Hai mặt phẳng vuông góc

Câu 1

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau.
Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
Câu 2

Cho hình lăng trụ ABCD.ABCDABCD.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành (AB⊥̸AD)(AB \not\perp AD). Hình chiếu vuông góc của AA' lên (ABCD) \left( ABCD \right)~ trùng với trực tâm H H~của tam giác ABCABC (tham khảo hình vẽ).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) BC(AAH)BC \perp (AA'H).
b) (AAH) (ABC)\left( AA'H \right)~\perp \left( ABC \right).
c) BCCBBCC'B' là hình chữ nhật.
d) (ABBA)(BCCB)\left( ABB'A' \right)\perp \left( BCC'B' \right).
Câu 3

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ). Mặt phẳng (ABD)\left(A'BD \right) không vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?

(ABD)\left( AB'D \right).
(ACCA)\left( ACC'A' \right).
(ABD)\left( ABD' \right).
(ABC)\left(A'BC' \right).
Câu 4

Trong không gian cho hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q). Điều kiện để hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) vuông góc với nhau là

A
Có một đường thẳng nằm trong mặt phẳng này vuông góc với mặt phẳng kia.
B
Giao tuyến của hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) vuông góc với một đường thẳng nằm trong mỗi mặt phẳng.
C
Hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) cùng vuông góc với một đường thẳng.
D
Hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) chứa hai đường thẳng vuông góc với nhau.
Câu 5

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCA B C . A'B'C' có đáy là tam giác ABCA B C vuông cân tại AA. Gọi MM là trung điểm của BCBC. Mệnh đề nào sau đây sai?

(ABB)(ACC)\left(A B B'\right) \perp\left(A C C'\right).
(AMC)(BCC)\left(A M C'\right) \perp\left(B C C'\right).
(ACM)(ABC)\left(A C' M\right) \perp(A B C).
(ABC)(ABA)(A B C) \perp\left(A B A'\right).
Câu 6

Cho hình chóp S.ABCS . A B C có đáy ABCA B C là tam giác cân tại BB, cạnh bên SAS A vuông góc với đáy, II là trung điểm ACA C, HH là hình chiếu của II lên SCS C. Khẳng định nào sau đây đúng?

(BIH)(SBC)(B I H) \perp(S B C).
(SAC)(SAB)(S A C) \perp(S A B).
(SAC)(SBC)(S A C) \perp(S B C).
(SBC)(ABC)(S B C) \perp(A B C).
Câu 7

Trong không gian cho hai mặt phẳng (α)(\alpha)(β)(\beta) song song với nhau và một điểm OO không thuộc (α)(\alpha)(β)(\beta). Qua OO có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với (α)(\alpha)(β)(\beta)?

22.
Vô số.
11.
33.
Câu 8

Cho hình chóp S.ABCDS . A B C D có đáy ABCDA B C D là hình thoi tâm OO, cạnh bằng aa, BAD^\widehat{B A D} bằng 6060^\circ. Kẻ OH{O H} vuông góc với SCS C tại HH. Biết SA(ABCD)S A \perp(A B C D)SA=a62{S A=\dfrac{a \sqrt{6}}{2}} (tham khảo hình vẽ).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Góc giữa SASA và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng 6060^\circ.
b) (SBD)(SAC){(S B D) \perp(S A C)}.
c) (SBC)(BDH){(S B C) \perp(B D H)}.
d) (SBC)(SCD){(S B C) \perp(S C D)}.
Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS . A B C D có đáy ABCDABCD là hình vuông, cạnh bên SAS A vuông góc với (ABCD)(A B C D) (tham khảo hình vẽ).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tam giác SBCS B C vuông tại BB.
b) Tam giác SDCS D C vuông tại CC.
c) Mặt phẳng (SBC)(SBC) vuông góc với mặt phẳng (SAB)(SAB).
d) Mặt phẳng (SCD)(SCD) vuông góc với mặt phẳng (SAD)(SAD).
Câu 10

Trong không gian cho mặt phẳng (α)(\alpha) và đường thẳng dd không nằm trên (α)(\alpha), dd không vuông góc với (α)(\alpha). Có bao nhiêu mặt phẳng chứa dd và vuông góc với (α)(\alpha) ?

22.
00.
11.
Vô số.