Giới hạn dãy số chứa căn thức

Câu 1

Kết quả của I=lim[n(n2+2n21)]I=\lim \left[ n(\sqrt{n^2+2}-\sqrt{n^2-1} ) \right]

I=32I=\dfrac{3}{2}.
I=1,499I=1,499.
I=+I=+\infty .
I=0I=0.
Câu 2

Cho dãy số un=n(n2+1n)u_n=n(\sqrt{n^2+1}-n). Khi đó limun\lim u_n bằng

00.
++\infty .
11.
12\dfrac{1}{2}.
Câu 3

lim(n+9n+4)\lim (\sqrt{n+9}-\sqrt{n+4}) bằng

00.
55.
33.
11.
Câu 4

Giới hạn T=lim(nn24n)T = \lim \left(n-\sqrt{n^2-4n} \right) bằng

44.
11.
22.
33.
Câu 5

Biết limn(4n2+38n3+n3)=ab\lim n\left(\sqrt{4n^2+3}-\sqrt[3]{8n^3+n} \right) = \dfrac ab với ab\dfrac ab là phân số tối giản có mẫu dương. Giá trị của biểu thức aba - b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 6

L=lim(9n2+2n14n2+1)L=\lim \left(\sqrt{9n^2+2n-1}-\sqrt{4n^2+1} \right) bằng

94\dfrac{9}{4}.
++\infty .
11.
-\infty .
Câu 7

Giới hạn L=lim(4n2+n+19n)L=\lim \left(\sqrt{4n^2+n+1}-9n \right) bằng

94\dfrac{9}{4}.
7-7.
-\infty .
++\infty .
Câu 8

Giới hạn L=lim(n2+3n+5n+25)L=\lim \left(\sqrt{n^2+3n+5}-n+25 \right) bằng

94\dfrac{9}{4}.
++\infty .
7-7.
532\dfrac{53}{2}.
Câu 9

Giới hạn sau L=lim(n+43n+13)L=\lim \left(\sqrt[3]{n+4} - \sqrt[3]{n+1} \right) bằng

532\dfrac{53}{2}.
++\infty .
7-7.
00.
Câu 10

Giới hạn L=lim(nn33+n+2)L=\lim \left(\sqrt[3]{n-n^3}+n+2 \right) bằng

22.
12\dfrac{1}{2}.
++\infty .
11.
Câu 11

Biết giới hạn L=lim(n2+n+1n3+n23)L=\lim \left(\sqrt{n^2+n+1}-\sqrt[3]{n^3+n^2} \right) bằng ab\dfrac{a}{b}, trong đó a,ba,\,b là các số nguyên dương và ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức T=a3+b3T=a^3+b^3 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 12

Có bao nhiêu giá trị nguyên của aa để lim(n24n+7+an)=0\lim \left(\sqrt{n^2-4n+7}+a-n \right)=0?

33.
2.2.
11.
00.
Câu 13

Cho l=lim(n28nn)+a2l=\lim \left(\sqrt{n^2-8n}-n \right)+a^2.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Biến đổi l=lim(n28nn)+a2=limn28nn2n28nn+a2l=\lim \left(\sqrt{n^2-8n}-n \right)+a^2=\lim \dfrac{n^2-8n-n^2}{\sqrt{n^2-8n}-n}+a^2.
b) Biến đổi l=lim(n28nn)+a2=limn28nn2n28n+n+a2=lim818n+1+a2l=\lim \left(\sqrt{n^2-8n}-n \right)+a^2=\lim \dfrac{n^2-8n-n^2}{\sqrt{n^2-8n}+n}+a^2=\lim \dfrac{-8}{\sqrt{1-\dfrac{8}{n}}+1}+a^2.
c) Cho a=0a=0 thì l=0l=0.
d) Nếu l=0l=0 thì có hai giá trị aa thỏa mãn.
Câu 14

Cho giới hạn L=lim(n2+a2nn2+(a+2)n+1)L=\lim \Big(\sqrt{n^2+a^2n}-\sqrt{n^2+(a+2)n+1}\Big).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) a=0a=0 thì L=1L=-1.
b) a=2a=-2 thì L=3L=3.
c) a=2a=2 thì L=0L=0.
d) Có hai giá trị của aa để lim(n2+a2nn2+(a+2)n+1)=0.\lim \Big(\sqrt{n^2+a^2n}-\sqrt{n^2+(a+2)n+1}\Big)=0.
Câu 15

Cho các dãy số (un),(vn)(u_n), \, (v_n) với un=4n2+5n+1u_n=\sqrt{4n^2+5n+1}vn=2n+1v_n=2n+1.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) limvn=\lim v_n=-\infty .
b) limun=+\lim u_n=+\infty .
c) lim(un+vn)=0\lim (u_n+v_n)=0.
d) lim(unvn)=14\lim (u_n-v_n)=\dfrac{1}{4}.