Đồ thị hàm số lôgarit

Câu 1

Cho hàm số y=logax(0<a1)y=\log _a x(0\lt a \neq 1) có đồ thị (C)(C).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tập xác định của hàm số là D=(0;+)D=(0 ;+\infty) và tập giá trị của hàm số là T=RT=\mathbb{R}.
b) Đồ thị (C)(C) đi qua điểm (1;0)(1 ; 0), nằm bên phải trục tung.
c) Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R} khi a>1a>1.
d) Đồ thị (C)(C) và đồ thị hàm số y=2loga(4x)y=2-\log _a(4-x) đối xứng nhau qua điểm I(2;1)I(2 ; 1).
Câu 2

Cho hàm số y=log5xy=\log _5 x có đồ thị (C)(C).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tập xác định của hàm số y=log5xy=\log _5 xD=RD=\mathbb{R}.
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+)(1 ;+\infty).
c) Đồ thị (C)(C) nằm phía trên trục hoành.
d) Đồ thị (C)(C) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 11.
Câu 3

Cho hàm số y=log14xy=\log_{\frac{1}{4}} x có đồ thị (C)(C).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hàm số có tập xác định D=RD=\mathbb{R}.
b) Hàm số có tập giá trị T=RT=\mathbb{R}.
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng (;+)(-\infty ;+\infty).
d) Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=1y=1 tại điểm có hoành độ bằng 33.
Câu 4

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên dưới?

y=log3(x+1)y=\log_3(x+1).
y=log2(x+1)y=\log_2(x+1).
y=log3xy=\log _3 x.
y=log2x+1y=\log_2 x+1.
Câu 5

Cho các hàm số y=logaxy=\log _a xy=logbxy=\log _b x (0<a,b1)(0\lt a, \, b \ne 1) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Đường thẳng x=6x=6 cắt trục hoành, đồ thị hàm số y=logaxy=\log _a xy=logbxy=\log _b x lần lượt tại AA, BBCC. Nếu AC=ABlog23AC=AB \log _2 3 thì

log2b=log3a\log _2 b=\log _3 a.
log3b=log2a\log _3 b=\log _2 a.
b3=a2b^3=a^2.
b2=a3b^2=a^3.
Câu 6

Cho các số thực dương aa, bb, cc khác 11. Đồ thị các hàm số y=logaxy=\log_a x, y=logbxy=\log_b xy=logcxy=\log_c x được cho như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?

a>b>ca>b>c.
b>a>cb>a>c.
c>b>ac>b>a.
c>a>bc>a>b.
Câu 7

Cho hai hàm số y=logaxy=\log_a xy=logbxy=\log_b x (0<a,b1)(0\lt a, \, b \ne 1) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Đường thẳng y=3y = 3 cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ x1x_1, x2x_2. Biết x2=2x1x_2 = 2x_1. Giá trị của ab\dfrac{a}{b} (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 8

Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

y=lnxy=|\ln x|.
y=lnxy=\ln x.
y=exy=-e^x.
y=exy=e^x.
Câu 9

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A
Đồ thị hàm số y=logaxy=\log_a x (0<a1)(0\lt a \ne 1) nằm bên trái trục tung.
B
Đồ thị hàm số y=logaxy=\log_a x (0<a1)(0\lt a \ne 1) nằm bên phải trục tung.
C
Đồ thị hàm số y=axy=a^x (0<a1)(0\lt a \ne 1) nằm bên trái trục tung.
D
Đồ thị hàm số y=axy=a^x (0<a1)(0\lt a \ne 1) nằm bên phải trục tung.
Câu 10

Cho hai số a,b>0,a1,b1a, \, b>0, \, a \neq 1, \, b \neq 1. Đồ thị các hàm số y=logax,y=logbxy=\log_a x, \, y=\log_b x được cho như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào sau đây đúng?

1>a>b>01>a>b>0.
b>a>1b>a>1.
a>b>1a>b>1.
1>b>a>01>b>a>0.
Câu 11

Cho các hàm số y=log4xy=\log_4 x; y=log2(x1)y=\log_2(x-1); y=log2(x5)y=\log_2(x-5); y=log3xy=\log_{\sqrt{3}} x. Có bao nhiêu đồ thị hàm số đi qua điểm M(3;1)M(3 ; 1)?

22.
11.
44.
33.
Câu 12

Biết đồ thị hàm số y=axy=a^x và đồ thị hàm số y=logbxy=\log_b x (0<a,b1)(0\lt a,\, b \ne 1) cắt nhau tại điểm A(12;2)A\Big(\dfrac{1}{2} ; 2\Big). Giá trị của biểu thức T=a2+2b2T=a^2+2b^2 bằng bao nhiêu?

Trả lời: