Phần 1

(30 câu)
Câu 1

Kim loại Kali có giới hạn quang điện là 0,55 μm. Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu vào kim loại đó bức xạ vùng

ánh sáng tử ngoại.
ánh sáng hồng ngoại.
ánh sáng màu tím.
ánh sáng màu lam.
Câu 2

Sự phát sáng của nguồn nào dưới đây là hiện tượng quang-phát quang?

Bóng đèn ống.
Ngôi sao băng.
Hòn than hồng.
Đèn LED.
Câu 3

Laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng?

Cơ năng.
Điện năng.
Nhiệt năng.
Quang năng.
Câu 4

Tia hồng ngoại được phát ra bởi

các vật có nhiệt độ trên 0 K.
các vật có nhiệt độ trên 0oC.
các vật được nung nóng (đến nhiệt độ cao).
mọi vật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung quanh.
Câu 5

Dãy Lyman nằm trong vùng

một phần ánh sáng nhìn thấy và một phần hồng ngoại.
tử ngoại.
ánh sáng nhìn thấy.
hồng ngoại.
Câu 6

Một lượng chất phóng xạ sau 42 năm thì còn lại 12,5% khối lượng ban đầu của nó. Chu kì bán rã của chất đó là

126 năm.
14 năm.
12,5 năm.
21 năm.
Câu 7

Pin điện trở hoạt động dựa vào những nguyên tắc nào?

Sự tạo thành hiệu điện thế tiếp xúc giữa hai kim loại.
Hiện tượng quang điện trong xảy ra bên cạnh một lớp chặn.
Sự tạo thành hiệu điện thế giữa hai đầu nóng lạnh khác nhau của một dây kim loại.
Sự tạo thành hiệu điện thế điện hóa ở hai điện cực.
Câu 8

Tốc độ của các electron khi đập vào anode của một ống Crooker là 45000 km/s. Để tăng tốc độ này thêm 5000 km/s thì phải tăng hiệu điện thế đặt vào ống thêm

5000 V.
4500 V.
1350 V.
4000 V.
Câu 9

Khối lượng của hạt nhân 49Be^9_4Be, proton và neutron lần lượt là 9,0027 u; 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân là

0,0700 u.
0,0756 u.
0,0027 u.
0,0618 u.
Câu 10

Hạt nhân 92238U^{238}_{92}U có bao nhiêu neutron?

92.
146.
330.
238.
Câu 11

Phản ứng phân hạch

chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao cỡ chục triệu độ.
là phản ứng trong đó hai hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành hạt nhân nặng hơn.
là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn.
Câu 12

Năng lượng liên kết là

năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nucleon.
năng lượng tỏa ra khi các nucleon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.
năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.
toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.
Câu 13

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?

Số hạt proton.
Năng lượng liên kết.
Năng lượng liên kết riêng.
Số hạt neutron.
Câu 14

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

Cơ năng của vật dao động giảm dần.
Biên độ của vật dao động giảm dần.
Lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Tần số càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.
Câu 15

Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

tần số âm.
cường độ âm.
mức cường độ âm.
đồ thị dao động âm.
Câu 16

Nếu rôto của máy phát điện xoay chiều chứa pp cặp cực và quay với tốc độ góc nn vòng/phút thì suất điện động tạo ra có tần số là

f=2np.f=2np.
f=60np.f=60np.
f=np.f=np.
f=np60.f=\dfrac{np}{60}.
Câu 17

Trong mạch dao động LCLC, bước sóng điện từ mà mạch có thể phát ra trong chân không là

λ=v2πLC.\lambda=\dfrac{v}{2\pi\sqrt{LC}}.
λ=2πcLC.\lambda=2\pi c\sqrt{LC}.
λ=2πLCc.\lambda=\dfrac{2\pi\sqrt{LC}}{c}.
λ=2πcLC.\lambda=2\pi c\sqrt{\dfrac{L}{C}}.
Câu 18

Quang phổ vạch phát xạ

do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ như nhau thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.
là hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
Câu 19

Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian xung quanh

một hệ hai quả cầu tích điện trái dấu.
một tia lửa điện.
một quả cầu tích điện.
một ống dây điện.
Câu 20

Tại hai điểm A,BA,B trên mặt nước có hai nguồn giống nhau, dao động với biên độ aa, bước sóng là 15 cm. Điểm MM cách AA một khoảng 25 cm, cách BB một khoảng 20 cm dao động với biên độ

a2.\dfrac{a}{2}.
2a.2a.
a3.a\sqrt{3}.
a.a.
Câu 21

Một mạch dao động LCLCL=0,2L=0,2 H và C=10C=10 μF. Biết cường độ dòng điện cực đại là I0=0,012I_0=0,012 A. Khi giá trị cường độ dòng điện tức thời là i=0,01i=0,01 A thì hiệu điện thế có giá trị là

0,94 V.
5,4 V.
0,88 V.
47 V.
Câu 22

Phát biểu nào sau đây là sai khi nối về ánh sáng đơn sắc?

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng vận tốc.
Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím.
Trong môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.
Câu 23

Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn ánh sáng lam bị phản xạ toàn phần.
chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
Câu 24

Đoạn mạch nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?

Điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện.
Điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần.
Hai điện trở thuần mắc nối tiếp.
Cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với tụ điện.
Câu 25

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Một trong các nguyên tắc chung của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến là

phải dùng sóng điện từ cao tần.
phải dùng mạch tách sóng ở nơi thu.
phải tách sóng âm tần ra khỏi sóng mang trước khi phát đi.
phải biến điệu các sóng mang.
Câu 26

Đồ thị dưới đây biểu diễn dao động điều hòa của một vật.

unnamed.png
Phương trình dao động của vật đó là
x=10cos(πt+π2)x=10\cos\left(\pi t+\dfrac{\pi}{2}\right) cm. 
x=10cos(πtπ2)x=10\cos\left(\pi t-\dfrac{\pi}{2}\right) cm.
x=10cos(2πtπ2)x=10\cos\left(2\pi t-\dfrac{\pi}{2}\right) cm.
x=10cos(2πt)x=10\cos\left(2\pi t\right) cm.
Câu 27

Một sóng âm truyền trong không khí, mức cường độ âm tại điểm A là 20 dB và tại điểm B là 60 dB. Cường độ âm tại điểm B lớn hơn cường độ âm tại điểm A

30 lần.
40 lần.
1000 lân.
10000 lần.
Câu 28

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với phương trình x=12cos(10t)x=12\cos\left(10t\right) cm. Tỉ số của lực đàn hồi khi vật ở biên dưới và biên trên là

24.
11.
8.
12.
Câu 29

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(5πt+π6)x=4\cos\left(5\pi t+\dfrac{\pi}{6}\right) cm. Chiều dài tự nhiên của lò xo là 50 cm. Chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là

56 cm và 50 cm.
60 cm và 54 cm.
58 cm và 52 cm.
58 cm và 50 cm.
Câu 30

(QG-2019) Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng.

Hình trên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi mà lò xo tác dụng lên vật nhỏ của con lắc theo thời gian . Tại t=0,15t=0,15 s, lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn là

1,29.
0,59.
0,99.
0,29.