Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Hàm số lượng giác - Phần 1. Định nghĩa, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn

Câu 1

Cho điểm MM biểu diễn góc 5π4\dfrac{5\pi}{4} trên đường tròn lượng giác như hình vẽ dưới đây. Tọa độ điểm MM

M(22;22)M\Big(-\dfrac{\sqrt{2}}{2};-\dfrac{\sqrt{2}}{2}\Big).
M(32;12)M\Big(-\dfrac{\sqrt{3}}{2};-\dfrac{1}{2}\Big).
M(12;32)M\Big(-\dfrac{1}{2};-\dfrac{\sqrt{3}}{2}\Big).
M(12;12)M\Big(-\dfrac{1}{2};-\dfrac{1}{2}\Big).
Câu 2

Tập xác định của hàm số y=sinxy=\sin x

R\mathbb{R}.
(0;+)(0;+\infty).
[0;1][0;1].
[1;1][-1;1].
Câu 3

Cho hàm số y=tanxy = \tan x.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tập xác định của hàm số y=tanxy = \tan xR\mathbb{R}.
b) tan(x)=tanx\tan(-x) = -\tan x.
c) Hàm số y=tanxy = \tan x là hàm số chẵn.
d) Hàm số y=tanxy = \tan x là hàm số lẻ.
Câu 4

Biết công thức tính chu kì của hàm số có dạng y=Asinnxy=A\sin nxy=Acosnxy=A\cos nx (A0,n>0)(A\ne 0, \, n > 0)T=2πnT = \dfrac{2\pi}{n}. Khi đó chu kì của hàm số v=0,85sin(π3t)v = 0,85 \sin \Big(\dfrac{\pi}{3}t\Big) bằng bao nhiêu?

Trả lời: