Hàng và lớp (Tiết 2)

Câu 1
1đ

Số?

Câu 1:

b) ; 5 000 000; 6 000 000; ; .

400000080000007000000

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2:

200 000; ; ; 500 000;

300000600000400000

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2
1đ

Điền vào bảng:

Đọc số

năm trăm triệu

ba chục triệu

Viết số

400 000 000

60 000 000

Câu 3
1đ

Chữ số 6 ở mỗi số sau thuộc hàng nào lớp nào?

Câu 1:

b) 610 000 000

Chữ số 6 thuộc hàng

  1. trăm triệu
  2. chục nghìn
, lớp
  1. nghìn
  2. triệu
.

Câu 2:

a) 62 000 000

Chữ số 6 thuộc hàng

  1. chục triệu
  2. chục nghìn
, lớp
  1. triệu
  2. nghìn
.

Câu 4
1đ

Viết số hai triệu:

Câu 5
1đ

Viết số ba trăm triệu:

Câu 6
1đ

Cho số: 467 000 000. Các chữ số thuộc lớp triệu là

4
6
0
7