Bài học liên quan
Phần 1
(15 câu)Giải hệ phương trình: {x2+x=y2+yx2+y2=5.
Giải các hệ phương trình sau:
a) {x+y+2xy=2x3+y3=8
b) {x3+y3=19(x+y)(8+xy)=2
Giải các hệ phương trình sau:
a) {2(x+y)=3(3x2y+3xy2)3x+3y=6
b) {x+y−xy=3x+1+y+1=4
Giải các hệ phương trình sau:
a) {x2+y2+2xy=82x+y=4
b) ⎩⎨⎧(x+y)(1+xy1)=5(x2+y2)(1+x2y21)=9
Giải hệ phương trình: {x3y(1+y)+x2y2(2+y)+xy3−30=0x2y+x(1+y+y2)+y−11=0.
Giải các hệ phương trình sau:
a) {x2+x=2yy2+y=2x
b) {(x−1)(y2+6)=y(x2+1)(y−1)(x2+6)=x(y2+1)
Giải các hệ phương trình sau:
a) {x3+3x−1+2x+1=yy3+3y−1+2y+1=x
b) ⎩⎨⎧4x2=y+y34y2=x+x3
Giải hệ phương trình sau (Với x,y,z là các số thực dương): ⎩⎨⎧(x+y)(x+z)=12(y+x)(y+z)=15(z+y)(z+x)=20.
Giải hệ phương trình: ⎩⎨⎧(x+y)(y+z)=187(1)(y+z)(z+x)=154(2)(z+x)(x+y)=238(3).
Giải hệ phương trình: ⎩⎨⎧xy−x−y=5yz−y−z=11zx−z−x=7.
Giải hệ phương trình : {x3=2x+yy3=2y+x.
Giải hệ phương trình {x2+y2=2xy+1x3−y3=2xy+3.
Giải hệ phương trình: ⎩⎨⎧4xy+4(x2+y2)+(x+y)23=3852x+x+y1=313.
Giải hệ phương trình: ⎩⎨⎧x+y+x1+y2=5x2+y2+x21+y24=7.
Giải hệ phương trình: {x+y+4xy=16x+y=10.