A'HK))=AK.
Câu 8

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.ABCABC.A'B'C' có các cạnh bên hợp với đáy những góc bằng 6060^\circ , đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aaAA' cách đều AA, BB, CC. Khoảng cách giữa hai đáy của hình lăng trụ là

2a3\dfrac{2a}{3}.
aa.
a32\dfrac{a\sqrt{3}}{2}.
a2a\sqrt{2}.
Câu 9

Cho hình lập phương có cạnh bằng 22. Khoảng cách từ đường thẳng ADAD đến mặt phẳng (ABC)({A}'BC ) bằng

33\dfrac{\sqrt{3}}{3}.
32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.
23\dfrac{\sqrt{2}}{3}.
2\sqrt{2}.
Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi cạnh aaBAD^=60\widehat{BAD}=60{}^\circ . Hình chiếu vuông góc của SS trên mặt phẳng (ABCD)(ABCD ) trùng với trọng tâm của tam giác ABCABC. Góc giữa mặt phẳng (SAB)(SAB )(ABCD)(ABCD ) bằng 6060^\circ . Khoảng cách từ ABAB đến mặt phẳng (SCD)(SCD ) gấp mấy lần aa? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)

Trả lời: