Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Quy đồng hai phân số 1115\dfrac{-11}{15}89\dfrac{8}{9} với mẫu chung nhỏ nhất được kết quả nào dưới đây?

3330;4030\dfrac{-33}{30}; \dfrac{40}{30}.
4454;4854\dfrac{-44}{54}; \dfrac{48}{54}.
6690;8090\dfrac{-66}{90}; \dfrac{80}{90}.
3345;4045\dfrac{-33}{45}; \dfrac{40}{45}.
Câu 2

Giá trị của biểu thức A=(47.74).[35.(20)].1112A=\Big(\dfrac{4}{7}.\dfrac{7}{4} \Big).\Big[ \dfrac{3}{5}.(-20 ) \Big].\dfrac{-11}{12}

1111.
1112\dfrac{11}{12}
11-11.
1112\dfrac{-11}{12}.
Câu 3

Giá trị của biểu thức (7,45+15,55):0,5(7,45 + 15,55) : 0,5 bằng

4,64,6.
4646.
46-46.
2323.
Câu 4

Số thập phân xx thỏa mãn (x14,2)22,6=9,4(x - 14,2) - 22,6 = 9,4

x=17,8x = 17,8.
x=45,2x = 45,2.
x=46,2x = 46,2.
x=46,2x = -46,2.
Câu 5

Để chuẩn bị cho đợt tham quan sắp tới của lớp, Nam đã tìm kiếm một số địa điểm du lịch ở Hà Nội trên Facebook, Zalo, Instagram, Google,…. để các bạn lựa chọn. Nam đã thu thập dữ liệu bằng cách

quan sát.
lập phiếu hỏi.
thu thập từ các trang web.
làm thí nghiệm.
Câu 6

Lớp 6B chơi trò gieo đồng xu như sau: mỗi bạn sẽ gieo đồng xu của mình cho đến khi nào xuất hiện mặt ngửa thì dừng lại. Sau đó mỗi bạn sẽ ghi lại số lần gieo đồng xu mà mình đã thực hiện. Kết quả của cả lớp được tổng hợp lại như sau:

1   2   1   2   6   1   7   8   5   81 \,\,\, 2 \,\,\, 1 \,\,\, 2 \,\,\, 6 \,\,\, 1 \,\,\, 7 \,\,\, 8 \,\,\, 5 \,\,\, 8

2   2   1   1   1   2   1   3   1   22 \,\,\, 2 \,\,\, 1 \,\,\, 1 \,\,\, 1 \,\,\, 2 \,\,\, 1 \,\,\, 3 \,\,\, 1 \,\,\, 2

9   2   1   2   2   4   1   2   7   19 \,\,\, 2 \,\,\, 1 \,\,\, 2 \,\,\, 2 \,\,\, 4 \,\,\, 1 \,\,\, 2 \,\,\, 7 \,\,\, 1

2   1   1   5   1   1   1   2   2   22 \,\,\, 1 \,\,\, 1 \,\,\, 5 \,\,\, 1 \,\,\, 1 \,\,\, 1 \,\,\, 2 \,\,\, 2 \,\,\, 2

Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Số lần gieo để được mặt ngửa ít nhất là 33" bằng

0,250,25.
0,750,75.
0,30,3.
0,340,34.
Câu 7

Quan sát hình vẽ, bộ ba điểm nào sau đây thẳng hàng?

bộ ba điểm nào sau đây thẳng hàng

A,E,CA, \, E, \, C.
D,G,FD, \, G, \, F.
D,B,CD, \, B, \, C.
B,E,DB, \, E, \, D.
Câu 8

Cho hình vuông ABCDABCD, ADC^\widehat{ADC} thuộc loại góc nào sau đây?

A B C D

Góc tù.
Góc nhọn.
Góc vuông.
Góc bẹt.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 9

Cho các dữ liệu thống kê.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Chiều cao của một số bạn học sinh lớp 6A (đơn vị tính là mét) là số liệu.
b) Họ và tên phụ huynh của một số bạn học sinh lớp 6A không phải số liệu.
c) Số tiết dạy mỗi tuần của một số giáo viên trong trường học không phải số liệu.
d) Thủ đô của các quốc gia Châu Á là số liệu.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 10

Biểu đồ theo dõi số lần mất kết nối máy chủ của một trò chơi trong 4 quý ghi nhận tổng cộng 300300 sự cố. Quý I có 9090 sự cố, Quý II có 8080 sự cố. Do dữ liệu bị mờ nên không đọc được số sự cố ở Quý III và Quý IV, nhưng biết rằng xác suất thực nghiệm của sự kiện mất kết nối rơi vào Quý III là 16\dfrac{1}{6}. Hỏi Quý IV đã xảy ra bao nhiêu sự cố mất kết nối?

Trả lời: sự cố.

Câu 11

Cho ba đoạn thẳng AB,CDAB, CDEFEF. Cho biết CD=3CD=3 cm; EF=7EF=7 cm; độ dài của đoạn thẳng ABAB tính theo centimét là một số nguyên tố và CD<AB<EFCD \lt AB \lt EF. Độ dài của đoạn thẳng ABAB là bao nhiêu cm?

Trả lời: cm.

Tự luận

(5 câu)
Câu 12
Tự luận

Thực hiện các phép tính sau:

a) 22,41518,81122,415 - 18,811

b) (64,991)(16,45)(-64,991) - (-16,45)

c) 6(3,3+3,6)6 - (-3,3 + 3,6)

d) 8,683(9,683+10,0221)8,683 - (9,683 + 10,0221)

e) (8,753,62)+2,37-(-8,75 - 3,62) + 2,37

Câu 13
Tự luận

Minh luyện tập để chuẩn bị cuộc thi Hội khỏe Phù Đổng. Thời gian đầu tập luyện, Minh chạy đều một vòng sân hết 150150 giây.

a) Bạn Minh cần bao nhiêu giây để chạy hết 88 vòng?

b) Sau thời gian tập luyện, Minh đã tiến bộ hơn trước nên thời gian chạy đều một vòng sân giảm 20%20\% so với thời gian ban đầu. Nếu Minh chạy trong 1818 phút thì Minh chạy được bao nhiêu vòng?

Câu 14
Tự luận

Mai gieo một con xúc xắc 66 mặt 2020 lần liên tiếp và được kết quả như sau:

4   2   5   5   44\, \, \,2\, \, \,5\, \, \,5\, \, \,4

4   3   4   2   54 \, \, \, 3 \, \, \, 4 \, \, \, 2 \, \, \, 5

2   6   2   4   32 \, \, \, 6 \, \, \, 2 \, \, \, 4 \, \, \, 3

2   3   4   3   62 \, \, \, 3 \, \, \, 4 \, \, \, 3 \, \, \, 6

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện:

a) Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc bằng 33.

b) Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số lẻ.

c) Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số chia hết cho 55.

Câu 15
Tự luận

Cho đường thẳng xyxy, lấy điểm OO thuộc đường thẳng xyxy. Trên tia OxOx lấy điểm AA sao cho OA=8OA = 8 cm, trên tia OyOy lấy điểm BB sao cho OB=8OB = 8 cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng ABAB.

b) Điểm OO có là trung điểm của đoạn thẳng ABAB không? Vì sao?

c) Vẽ tia OzOz sao cho yOz^=90\widehat{yOz} = 90^\circ, lấy điểm DD nằm trong yOz^\widehat{yOz} thì xOD^\widehat{xOD} là góc tù hay góc nhọn?

Câu 16
Tự luận

Cho hình vẽ.

x y A B C D E

Hãy cho biết: Số điểm nằm trên tia AxAx, tia AyAy và số điểm chung của chúng?