Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề thi giữa học kì I - số 7 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Nội dung nào dưới đây không có trong học thuyết tế bào?
Nguyên tử carbon có bao nhiêu electron tự do tham gia liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử carbon khác?
Liên kết nào sau đây được hình thành giữa các phân tử nước?
Nếu cơ thể bị thiếu hụt lipid thì điều gì có thể xảy ra?
Loại liên kết nào sau đây không có vai trò giữ ổn định cấu trúc bậc 3 và 4 của protein?
Vi khuẩn Gram âm có lớp màng ngoài với thành phần chủ yếu là
Một loại vi khuẩn bị mất thành tế bào do tác dụng của kháng sinh. Hiện tượng nào sau đây có thể xảy ra đối với loại vi khuẩn đó?
Các tế bào thực vật trao đổi chất với nhau thông qua cấu trúc nào sau đây?
Bào quan nào sau đây có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?
Gan tham gia vào giải độc rất nhiều chất độc và thuốc. Cấu trúc nào sau đây chủ yếu tham gia vào quá trình này và có số lượng phong phú trong các tế bào gan?
Nguồn năng lượng cung cấp cho thế giới sống chủ yếu đến từ đâu?
Hiện tượng tỉa cành tự nhiên thể hiện đặc điểm nào của các cấp tổ chức sống?
Phân tích vật chất di truyền của bốn chủng vi sinh vật gây bệnh thì thu được kết quả như bảng sau.
| Chủng gây bệnh | Tỉ lệ các loại nucleotide (%) | ||||
| A | T | U | G | C | |
| 1 | 15 | 15 | 0 | 35 | 35 |
| 2 | 30 | 20 | 0 | 30 | 20 |
| 3 | 24 | 0 | 24 | 21 | 31 |
| 4 | 27 | 0 | 27 | 23 | 23 |
| a) Vật chất di truyền của chủng 1 là DNA mạch đơn. |
|
| b) Vật chất di truyền của chủng 2 là DNA mạch kép. |
|
| c) Vật chất di truyền của chủng 3 là RNA mạch đơn. |
|
| d) Vật chất di truyền của chủng 4 là RNA mạch kép. |
|
Năm 1972, Singer và Nicolson đã đề xuất mô hình khảm động của màng sinh chất (màng tế bào). Mô hình này đã được công nhận là phù hợp với các dạng tế bào và giải thích được màng sinh chất vừa có tính ổn định, vừa có tính linh hoạt để đáp ứng được chức năng đa dạng của màng.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Màng sinh chất gồm các phân tử phospholipid và protein thường xuyên chuyển động. |
|
| b) Thành phần protein màng gồm hai loại là protein bám màng và protein xuyên màng. |
|
| c) Tính "động" của màng sinh chất là do các phân tử protein luôn luôn chuyển động. |
|
| d) Nhiều phân tử phospholipid nằm xen kẽ với các phân tử cholesterol giúp tăng tính ổn định của màng. |
|
Một nguyên tử carbon có tối đa bao nhiêu electron có thể chia sẻ với các nguyên tử khác?
Trả lời: .
Có bao nhiêu cách dưới đây có thể dùng để xác định sự có mặt của nước trong tế bào?
a) Sấy lá tươi ở nhiệt độ cao, so sánh khối lượng trước và sau khi đun.
b) Đun lá tươi đã cắt nhỏ trong ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn.
c) Dùng thuốc thử Lugol để nhận biết.
d) Cắt ngang thân cây mọng nước.
e) Dùng picric acid bão hòa để nhận biết.
Trả lời: .
Cho các phân tử sau: Vitamin D, glycogen, phospholipid, fructose, cellulose, testosterone, cholesterol, tinh bột. Có bao nhiêu phân tử thuộc nhóm lipid?
Trả lời: .
Khi 10 amino acid liên kết tạo thành chuỗi polypeptide thì có bao nhiêu phân tử nước được giải phóng?
Trả lời: .
Cho chuỗi nucleotide có trình tự như sau:
A – G – C – A – T – C – A – T – G – G
Có bao nhiêu base purine trong chuỗi nucleotide trên?
Trả lời: .
Cho các loài sinh vật sau: Ruồi giấm, virus bại liệt, trực khuẩn lao, nấm men, vi khuẩn E. coli, trùng giày, tảo xoắn Spirulina, bèo tấm. Có bao nhiêu loài là sinh vật nhân sơ?
Cho các cấu trúc sau:
|
a) Lục lạp. c) Bộ máy Golgi. e) Không bào trung tâm. g) Lysosome. |
b) Ti thể. d) Thành tế bào. f) Ribosome. h) Lưới nội chất. |
Có bao nhiêu cấu trúc có ở cả tế bào động vật và tế bào thực vật?
Trả lời: .
Cho các thành phần sau: Lưới nội chất, ATP, ribosome, trùng roi, dạ dày, mô biểu bì, ếch đồng, protein, lipid. Có bao nhiêu thành phần thuộc cấp độ phân tử?
Trả lời: .
Vì sao carbon là nguyên tố quan trọng trong cấu tạo các phân tử sinh học của tế bào?
Tại sao khi ở nhiệt độ thường, dầu tồn tại ở trạng thái lỏng, còn mỡ tồn tại ở trạng thái rắn?
a) Vùng nhân của tế bào nhân sơ có cấu trúc và chức năng như thế nào?
b) Phân biệt DNA vùng nhân và plasmid.