Bài 1 (4 điểm)

(1 câu)
Câu 1
Tự luận

Tính giá trị của các biểu thức sau một cách hợp lí (nếu có thể):

a) A=(57)(6734)67(3457)A = (-57) \cdot (67 - 34) - 67 \cdot (34 - 57)

b) B=2026[39(23321)2]:(3)+20260B = 2\,026 - \big[39 - (2^3 \cdot 3 - 21)^2\big] : (-3) + 2\,026^0

c) C=16+27+38+49++95100C = 1 \cdot 6 + 2 \cdot 7 + 3 \cdot 8 + 4 \cdot 9 + \dots + 95 \cdot 100

Bài 2 (5 điểm)

(3 câu)
Câu 2
Tự luận

Tìm các số nguyên xx, biết:

a) 14132021=53132021313x14 \cdot 13^{2\,021} = 53 \cdot 13^{2\,021} - 3 \cdot 13^x

b) 6(x+11)7(2x)=266(x + 11) - 7(2 - x) = 26

Câu 3
Tự luận

Tìm các số có dạng 63a5b\overline{63a5b} sao cho khi chia cho cả 4477 đều có số dư bằng 11.

Câu 4
Tự luận

Tìm tất cả các số ab\overline{ab} sao cho ab63\overline{ab} \cdot 63 là một số chính phương.

Bài 3 (4 điểm)

(3 câu)
Câu 5
Tự luận

Chứng tỏ rằng A=16(52021+52020++52+5)+20A = 16 \cdot (5^{2\,021} + 5^{2\,020} + \dots + 5^2 + 5) + 20 chia hết cho 100100.

Câu 6
Tự luận

Tìm số nguyên tố pp sao cho p+6,p+12,p+18,p+24p + 6, \, p + 12, \, p + 18, \, p + 24 cũng là các số nguyên tố.

Câu 7
Tự luận

Trong một hộp kín có 100100 tấm thẻ được đánh số thứ tự từ 11 đến 100100. Bạn Nam thực hiện lấy ngẫu nhiên một thẻ từ hộp, ghi lại số của thẻ rồi trả lại vào hộp. Sau NN lần thực hiện liên tiếp, Nam thu được dữ liệu thống kê như sau:

- Số lần rút được thẻ mang số là số nguyên tố bằng 52\dfrac{5}{2} số lần rút được thẻ mang số là số chính phương.

- Số lần rút được thẻ mang số không là số nguyên tố cũng không là số chính phương là một số nguyên tố lớn hơn 3535 và nhỏ hơn 4040.

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện: "Rút được thẻ mang số là số chính phương hoặc số nguyên tố". Biết NN là số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số sao cho khi chia NN cho 121244 và chia cho 1616 cũng dư 44.

Bài 4 (6 điểm)

(2 câu)
Câu 8
Tự luận

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 33 lần chiều rộng. Người ta mở rộng khu vườn bằng cách tăng chiều rộng thêm 22 m và tăng chiều dài thêm 22 m, khi đó diện tích khu vườn tăng thêm 8484 m2.

a) Tính chiều dài và chiều rộng ban đầu của khu vườn.

b) Người ta dùng lưới để rào xung quanh khu vườn mới, cứ 22 m thì đóng một cọc rào (các góc vườn đều có cọc). Tính số tiền mua cọc biết mỗi cọc giá 5000050 \, 000 đồng.

Câu 9
Tự luận

Cho nn điểm trong đó có đúng 88 điểm thẳng hàng, ngoài ra không có ba điểm nào khác thẳng hàng. Qua hai điểm vẽ được một đường thẳng. Tìm nn biết vẽ được tất cả 11981 \, 198 đường thẳng.

Bài 5 (1 điểm)

(1 câu)
Câu 10
Tự luận

Chứng minh rằng luôn tồn tại một số có dạng 2026202620262026202620262026 \dots 2026 chia hết cho 20272\,027.