Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Một hình nón có diện tích xung quanh SxqS_{xq}, bán kính rr. Đường sinh của hình nón bằng

l=Sxqπ.rl=\dfrac{{{S}_{xq}}}{\pi .r}.
l=Sxq3π.rl=\dfrac{{{S}_{xq}}}{3\pi .r}.
l=3Sxqπ.rl=\dfrac{3{{S}_{xq}}}{\pi .r}.
l=Sxqπ.r2l=\dfrac{{{S}_{xq}}}{\pi .r^2}.
Câu 2

Cho mặt cầu có bán kính R=3R=3 cm. Diện tích mặt cầu bằng

9π9\pi cm2.
48π48\pi cm2.
12π12\pi cm2.
36π36\pi cm2.
Câu 3

Rút gọn biểu thức C=8a336aC=\sqrt[3]{8a^3}-6a ta được kết quả là

8a-8a.
4a4a.
8a8a.
4a-4a.
Câu 4

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho parabol (P):y=x2(P): y=x^2 và đường thẳng (d):y=2xm+3(d): y=2x-m+3. Giá trị mm để đường thẳng (d)(d) cắt (P)(P) tại 22 điểm phân biệt là

m<4m \lt 4.
m>4m > 4.
m4m\ge 4.
m4m\le 4.
Câu 5

Phương trình x2+2x+a2x^2+2x+a-2 vô nghiệm khi

x3x \ge 3.
a>3a > 3.
a3a \le 3.
a<3a\lt 3.
Câu 6

Cho α=40\alpha=40^{\circ}β=50\beta=50^{\circ}. Khẳng định nào sau đây đúng?

tanα=cotβ\tan \alpha=\cot \beta.
cosα=cosβ\cos \alpha=\cos \beta.
sinα=sinβ\sin \alpha=\sin \beta.
tanα=tanβ\tan \alpha=\tan \beta.
Câu 7

Hình dưới đây là đa giác đều nào?

Lục giác đều.
Bát giác đều.
Tứ giác đều.
Ngũ giác đều.
Câu 8

Cho hình lục giác đều ABCDEFA B C D E F nội tiếp đường tròn (O)(O). Trong các phép quay dưới đây, phép quay nào giữ nguyên hình lục giác đều ABCDEFA B C D E F?

A B C D E F O

Phép quay thuận chiều 3030^\circ tâm OO.
Phép quay ngược chiều 9090^\circ tâm OO.
Phép quay ngược chiều 6060^\circ tâm OO.
Phép quay thuận chiều 4545^\circ tâm OO.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 9

Nga gieo một con xúc xắc cân đối 66 mặt 22 lần, ghép lại thành số có 22 chữ số.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nga có thể ghép được 6666 số tự nhiên từ hoạt động trên.
b) 33 kết quả thuận lợi cho biến cố "Số tự nhiên có hai chữ số có tổng các chữ số bằng 44".
c) 55 kết quả thuận lợi cho biến cố "Số tự nhiên có hai chữ số có tích các chữ số bằng 1212".
d) Xác suất của biến cố "Nga ghép được số tự nhiên là số chính phương" là 433\dfrac{4}{33}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 10

Sau khi thống kê số lượt truy cập Internet của 3030 người trong một tuần, người ta thu được bảng tần số ghép nhóm như sau:

Nhóm

Tần số (n)

[30;40)[30;40)

55

[40;50)[40;50)

66

[50;60)[50;60)

66

[60;70)[60;70)

44

[70;80)[70;80)

33

[80;90)[80;90)

66

Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm [30;40) [ 30;40 ) bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 11

Cho hàm số y=(2m1)x2y=(2m-1 )x^2 (mm là tham số, m0,5m\ne 0,5), biết rằng đồ thị của hàm số này đi qua điểm có hoành độ bằng 11 và tung độ bằng 22. Giá trị của mm bằng bao nhiêu? (Kết quả viết dưới dạng số thập phân).

Trả lời:

Tự luận

(6 câu)
Câu 12
Tự luận

Một khối gỗ dạng hình trụ, bán kính đường tròn đáy r=10r=10 (cm), chiều cao h=20h=20 (cm). Người ta khoét rỗng hai nửa hình cầu như hình vẽ dưới đây.

Ảnh minh họa

a) Tính thể tích của khối gỗ khi chưa khoét.

b) Tính diện tích bề mặt của khối gỗ còn lại sau khi khoét (diện tích cả ngoài lẫn trong). (Các kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 13
Tự luận

Cho hai biểu thức A=x9xA=\dfrac{x-9}{\sqrt{x}}B=2x3+x+49xB=\dfrac{2}{\sqrt{x}-3}+\dfrac{\sqrt{x}+4}{9-x} với x>0,x9x>0,\,x\ne 9.

a) Tính giá trị của biểu thức AA khi x=4x=4.

b) Chứng minh B=x+2x9B=\dfrac{\sqrt{x}+2}{x-9}.

c) Xét biểu thức P=ABP=AB. So sánh P2P^2 với PP.

Câu 14
Tự luận

Cho phương trình x2+2x+m=0x^2+2x+m=0 (với mm là tham số). Tìm giá trị của tham số mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1,x_2 thỏa mãn x12x2=1x_1-2x_2=1.

Câu 15
Tự luận

Một tấm bìa hình tam giác vuông ABCABC có hai cạnh góc vuông AB=15AB=15 cm, AC=20AC=20 cm, trên cạnh BCBC người ta muốn xác định điểm DD để cắt thành hình chữ nhật AMDNAMDN (như hình vẽ). Hỏi điểm DD cách CC bao nhiêu để diện tích hình chữ nhật AMDNAMDN là lớn nhất?

Câu 16
Tự luận

Cho tam giác ABCA B C có ba góc nhọn (AB<AC)(A B\lt A C), nội tiếp đường tròn tâm OO. Các đường cao AD,BE,CFA D, B E, C F của tam giác ABCA B C cắt nhau tại HH.

a) Chứng minh 44 điểm A,C,D,FA, C, D, F cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh tam giác FHDF H D đồng dạng tam giác FECF E C.

c) Đường thẳng ADA D cắt đường tròn (O)(O) tại điểm thứ hai KK. Đường thẳng KFK F cắt đường tròn (O)(O) tại điểm thứ hai PP. Gọi NN là giao điểm của CPC PEF,IE F, I là trung điểm của AHA HMM là trung điểm của BCB C. Chứng minh tam giác FHKF H K đồng dạng tam giác NECN E C và ba điểm M,N,IM, N, I thẳng hàng.

Câu 17
Tự luận

Cho các số thực a,b,c>0a, b, c>0 thỏa mãn a+b+c=3a+b+c=3. Chứng minh rằng N=3+a2b+c+3+b2c+a+3+c2a+b6N=\dfrac{3+a^{2}}{b+c}+\dfrac{3+b^{2}}{c+a}+\dfrac{3+c^{2}}{a+b} \geq 6