Đưa thừa số vào trong dấu căn (biểu thức chứa căn thức bậc hai)

Câu 1
1đ

Với x>0x>0 thì x6x=x\sqrt{\dfrac{6}{x}}=  . 

 −6x3\sqrt{-\dfrac{6}{x^3}}  6x\sqrt{6x} −6x\sqrt{-6x}  6x3\sqrt{\dfrac{6}{x^3}} 

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2
1đ

Đưa thừa số vào trong dấu căn, với  x≥0x\ge 0 thì xxx\sqrt{x} trở thành 

x3\sqrt{x^3}.
−x3-\sqrt{x^3}.
x2\sqrt{x^2}.
x5\sqrt{x^5}.
Câu 3
1đ

Đưa thừa số vào trong dấu căn với a≥0a\ge 0 thì −2a-2\sqrt{a} trở thành 

−2a-\sqrt{2a}.
4a\sqrt{4a}.
2a\sqrt{2a}.
−4a-\sqrt{4a}.
Câu 4
1đ

Đưa thừa số vào trong dấu căn −x3x-x\sqrt{\dfrac{3}{x}} với x>0x>0 ta được

−3x-\sqrt{3x}.
3x3\sqrt{x}.
−3x\sqrt{-3x}.
−3x-3\sqrt{x}.
Câu 5
1đ

Đưa thừa số vào trong dấu căn, với a≤0a \le 0 thì a2a\sqrt{2} bằng

−2a2-\sqrt{2a^2}.
−2a2-2\sqrt{a^2}.
2a2\sqrt{2a^2}.
2a22\sqrt{a^2}.
Câu 6
1đ

Đưa thừa số vào trong dấu căn với a>0a > 0, 2a310a2a\sqrt{\dfrac{3}{10a}} trở thành 

3a5\dfrac{\sqrt{3a}}5.
6a5\sqrt{\dfrac{6a}{5}}.
3a5\sqrt{\dfrac{3a}{5}}.
6a5\dfrac{\sqrt{6a}}5.
Câu 7
1đ

Đưa thừa số vào trong dấu căn, với x<0x<0 thì −x−1x-x\sqrt{\dfrac{-1}{x}} trở thành

−x\sqrt{-x}.
1x2\sqrt{\dfrac1{x^2}}.
−1x2-\sqrt{\dfrac1{x^2}}.
−x-\sqrt{x}.
Câu 8
1đ

Đưa thừa số vào trong dấu căn với x≥0x\ge 0, y≥0y\ge 0; y≠0y \ne 0.

yxy=y\sqrt{\dfrac xy} = ;

xyyx=\dfrac{x}{y}\sqrt{\dfrac{y}{x}} = .

 xy\sqrt{xy} xy\dfrac{\sqrt x}y  xyx\sqrt y  xy\sqrt{\dfrac xy}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9
1đ

Đưa thừa số vào trong dấu căn thì a−15aa\sqrt{\dfrac{-15}{a}} bằng biểu thức nào sau đây với a<0a<0?

−15a-\sqrt{15a}.
−−15a-\sqrt{-15a}.
−15a\sqrt{-15a}.
15a\sqrt{15a}.
Câu 10
1đ

Khi x>0x>0, biểu thức xyyxxy\sqrt{\dfrac{y}{x}} bằng

y2xyy^2\sqrt{xy}.
−yxy-y\sqrt{xy}.
yxyy\sqrt{xy}.
−xxy-x\sqrt{xy}.