Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Cho các hình sau đây:

(1) Hình thang cân ABCDABCD

(2) Đoạn thẳng ABAB

(3) Đường tròn tâm AA

Trong các hình nói trên, các hình có tâm đối xứng là

(1), (2), (3).
(1), (2).
(1), (3).
(2), (3).
Câu 2

Cặp phân số nào dưới đây không bằng nhau?

610-\dfrac{6}{10}35\dfrac{3}{-5}.
79\dfrac{-7}{9}1418\dfrac{14}{-18}.
415\dfrac{4}{15}1245\dfrac{12}{-45}.
812-\dfrac{8}{12}23-\dfrac{2}{3}.
Câu 3

65\dfrac{6}{5} của 7575 m là

8080 m.
9090 m.
9595 m.
8585 m.
Câu 4

Trong các số 4,367;4,842;4,637;4,5784,367; \, 4,842; \, 4,637; \, 4,578, số lớn nhất là

4,637.4,637.
4,842.4,842.
4,578.4,578.
4,367.4,367.
Câu 5

Trong các hình vẽ sau, hình nào thể hiện cách diễn đạt: "Điểm II nằm giữa hai điểm AABB; điểm BB nằm giữa hai điểm IIKK"?

A I B K Hình 1 A K I B Hình 2 I B K A Hình 3 I B A K Hình 4

Hình 1.
Hình 3.
Hình 2.
Hình 4.
Câu 6

Chiều cao của Nam đo được bằng 55 gang tay của mẹ. Biết độ dài một gang tay của mẹ là 21,521,5 cm, chiều cao của Nam là

105105 cm.
10751075 cm.
110,5110,5 cm.
107,5107,5 cm.
Câu 7

Cho các góc với số đo như sau: A^=45,B^=130,C^=90,D^=35,E^=180,F^=110\widehat{A}=45^\circ, \, \widehat{B}=130^\circ, \, \widehat{C}=90^\circ, \, \widehat{D}=35^\circ, \, \widehat{E}=180^\circ, \, \widehat{F}=110^\circ. Trong các góc đó, các góc nhọn là

B^,C^\widehat{B}, \, \widehat{C}.
A^,D^\widehat{A}, \, \widehat{D}.
D^,B^\widehat{D}, \, \widehat{B}.
D^,E^\widehat{D}, \, \widehat{E}.
Câu 8

Lớp 6B chơi trò gieo đồng xu như sau: mỗi bạn sẽ gieo đồng xu của mình cho đến khi nào xuất hiện mặt ngửa thì dừng lại. Sau đó mỗi bạn sẽ ghi lại số lần gieo đồng xu mà mình đã thực hiện. Kết quả của cả lớp được tổng hợp lại như sau:

1   2   1   2   6   1   7   8   5   81 \,\,\, 2 \,\,\, 1 \,\,\, 2 \,\,\, 6 \,\,\, 1 \,\,\, 7 \,\,\, 8 \,\,\, 5 \,\,\, 8

2   2   1   1   1   2   1   3   1   22 \,\,\, 2 \,\,\, 1 \,\,\, 1 \,\,\, 1 \,\,\, 2 \,\,\, 1 \,\,\, 3 \,\,\, 1 \,\,\, 2

9   2   1   2   2   4   1   2   7   19 \,\,\, 2 \,\,\, 1 \,\,\, 2 \,\,\, 2 \,\,\, 4 \,\,\, 1 \,\,\, 2 \,\,\, 7 \,\,\, 1

2   1   1   5   1   1   1   2   2   22 \,\,\, 1 \,\,\, 1 \,\,\, 5 \,\,\, 1 \,\,\, 1 \,\,\, 1 \,\,\, 2 \,\,\, 2 \,\,\, 2

Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Số lần gieo để được mặt ngửa ít nhất là 33" bằng

0,250,25.
0,750,75.
0,30,3.
0,340,34.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 9

Cho hình vẽ sau:

A D B E C

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) DADADBDB là hai tia trùng nhau.
b) Hai điểm EECC nằm khác phía đối với điểm BB.
c) 55 đoạn thẳng trong hình vẽ.
d) Nếu AB=5AB=5 cm, BD=2BD=2 cm thì AD=2AD=2 cm.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 10

Một gói bột mì có khối lượng 800800 g. Mẹ đã dùng 25\dfrac{2}{5} gói bột để làm bánh. Gói bột còn lại bao nhiêu ki-lô-gam?

Trả lời:

Câu 11

Gọi OO là giao điểm của ba đường thẳng xy,ztxy, \, ztmnmn. Có bao nhiêu góc đỉnh OO mà khác góc bẹt?

Trả lời:

Tự luận

(6 câu)
Câu 12
Tự luận

Tính.

a) A=721+(1+13)A =\dfrac{-7}{21}+\Big(1+\dfrac{1}{3}\Big);

b) B=215+(59+69)B = \dfrac{2}{15}+\Big(\dfrac{5}{9}+\dfrac{-6}{9}\Big);

c) C=(15+312)+34C = \Big(\dfrac{-1}{5}+\dfrac{3}{12}\Big)+\dfrac{-3}{4}.

Câu 13
Tự luận

Minh luyện tập để chuẩn bị cuộc thi Hội khỏe Phù Đổng. Thời gian đầu tập luyện, Minh chạy đều một vòng sân hết 150150 giây.

a) Bạn Minh cần bao nhiêu giây để chạy hết 88 vòng?

b) Sau thời gian tập luyện, Minh đã tiến bộ hơn trước nên thời gian chạy đều một vòng sân giảm 20%20\% so với thời gian ban đầu. Nếu Minh chạy trong 1818 phút thì Minh chạy được bao nhiêu vòng?

Câu 14
Tự luận

Giáo viên chủ nhiệm lớp 6A6A điều học sinh đi lao động, theo kế hoạch ban đầu số học sinh nữ bằng 25%25\% số học sinh nam, sau đó có một học sinh nữ có lý do xin vắng nên giáo viên thay bằng một bạn nam để số lượng không thay đổi, vì vậy số học sinh nữ bằng 20%20\% số học sinh nam. Tìm số học sinh nam, nữ trong buổi lao động.

Câu 15
Tự luận

Mai gieo một con xúc xắc 66 mặt 2020 lần liên tiếp và được kết quả như sau:

4   2   5   5   44\, \, \,2\, \, \,5\, \, \,5\, \, \,4

4   3   4   2   54 \, \, \, 3 \, \, \, 4 \, \, \, 2 \, \, \, 5

2   6   2   4   32 \, \, \, 6 \, \, \, 2 \, \, \, 4 \, \, \, 3

2   3   4   3   62 \, \, \, 3 \, \, \, 4 \, \, \, 3 \, \, \, 6

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện:

a) Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc bằng 33.

b) Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số lẻ.

c) Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số chia hết cho 55.

Câu 16
Tự luận

Cho ba đường thẳng phân biệt. Số giao điểm nhiều nhất có thể có của ba đường thẳng này là bao nhiêu?

Câu 17
Tự luận

Trên tia OxOx lấy điểm AA sao cho OA=12OA = 12 cm. Vẽ tia OyOy là tia đối của tia OxOx. Trên tia OyOy lấy điểm BB sao cho OB=4OB = 4 cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng ABAB.

b) Vẽ CC là trung điểm của đoạn thẳng ABAB. Tính CBCB và cho biết điểm OO có phải trung điểm của đoạn thẳng BCBC không? Vì sao?

c) Vẽ BCz^=150\widehat{BCz} = 150^\circ. Hãy nêu tên 11 góc nhọn, 11 góc tù, 11 góc bẹt trong hình.