Bài học liên quan
Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
(8 câu)Nhiệt độ ngày 29/12 tại đỉnh Mẫu Sơn được ghi nhận như sau:
Thời điểm | 1 giờ | 4 giờ | 8 giờ | 12 giờ | 17 giờ | 20 giờ | 22 giờ |
Nhiệt độ | −1∘C | 0∘C | 1∘C | 2∘C | −1∘C | −2∘C | −2∘C |
Nhiệt độ trung bình trong ngày 29/12 là
Hai tổ A và B cùng xây một con đường. Khi làm riêng, tổ A làm trong 1 giờ được 31 công việc; tổ B làm trong 1 giờ được 61 công việc. Nếu làm chung thì mỗi giờ cả hai tổ làm được mấy phần công việc?
Chị Hằng đi siêu thị mua 2 quả dưa hấu. Quả thứ nhất nặng 4,81 kg. Quả thứ hai nhẹ hơn quả thứ nhất 1,07 kg. Khối lượng cả hai quả dưa mà chị Hằng mua là
Bảng thống kê dưới đây cho biết số con vật nuôi của các hộ gia đình ở tổ dân phố A:
Số con vật nuôi | 0 | 1 | 2 |
Số hộ gia đình | 55 | 11 | 4 |
Tổng số con vật nuôi của các gia đình trong tổ dân phố A là
Có 11 chiếc vé được đánh số từ 1 đến 11. Ngọc rút ngẫu nhiên một chiếc vé. Tập hợp các kết quả để sự kiện "Chiếc vé Ngọc lấy ra là số nguyên tố" xảy ra là
Số lượng điện thoại bán được trong tháng 9 tại một cửa hàng điện máy được ghi bởi bảng sau:
|
Số điện thoại bán được (chiếc) |
0 - 10 | 11 - 20 | 21 - 30 | 31 - 40 |
| Số ngày | 4 | 8 | 11 | 7 |
Chọn ngẫu nhiên một ngày trong tháng 9 đó, xác suất thực nghiệm của sự kiện "Trong ngày được chọn có hơn 30 chiếc điện thoại được bán" là
Cho hình vẽ sau:
Có bao nhiêu cặp đường thẳng cắt nhau tại điểm B?
Cho hình vẽ dưới đây, số đo ACx bằng bo nhiêu?
Câu trắc nghiệm đúng - sai
(1 câu)Số con của hai gia đình chị Uyên và chị Hằng được cho như bảng sau, mỗi biểu tượng 👧🏻; 👦🏻 lần lượt ứng với số lượng 1 bé gái; 1 bé trai.
Gia đình chị Uyên | 👧🏻👧🏻👧🏻👧🏻 |
Gia đình chị Hằng | 👧🏻👧🏻👦🏻 |
| a) Nhà chị Uyên có 4 bé gái. |
|
| b) Nhà chị Hằng có 2 bé gái, 1 bé trai. |
|
| c) Nhà chị Hằng nhiều hơn nhà chị Uyên 1 bé. |
|
| d) Tổng số con của hai gia đình chị Uyên và chị Hằng là 7 bé. |
|
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
(2 câu)Trong thùng có 60 lít xăng. Người ta lấy ra 103 số lít xăng đó. Trong thùng còn lại bao nhiêu lít xăng?
Trả lời:
Cho số a=0,12345...998999. Làm tròn số a đến chữ số thứ thập phân thứ 1983, khi đó chữ số thập phân cuối cùng ở số làm tròn là chữ số nào?
Trả lời:
Tự luận
(6 câu)So sánh hai phân số sau:
a) 53 và 67;
b) 157 và 34;
c) 1413 và 1516;
d) 2523 và 1921.
Hãy tìm các phân số, thoả mãn mỗi điều kiện dưới đây:
a) Có mẫu là 30, lớn hơn 175 và nhỏ hơn 176;
b) Có mẫu là 5, lớn hơn −32 và nhỏ hơn −61.
Tính.
a) A=21−7+(1+31);
b) B=152+(95+9−6);
c) C=(5−1+123)+4−3.
Thực hiện các phép tính sau:
a) (−1,25).6.(−1,5).7.(−0,8).
b) [(−2,5).1,6].(−4).
c) −4,5.3+2.(−4,5)+5.(−4,5).
d) 8,5.8,5−2.8,5.3,5+3,5.1,5.
Bạn Huy đã theo dõi và ghi lại số bạn không làm bài tập trong 30 ngày của tháng 6. Kết quả cho ở bảng sau:
122220
002300
431212
011004
402142
Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện:
a) Ngày có nhiều hơn 1 bạn không làm bài tập.
b) Ngày không có bạn nào không làm bài tập.
Trên tia Ox lấy hai điểm A,B sao cho OA<OB. Lấy điểm M không thuộc đường thẳng AB. Vẽ các tia MO,MA,MB.
a) Điểm A có nằm trong góc OMB không?
b) Kẻ Oy là tia đối của tia Ox, lấy điểm E thuộc tia Oy và vẽ tia ME. Kể tên các điểm nằm trong góc EMB.
c) Kể tên các cặp tia đối nhau có trong hình vẽ (các tia trùng nhau chỉ kể 1 lần).
d) Kể tên các góc bẹt trong hình vẽ.