Đăng nhập

Phần 1

(12 câu)
Câu 1
1đ

Số bốn mươi hai phẩy không không tám được viết là

42,08.
42,8.
42,008.
420,08.
Câu 2
1đ

Trong các phân số dưới đây, phân số nào không phải là phân số thập phân?

.
.
.
.
Câu 3
1đ

8,9 <

< 9,7

Số tự nhiên ẩn sau

là

9.
8.
10.
7.
Câu 4
1đ

Phân số thập phân được viết dưới dạng hỗn số là

.
.
.
.
Câu 5
1đ

Kết quả của phép tính : là

.
.
.
.
Câu 6
1đ

Số thập phân nào dưới đây khi làm tròn đến hàng phần mười thì được số 6,3?

6,284.
6,36.
6,24.
6,351.
Câu 7
1đ
Câu 8
1đ

Chọn đúng/sai cho mỗi ý sau.

Cho số thập phân 68,305.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Chữ số 3 thuộc hàng phần mười và có giá trị là 310\dfrac{3}{10}.
b) Chữ số 5 thuộc hàng phần trăm và có giá trị là 5100\dfrac{5}{100}.
c) Số 68,305 gồm 68 đơn vị và 305 phần trăm.
d) Số 68,305 được đọc là sáu mươi tám phẩy ba trăm linh năm.
Câu 9
1đ

Sắp xếp các số thập phân dưới đây theo thứ tự giảm dần.

  • 15,24
  • 15,42
  • 15,204
  • 15,402
Câu 10
1đ

Điền phân số thích hợp vào chỗ trống.

Giá trị của biểu thức × + × − × là

.

Câu 11
1đ

Số?

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 400 m, chiều rộng 250 m. Người ta dùng diện tích khu đất để trồng cây ăn quả. Hỏi diện tích trồng cây ăn quả là bao nhiêu héc-ta?

Trả lời: Diện tích trồng cây ăn quả là ha.

Câu 12
1đ

Số?

An có ba thẻ chữ số 2, 0, 5 và một thẻ dấu phẩy. An sử dụng tất cả các thẻ, mỗi thẻ đúng một lần, để ghép thành số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân. Số thập phân bé nhất An ghép được là số nào?

Trả lời: Số đó là .