Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Số?
4000
4100
4200
4400
4500
4600
4700
4900
5000
Cho khối lượng các đồ vật như sau:
|
|
|
|
| 1100 g | 880 g | 1870 g |
⚡ Đồ vật nặng nhất là
- túi muối
- chai dầu ăn
- hộp sữa
⚡ Đồ vật nhẹ nhất là
- hộp sữa
- chai dầu ăn
- túi muối
Số?
Túi muối nặng g.
Số?

Rót nước từ chai vào đầy các ca như hình vẽ.
Sau khi rót, lượng nước trong chai còn lại là ml.
Các góc dưới đây vuông hay không vuông?
Góc vuông
Góc không vuông
Chọn hai hình có chu vi bằng nhau.
Cho hình vẽ.
⚡ Chu vi hình chữ nhật ABCD là cm.
⚡ Chu vi hình chữ nhật MNPQ là cm.
⚡ Chu vi hình chữ nhật ABCD
- lớn hơn
- bằng
- bé hơn

Quan sát các đồ vật ở bức tranh phía trên:
a) Phân loại và ghi chép tên các đồ vật theo màu sắc:
- Đèn học
- Ống đựng bút
- Cặp sách
- Thước kẻ
- Bút chì
- Đồng hồ
- Cây xương rồng
- Cốc nước
Màu đỏ
Màu xanh lá cây
Màu xanh dương
b) Theo kết quả thống kê, trong bức tranh trên:
Các đồ vật màu
- đỏ
- xanh lá cây
- xanh dương
Các đồ vật màu
- đỏ
- xanh lá cây
- xanh dương
Dưới đây là bảng số liệu các loại sách trong thư viện của một trường tiểu học:
Loại sách | Sách giáo khoa | Truyện | Báo | Sách tham khảo |
Số lượng (quyển) | 2 500 | 1 797 | 508 | 1 140 |
a) Mỗi loại sách có bao nhiêu quyển?
Sách giáo khoa: quyển; Truyện: quyển; Báo: quyển; Sách tham khảo: quyển.
b) Trong thư viện trên, có số lượng nhiều nhất, có số lượng ít nhất.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
c) Trong thư viện trên có tất cả bao nhiêu quyển?
Có 4 thẻ số đang bị lật úp. Mặt sau giống hệt nhau, mặt trước mỗi thẻ ghi một số khác nhau trong 4 số: 1, 8, 0, 3. Tùng lấy ngẫu nhiên một thẻ. Các câu dưới đây đúng hay sai?
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ số 1. |
|
| Tùng không thể lấy được thẻ mang số lớn hơn 10. |
|
| Chắc chắn Tùng lấy được thẻ mang số có một chữ số. |
|
| Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ mang số 6. |
|
| Chắc chắn Tùng sẽ lấy được thẻ số 0. |
|
| Tùng không thể lấy được thẻ mang số 3. |
|
Bạn ong hút mật ở bông hoa ghi phép tính có kết quả bé nhất. Đó là bông hoa nào?
| 3500 + 4000 |
| 7100 + 800 |
| 2000 + 4000 |
Nối phép tính với kết quả tương ứng.
Trong hai cách thực hiện phép chia 3527 : 7 dưới đây, cách nào đúng?
| 3 | 5 | 2 | 7 | 7 | |
| 0 | 2 | 7 | 5 | 3 | |
| 6 | |||||
| 3 | 5 | 2 | 7 | 7 | ||
| 0 | 2 | 5 | 0 | 3 | ||
| 2 | 7 | |||||
| 6 | ||||||
Cho hình chữ nhật KLMN.
Chọn cạnh thích hợp điền vào ô trống.
⚡Chiều dài là độ dài cạnh ;
⚡Chiều rộng là độ dài cạnh .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Di chuyển thước và đo độ dài cạnh hình vuông BHAG.
Độ dài cạnh hình vuông là cm.
Kéo tên tháng vào cột chứa số ngày trong tháng đó.
- Tháng 12
- Tháng 4
- Tháng 2
- Tháng 3
- Tháng 7
- Tháng 1
- Tháng 6
- Tháng 9
- Tháng 8
- Tháng 10
- Tháng 5
- Tháng 11
28 hoặc 29 ngày
30 ngày
31 ngày
1200 + 300 = ?
2 trăm + 3 trăm = 5 trăm
1 nghìn 2 trăm + 3 trăm = 1 nghìn 5 trăm
1200 + 300 = 1500
Tính nhẩm:
8500 + 300 =
Tính.
+ | 5 | 6 | 2 | 3 |
3 | 7 | 0 | 7 | |
|
Ghép phép tính với kết quả thích hợp:
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
3000 - 2000 = ?
3 nghìn - 2 nghìn = 1 nghìn
1000 + 2000 = 3000
Tính nhẩm:
10000 - 4000 =
Tính.
× | 1 | 2 | 8 | 4 |
|
|
| 2 | |
|
Tính.
3 518 × 2 =
Nối phép tính vớt kết quả đúng:
Số?
⚡ 1257 : 4 = (dư )

Một cái bể bơi hình chữ nhật có chiều dài 18 m, chiều rộng 12 m. Hỏi chu vi cái bể bơi đó bằng bao nhiêu mét?
Đáp số: m.
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây


