Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Khái niệm tích phân

icon-close
Câu 1

Giá trị của tích phân 13x2dx\displaystyle \int \limits_{-1}^3 x^2 \mathrm{d} x

253.\dfrac{25}{3}.
20.20.
4.4.
283.\dfrac{28}{3}.
Câu 2

Giá trị của tích phân 02x2dx\displaystyle \int \limits_{0}^2x^{\sqrt 2}\mathrm{d} x

21+21.2^{1+\sqrt 2} -1.
21+21+2.\dfrac{2^{1+\sqrt 2}}{1+\sqrt 2}.
21+211+2.\dfrac{2^{1+\sqrt 2} -1}{1+\sqrt 2}.
21+31+3.\dfrac{2^{1+\sqrt 3}}{1+\sqrt 3}.
Câu 3

Giá trị của tích phân 141x3dx\displaystyle \int \limits_{1}^4\dfrac{1}{x^3}\mathrm{d} x

253.\dfrac{25}{3}.
158.\dfrac{15}{8}.
1532.\dfrac{15}{32}.
2332.\dfrac{23}{32}.
Câu 4

x3dx=\displaystyle \int \limits x^3 \mathrm{d}x=

x44.\dfrac{x^4}{4}.
x4.x^4.
x3.x^3.
x33.\dfrac{x^3}{3}.
Câu 5

Giá trị của tích phân π3π2cosxdx\displaystyle \int \limits_{\pi}^{\frac{3\pi}{2}}\cos x \,\mathrm{d} x

.

Câu 6

Giá trị của tích phân 0π41cos2xdx\displaystyle \int \limits ^{\frac{\pi}{4}}_0 \dfrac{1}{\cos ^2 x} \mathrm{d} x bằng bao nhiêu?

Trả lời: .

Câu 7

Giá trị của tích phân 015xdx\displaystyle \int \limits _0^1 5^x\mathrm{d}x

5ln5\dfrac{5}{\ln 5}.
0 0.
4ln5\dfrac{4}{\ln 5}.
4{4}.
Câu 8

Nghiệm của phương trình a3313=1924\dfrac{a^3}{3}-\dfrac{1}{3} =\dfrac{19}{24}

a=a = .