Đa thức

Câu 1
1đ

Những biểu thức nào dưới đây là đơn thức?

−3,03a-3,03a.
13xy2z\dfrac1{3}xy^2z.
−3xy-3x\sqrt y.
x3+2x−1x^3 + 2x - 1.
−3x5x3\dfrac{-3x}{5x^3}.
Câu 2
1đ

Biểu thức nào dưới đây không phải đơn thức?

6x6x.
−0,215-0,215.
2(x+y)2(x+y).
−x2y-x^2y.
Câu 3
1đ

Thu gọn:

Câu 1:

−13x2y.32xy3-\dfrac{1}{3} x^2 y . \dfrac{3}{2} x y^3 ta được

12x4y3\dfrac{1}{2} x^4 y^3.
12x3y4\dfrac{1}{2} x^3 y^4.
−12x3y4-\dfrac{1}{2} x^3 y^4.
−12x4y3-\dfrac{1}{2} x^4 y^3.
Câu 2:

−5xy4.(−0,2x2y2)-5 x y^4 .\left(-0,2 x^2 y^2\right) ta được

−x2y6-x^2y^6.
x2y5x^2 y^5.
−x3y5-x^3 y^5.
x3y6x^3 y^6.
Câu 3:

(−2x2y)(5x3y3)\left(-2 x^2 y\right)\left(5 x^3 y^3\right) ta được

5x5y55 x^5 y^5.
−10x5y4-10 x^5 y^4.
−5x4y4-5 x^4 y^4.
10x5y410 x^5 y^4.
Câu 4
1đ

Tính giá trị của đơn thức 2x2y32x^2y^3 khi x=−1x = -1 và y=−2y = -2.

Đáp án: .

Câu 5
1đ

Kết quả của phép tính 26,5x4y3−1712.y3x426,5x^4y^3 - 17\dfrac12.y^3x^4 là

10x3y410x^3y^4.
9,5x4y39,5x^4y^3.
9x3y49x^3y^4.
9x4y39x^4y^3.
Câu 6
1đ

Cho biểu thức A=6x2y−23x2y−x2y+16x2yA = 6x^2y - \dfrac23x^2y - x^2y + \dfrac16x^2y.

Câu 1:

Đơn giản biểu thức AA ta thu được đơn thức

92x2y\dfrac92x^2y.
−32x2y-\dfrac32x^2y.
72x2y\dfrac72x^2y.
−12xy2-\dfrac12xy^2.
Câu 2:

Khi x=13x = \dfrac13 và A=1A = 1 thì giá trị của yy bằng

33.
22.
−12-\dfrac12.
−3-3.
Câu 7
1đ

Biểu thức nào dưới đây không phải đa thức?

x−4+2xx − 4 + \dfrac 2x.
xyz−ax2xyz − ax^2.
5y3−55y^3 − 5.
x(y+4)x(y + 4).
Câu 8
1đ

Biểu thức nào dưới đây là đa thức thu gọn?

3x+2x3−4x4−x2+1+2x3x + 2x^3 - 4x^4 - x^2 + 1 + \dfrac2x.
2x3y+3xy3−5+x−2132x^3y + 3xy^3 - 5 + x - 2\dfrac13.
2x2y−x2y+52x2y2x^2y - x^2y + \dfrac52x^2y.
2+xy+x2y2−x22 + xy + x^2y^2 - x^2.
Câu 9
1đ

Đa thức thu gọn của đa thức Q=3ab+2a2b−ab+(−2ab2)Q = 3ab + 2a^2b - ab + (-2ab^2) là

a2b+ab−ab2a^2b + ab - ab^2.
2ab2ab.
4a2b+2ab4a^2b + 2ab.
2a2b+2ab−2ab22a^2b + 2ab - 2ab^2.
Câu 10
1đ

Thu gọn đa thức B=−2xy2+13x3y−x−13x3y+xy2+x−4x2yB=-2 x y^2+\dfrac{1}{3} x^3 y-x-\dfrac{1}{3} x^3 y+x y^2+x-4 x^2 y ta được

B=23x3y−xy2−4x2yB=\dfrac{2}{3} x^3 y-x y^2-4 x^2 y.
B=−5x2yB=-5 x^2 y.
B=4x2y+xy2B=4 x^2 y + x y^2.
B=−xy2−4x2yB=-x y^2-4 x^2 y.
Câu 11
1đ

Số hạng tử có trong đa thức thu gọn x3+2x−5xy+3x2x^3+2 x-5 x y+3 x^2 là

11.
55.
44.
33.
Câu 12
1đ

Chọn tất cả các hạng tử có trong đa thức thu gọn 5xyz+(−2z2y)+x2y2−5y+15xyz + (-2z^2y) + x^2y^2 - 5y + 1.

x2y2x^2y^2.
5y5y.
5xyz5xyz.
11.
−5y-5y.
xyzxyz.
2z2y2z^2y.
−2z2y-2z^2y.
Câu 13
1đ

Giá trị biểu thức N=14x2y+xy2−xy+2xy2+xy−14x2yN=\dfrac{1}{4} x^2 y+x y^2-x y+2 x y^2+x y-\dfrac{1}{4} x^2 y khi x=y=2x = y = 2 bằng

66.
88.
2424.
22.
Câu 14
1đ

Xét đa thức P=3x2y−4xy+x2y−xy+5xy−x+1+23x−14P = 3 x^2 y-4 x y+x^2 y-x y+5 x y-x+1+\dfrac{2}{3} x-\dfrac{1}{4}

Bậc của đa thức PP là .

Giá trị của 4P4P khi x=3x = 3, y=−1y = -1 là .

Câu 15
1đ

loading...

Từ một tấm bìa hình chữ nhật, người ta cắt bỏ hai nửa hình tròn ở hai đầu như trong hình vẽ. Đa thức biểu diễn diện tích của phần bìa (màu vàng) còn lại là

4πd2−2cd4\pi d^2 - 2cd.
2cd−4πd22cd - 4\pi d^2.
2cd+πd22cd + \pi d^2.
2cd−πd22cd - \pi d^2.