Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Định luật bảo toàn động lượng

Câu 1

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

hệ gồm hai vật.
hệ không có ma sát.
hệ kín.
hệ có ma sát.
Câu 2

Hoàn thành bảng dưới đây.

Trước va chạm Sau va chạm
Tốc độ xe 1 (m/s) 0,542 0,269
Tốc độ xe 2 (m/s) 0 0,269
Động lượng xe 1 (kg.m/s)
  1. 0,133
  2. 0,066
  3. 0
  1. 0,133
  2. 0,066
  3. 0
Động lượng xe 2 (kg.m/s)
  1. 0,066
  2. 0
  3. 0,133
  1. 0,133
  2. 0,066
  3. 0
Tổng động lượng 2 xe (kg.m/s)
  1. 0,133
  2. 0,066
  3. 0
  1. 0,066
  2. 0
  3. 0,132

Câu 3

Một phi hành gia đang thực hiện nhiệm vụ tại vị trí cách cửa trạm không gian một đoạn 140 m thì sợi dây kết nối người với trạm bị đứt. Để quay trở lại, phi hành gia phải gỡ và ném bình khí oxygen với tốc độ 5 m/s theo hướng ra xa trạm không gian. Biết tổng khối lượng của phi hành gia và toàn bộ thiết bị hỗ trợ (kể cả bình oxygen) là 82 kg, khối lượng bình oxygen là 12 kg và lượng khí trong mũ bảo hiểm đủ để người có thể duy trì hô hấp thông thường trong 3 phút. Quãng đường tối đa phi hành gia có thể đi khi chỉ có thể duy trì hô hấp thông thường trong 3 phút là

142 m.
148 m.
136 m.
154 m.
Câu 4

Một viên đạn nặng 6 g được bắn ra khỏi nòng một khẩu súng nặng 4 kg với tốc độ 320 m/s. Tốc độ giật lùi của súng là

0,56 m/s.
0,36 m/s.
0,52 m/s.
0,48 m/s.
Câu 5

Một viên đạn nặng 6 g được bắn ra khỏi nòng một khẩu súng nặng 4 kg với tốc độ 320 m/s. Nếu một người nặng 70 kg tì khẩu súng vào vai và ngắm bắn thì tốc độ giật lùi của người là bao nhiêu?

0,026 m/s.
0,032 m/s.
0,044 m/s.
0,018 m.s,