Khai căn bậc hai với phép nhân trong biểu thức số

Câu 1
1đ

Tính các căn bậc hai sau:

⚡81.49=\sqrt{81 . 49} = ;

⚡25.121=\sqrt{25 . 121}= ;

⚡22.32.52=\sqrt{2^2 .3^2 . 5^2}= .

Câu 2
1đ

Tính.

⚡360.90=\sqrt{360 . 90}= .

⚡8,1.103=\sqrt{8,1 . 10^3}= .

⚡12,1.160=\sqrt{12,1 .160}= .

Câu 3
1đ

Tính.

⚡2 500.4,9.0,9=\sqrt{2 \, 500 . 4,9 . 0,9}= ;

⚡81.6,25−2,25.81=\sqrt{81 . 6,25-2,25 . 81}= .

Câu 4
1đ

Tính.

(23+503−24).6=\Big( \sqrt{\dfrac{2}{3}}+\sqrt{\dfrac{50}{3}}-\sqrt{24} \Big).\sqrt{6}= .

Câu 5
1đ

Tính.

⚡2−1.2+1=\sqrt{\sqrt{2}-1}.\sqrt{\sqrt{2}+1}= .

⚡22.(3−2)+(1+22)2−26=2\sqrt{2}.(\sqrt{3}-2)+{{(1+2\sqrt{2})}^{2}}-2\sqrt{6}= .

Câu 6
1đ

Tính.

⚡5.20=\sqrt{5} .\sqrt{20}= ;

⚡72.50=\sqrt{72} . \sqrt{50}= ;

⚡27.3=\sqrt{27} . \sqrt{3}= ;

⚡3.75=\sqrt{3} . \sqrt{75}= .

Câu 7
1đ

Tính.

⚡1,3.10.13=\sqrt{1,3} . \sqrt{10} . \sqrt{13}= ;

⚡10.5,2.52=\sqrt{10} . \sqrt{5,2} . \sqrt{52}= .

Câu 8
1đ

Tính.

⚡5(125+5)=\sqrt{5}\Big( \sqrt{125}+\sqrt{5} \Big)= .

⚡(20+45−5).5=\left( \sqrt{20}+\sqrt{45}-\sqrt{5} \right). \sqrt{5}= .

Câu 9
1đ

Giá trị của biểu thức P=(53−27)(53+27)P = \Big( 5\sqrt{3}-2\sqrt{7} \Big)\Big( 5\sqrt{3}+2\sqrt{7} \Big) là

4747.
3232.
4242.
5757.
Câu 10
1đ

Giá trị của biểu thức A=3+5+23.3−5+23A=\sqrt{3+\sqrt{5+2\sqrt{3}}}.\sqrt{3-\sqrt{5+2\sqrt{3}}} là

3+1\sqrt{3}+1.
−3−1-\sqrt{3}-1.
3−1\sqrt{3}-1.
1−31-\sqrt{3}.
Câu 11
1đ

Mỗi phép tính sau đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 13,5.150=40\sqrt{13,5}.\sqrt{150}=40.
b) 4,8.30=12\sqrt{4,8}.\sqrt{30}=12.
c) 7,2.80=24\sqrt{7,2}.\sqrt{80}=24.
d) 0,05.500=10\sqrt{0,05}.\sqrt{500}=10.
Câu 12
1đ

Giá trị của M=1,69.1,38−1,69.0,74M=\sqrt{1,69.1,38-1,69.0,74} là

1,041,04.
2,082,08.
2,142,14.
1,641,64.