Hai tam giác đồng dạng

Câu 1
1đ

Khẳng định nào dưới đây sai?

Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.
Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.
Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.
Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
Câu 2
1đ

Cho ΔABC∽ΔMNP\Delta ABC \backsim \Delta MNP theo tỉ số đồng dạng kk. Biết MN=5MN=5 cm, AB=7AB= 7 cm.

Chọn phương án đúng.

k=35k=35.
k=75k=\dfrac{7}{5}.
k=12k=12.
k=57k=\dfrac{5}{7}.
Câu 3
1đ

Cho biết:

ΔABC∽ΔMNP\Delta ABC \backsim \Delta MNP theo tỉ số đồng dạng k=12;k=\dfrac{1}{2};

ΔDEF∽ΔMNP\Delta DEF \backsim \Delta MNP theo tỉ số đồng dạng h=34;h=\dfrac{3}{4};

Vậy ΔABC∽ΔDEF\Delta ABC \backsim \Delta DEF theo tỉ số đồng dạng

m=23m=\dfrac{2}{3}.
m=38m=\dfrac{3}{8}.
m=32m=\dfrac{3}{2}.
m=83m=\dfrac{8}{3}.
Câu 4
1đ

loading...

Cho tam giác ABCABC có các kích thước như hình vẽ.

Biết ΔABC∽ΔDEF\Delta ABC \backsim \Delta DEF với tỉ số đồng dạng k=2k=2. Chọn phương án đúng.

D^=80∘;EF=3\widehat{D}=80^{\circ};EF =3 cm.
E^=60∘;EF=3\widehat{E}=60^{\circ};EF =3 cm.
E^=70∘;DF=3\widehat{E}=70^{\circ};DF =3 cm.
F^=30∘;DF=3,5\widehat{F}=30^{\circ};DF = 3,5 cm.
Câu 5
1đ

Cho hình vẽ, biết AB//CDAB // CD.

loading...

Tìm xx.

Đáp án: x=x= .

Câu 6
1đ

Cho tam giác ABCABC và hai điểm M,NM,N lần lượt thuộc các cạnh BC,ACBC,AC sao cho MN//ABMN // AB.

Điền các đỉnh phù hợp vào ô trống.

ΔABC∽\Delta ABC \backsim Δ\Delta .

Câu 7
1đ

Cho tam giác ABCABC và MN//BCMN // BC như hình vẽ.

loading...

Độ dài cạnh BCBC là

55 cm.
44 cm.
33 cm.
22 cm.
Câu 8
1đ

loading...

Tình độ dài xx.

395\dfrac{39}{5}.
265\dfrac{26}{5}.
392\dfrac{39}{2}.
263\dfrac{26}{3}.
Câu 9
1đ

loading...

Cho hình vẽ, chu vi tam giác ABCABC bằng

6060.
1212.
4848.
2424.
Câu 10
1đ

loading...

Cho hình vẽ, biết ΔABD∽ΔBDC\Delta ABD \backsim \Delta BDC. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
ABCDABCD là hình thang.
BD=6BD = 6 cm.
BC=6BC = 6 cm.
Câu 11
1đ

Cho ΔABC∽ΔMNP\Delta ABC \backsim \Delta MNP (như hình vẽ). Tìm độ dài (x)(x).

3 4,5 6 9 4

Đáp số: x=x=

Câu 12
1đ

Biết ΔABC∽ΔHIK\Delta ABC \backsim \Delta HIK. Biết A^=50∘\widehat{A} =50^{\circ} và K^=30∘\widehat{K} =30^{\circ}.

Số đo góc B{B} là ∘^{\circ}.

Câu 13
1đ

Cho ΔABC\Delta ABC có các kích thước như hình vẽ.

loading...

Biết ΔA′B′C′∽ΔABC\Delta {A} ' {B} ' {C} ' \backsim \Delta {ABC} và ΔA′B′C′\Delta {A} ' {B} ' {C}' có cạnh nhỏ nhất là 4,54,5 cm. Điền số thích hợp vào ô trống.

+) A′B′=A'B' = cm;

+) A′C′=A'C' = cm;

+) B′C′=B'C' = cm.

Câu 14
1đ

loading...

Trong hình vẽ, mặt đường rộng 1010 m và hai lề đường song song với nhau. Vị trí Nam đứng trên vỉa hè (điểm NN), điểm AA và trạm xe buýt bên kia đường (điểm BB ) thẳng hàng. Biết Nam đứng cách đường 33 m, khoảng cách AN=6A N=6 m. Tìm khoảng cách BNB N giữa Nam và trạm xe buýt.

95\dfrac{9}{5} m.
1813\dfrac{18}{13} m.
2626 m.
2020 m.