Giải hệ hai phương trình kết hợp các phương pháp

Câu 1

Cặp số (3;5)(3;-5) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?

{y=1x3y=5\left\{ \begin{aligned} & y=-1 \\ & x-3y=5 \end{aligned} \right..
{x3y=1x+y=2\left\{ \begin{aligned} & x-3y=1 \\ & x+y=2 \end{aligned} \right..
{3x+y=42xy=11\left\{ \begin{aligned} & 3x+y=4 \\ & 2x-y=11 \end{aligned} \right..
{4xy=0x3y=0\left\{ \begin{aligned} & 4x-y=0 \\ & x-3y=0 \end{aligned} \right..
Câu 2

Hệ phương trình {ax+by=1ax+(2b)y=3\left\{\begin{aligned}&ax + by = 1\\&ax + (2 - b)y = 3\\ \end{aligned}\right. có nghiệm là (1;2)(1; -2). Tính a+2ba + 2b.

Trả lời:

Câu 3

Hệ số xx, yy trong phương trình hóa học đã được cân bằng: 44Al + xxO2 \longrightarrow yyAl2O3 có thể nhận các giá trị nào sau đây?

x=3x=3y=2y=2.
x=32x=\dfrac32y=2y=2.
x=3x=3y=32y=\dfrac32.
x=2x=2y=3y=3.
Câu 4

Hệ phương trình {3x2y=32x+3y=2\left\{\begin{aligned}&3x - 2y = -3\\&2x + 3y = -2\\ \end{aligned}\right. có nghiệm là

(x;32)\Big(x; -\dfrac32\Big) với xRx \in \mathbb{R}.
(1;0)(-1; 0).
(1;y)(1; y) với yRy \in \mathbb{R}.
(1;0)(1; 0).
Câu 5

Biết (x0;y0)(x_0;y_0) là nghiệm của hệ phương trình {x+y=52yx=4\left\{ \begin{aligned} & x+y=5\\ & 2y-x=4 \end{aligned} \right.. Khi đó biểu thức S=3x02y0S=3x_0-2y_0 có giá trị bằng

0.0.
5.5.
13.13.
12.12.
Câu 6

Cho hệ phương trình {2x3y+2=23x+1y+2=3\left\{\begin{aligned}&\dfrac{2}{x}-\dfrac{3}{y+2}=-2 \\ &\dfrac{3}{x}+\dfrac{1}{y+2}=-3\\ \end{aligned}\right. (I).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điều kiện xác định của hệ (I) là x0x \neq 0 ; y0y \neq 0.
b) Đặt a=2xa=\dfrac{2}{x}; b=1y+2b=\dfrac{1}{y+2}, hệ phương trình (I) trở thành: {a3b=23a+b=3\left\{\begin{aligned}&a-3 b=-2 \\ &3 a+b=-3\\ \end{aligned}\right..
c) Đặt a=1xa=\dfrac{1}{x}; b=1y+2b=\dfrac{1}{y+2}, thì {a=1b=0\left\{\begin{aligned}&a=-1 \\ &b=0\\ \end{aligned}\right..
d) Hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất (x;y)=(1;0)(x; y)=(-1 ; 0).
Câu 7

Nghiệm của hệ phương trình: {9x+8y=101358x+3y=6135\left\{\begin{aligned}&\dfrac{9}{x}+\dfrac{8}{y}=\dfrac{101}{35}\\&\dfrac{8}{x}+\dfrac{3}{y}=\dfrac{61}{35}\\ \end{aligned}\right.

(17;15)\Big(\dfrac17;\dfrac15\Big).
(7;5)(7;5).
(15;17)\Big(\dfrac15;\dfrac17\Big).
(5;7)(5;7).
Câu 8

Hệ phương trình {(x+1)(4y+1)=(2x1)(2y+1)(2x1)(3y+1)=(3x2)(2y1)\left\{\begin{aligned}&(x+1)(4y+1) = (2x-1)(2y + 1)\\&(2x - 1)(3y+1) = (3x-2)(2y-1)\\ \end{aligned}\right. có nghiệm là

(2031;731)\Big(\dfrac{20}{31} ; \dfrac7{31}\Big).
(731;2031)\Big(-\dfrac7{31} ;- \dfrac{20}{31}\Big).
(2031;731)\Big(\dfrac{20}{31} ; -\dfrac7{31}\Big).
(731;2031)\Big(\dfrac7{31} ; \dfrac{20}{31}\Big).
Câu 9

Hệ phương trình: {xyx+y=14xy9y+5x=132\left\{\begin{aligned} & \dfrac{xy}{x + y} = \dfrac14 \\ &\dfrac{xy}{9y + 5x} = \dfrac1{32}\\ \end{aligned}\right. có nghiệm là

(13;1)\Big(\dfrac{1}{3} ; 1\Big).
(3;1)(3 ; 1).
(1;3)(1 ; 3).
(1;13)\Big(1; \dfrac{1}{3}\Big).
Câu 10

Một đa thức bằng đa thức 00 khi và chỉ khi tất cả các hệ số của nó bằng 00. Để đa thức P(x)P(x) là đa thức 00, với P(x)=(2m+2n3)x+(3m3n4)P(x) = (2m + 2n - 3)x + (3m - 3n - 4) thì 2(m+n)2(m+n) bằng bao nhiêu?

Trả lời: