Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Nhiệt độ ngày 29/12 tại đỉnh Mẫu Sơn được ghi nhận như sau:

Thời điểm

1 giờ

4 giờ

8 giờ

12 giờ

17 giờ

20 giờ

22 giờ

Nhiệt độ

1-1^{\circ}C

00^{\circ}C

11^{\circ}C

22^{\circ}C

1-1^{\circ}C

2-2^{\circ}C

2-2^{\circ}C

Nhiệt độ trung bình trong ngày 29/12 là

27\dfrac{2}7 ^{\circ}C.
17\dfrac{1}7 ^{\circ}C.
37\dfrac{-3}7 ^{\circ}C.
37\dfrac{3}7 ^{\circ}C.
Câu 2

Hai tổ AABB cùng xây một con đường. Khi làm riêng, tổ AA làm trong 11 giờ được 13\dfrac{1}{3} công việc; tổ BB làm trong 11 giờ được 16\dfrac{1}{6} công việc. Nếu làm chung thì mỗi giờ cả hai tổ làm được mấy phần công việc?

118\dfrac{1}{18} công việc.
59\dfrac{5}{9} công việc.
12\dfrac{1}{2} công việc.
718\dfrac{7}{18} công việc.
Câu 3

Chị Hằng đi siêu thị mua 22 quả dưa hấu. Quả thứ nhất nặng 4,814,81 kg. Quả thứ hai nhẹ hơn quả thứ nhất 1,071,07 kg. Khối lượng cả hai quả dưa mà chị Hằng mua là

10,6910,69 kg.
9,059,05 kg.
8,558,55 kg.
3,743,74 kg.
Câu 4

Bảng thống kê dưới đây cho biết số con vật nuôi của các hộ gia đình ở tổ dân phố A:

Số con vật nuôi

0

1

2

Số hộ gia đình

55

11

4

Tổng số con vật nuôi của các gia đình trong tổ dân phố A là

19 con.
46 con.
74 con.
45 con.
Câu 5

Có 11 chiếc vé được đánh số từ 1 đến 11. Ngọc rút ngẫu nhiên một chiếc vé. Tập hợp các kết quả để sự kiện "Chiếc vé Ngọc lấy ra là số nguyên tố" xảy ra là

{1; 3; 5; 7; 9; 11}.
{1; 2; 3; 5; 7; 11}.
{2; 3; 5; 7; 9; 11}.
{2; 3; 5; 7; 11}.
Câu 6

Số lượng điện thoại bán được trong tháng 9 tại một cửa hàng điện máy được ghi bởi bảng sau:

Số điện thoại bán được

(chiếc)

0 - 10 11 - 20 21 - 30 31 - 40
Số ngày 44 88 1111 77

Chọn ngẫu nhiên một ngày trong tháng 9 đó, xác suất thực nghiệm của sự kiện "Trong ngày được chọn có hơn 3030 chiếc điện thoại được bán" là

1130\dfrac{11}{30}.
2330\dfrac{23}{30}.
730\dfrac{7}{30}.
415\dfrac{4}{15}.
Câu 7

Cho hình vẽ sau:

Có bao nhiêu cặp đường thẳng cắt nhau tại điểm BB?

4.
2.
5.
3.
Câu 8

Cho hình vẽ dưới đây, số đo ACx^\widehat{ACx} bằng bo nhiêu?

C x A 55°

4545^\circ.
7575^\circ.
5555^\circ.
9090^\circ.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 9

Số con của hai gia đình chị Uyên và chị Hằng được cho như bảng sau, mỗi biểu tượng 👧🏻; 👦🏻 lần lượt ứng với số lượng 1 bé gái; 1 bé trai.

Gia đình chị Uyên

👧🏻👧🏻👧🏻👧🏻

Gia đình chị Hằng

👧🏻👧🏻👦🏻

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nhà chị Uyên có 4 bé gái.
b) Nhà chị Hằng có 2 bé gái, 1 bé trai.
c) Nhà chị Hằng nhiều hơn nhà chị Uyên 1 bé.
d) Tổng số con của hai gia đình chị Uyên và chị Hằng là 7 bé.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 10

Trong thùng có 6060 lít xăng. Người ta lấy ra 310\dfrac{3}{10} số lít xăng đó. Trong thùng còn lại bao nhiêu lít xăng?

Trả lời:

Câu 11

Cho số a=0,12345...998999a=0,12345 ... 998999. Làm tròn số aa đến chữ số thứ thập phân thứ 19831\,983, khi đó chữ số thập phân cuối cùng ở số làm tròn là chữ số nào?

Trả lời:

Tự luận

(6 câu)
Câu 12
Tự luận

So sánh hai phân số sau:

a) 35\dfrac{3}{5}76\dfrac{7}{6};

b) 715\dfrac{7}{15}43\dfrac{4}{3};

c) 1314\dfrac{13}{14}1615\dfrac{16}{15};

d) 2325\dfrac{23}{25}2119\dfrac{21}{19}.

Câu 13
Tự luận

Hãy tìm các phân số, thoả mãn mỗi điều kiện dưới đây:

a) Có mẫu là 3030, lớn hơn 517\dfrac{5}{17} và nhỏ hơn 617\dfrac{6}{17};

b) Có mẫu là 55, lớn hơn 23\dfrac{2}{-3} và nhỏ hơn 16\dfrac{1}{-6}.

Câu 14
Tự luận

Tính.

a) A=721+(1+13)A =\dfrac{-7}{21}+\Big(1+\dfrac{1}{3}\Big);

b) B=215+(59+69)B = \dfrac{2}{15}+\Big(\dfrac{5}{9}+\dfrac{-6}{9}\Big);

c) C=(15+312)+34C = \Big(\dfrac{-1}{5}+\dfrac{3}{12}\Big)+\dfrac{-3}{4}.

Câu 15
Tự luận

Thực hiện các phép tính sau:

a) (1,25).6.(1,5).7.(0,8)(-1,25) . 6 . (-1,5) . 7 . (-0,8).

b) [(2,5).1,6].(4)[(-2,5) . 1,6] . (-4).

c) 4,5.3+2.(4,5)+5.(4,5)-4,5 . 3 + 2 . (-4,5) + 5 . (-4,5).

d) 8,5.8,52.8,5.3,5+3,5.1,58,5 . 8,5 - 2 . 8,5 . 3,5 + 3,5 . 1,5.

Câu 16
Tự luận

Bạn Huy đã theo dõi và ghi lại số bạn không làm bài tập trong 3030 ngày của tháng 66. Kết quả cho ở bảng sau:

1   2   2   2   2   01\, \, \,2\, \, \,2\, \, \,2\, \, \,2\, \, \,0

0   0   2   3   0   00\, \, \,0\, \, \,2\, \, \,3\, \, \,0\, \, \,0

4   3   1   2   1   24\, \, \,3\, \, \,1\, \, \,2\, \, \,1\, \, \,2

0   1   1   0   0   40\, \, \,1\, \, \,1\, \, \,0\, \, \,0\, \, \,4

4   0   2   1   4   24\, \, \,0\, \, \,2\, \, \,1\, \, \,4\, \, \,2

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện:

a) Ngày có nhiều hơn 1 bạn không làm bài tập.

b) Ngày không có bạn nào không làm bài tập.

Câu 17
Tự luận

Trên tia OxOx lấy hai điểm A,BA, \, B sao cho OA<OBOA \lt OB. Lấy điểm MM không thuộc đường thẳng ABAB. Vẽ các tia MO,MA,MBMO, \, MA, \, MB.

a) Điểm AA có nằm trong góc OMB^\widehat{OMB} không?

b) Kẻ OyOy là tia đối của tia OxOx, lấy điểm EE thuộc tia OyOy và vẽ tia MEME. Kể tên các điểm nằm trong góc EMB^\widehat{EMB}.

c) Kể tên các cặp tia đối nhau có trong hình vẽ (các tia trùng nhau chỉ kể 11 lần).

d) Kể tên các góc bẹt trong hình vẽ.