Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Chia cả tử số và mẫu số của phân số 5684\dfrac{56}{84} cho số nào để được phân số 46\dfrac{4}{6}?

88.
1212.
77.
1414 .
Câu 2

Số có giá trị 1121\dfrac{1}{2} của nó bằng 534-5\dfrac{3}{4}

34\dfrac{3}{4}.
37\dfrac{3}{7}.
236\dfrac{23}{6}.
236\dfrac{-23}{6}.
Câu 3

Anh Hùng cao 1,781,78 m và chị Hoa cao 1,561,56 m. Anh Hùng cao hơn chị Hoa số xăng-ti-mét là

2222 cm.
3232 cm.
1717 cm.
334334 cm.
Câu 4

Vận tốc âm thanh trong nước biển là 1481,21481,2 m/s. Làm tròn vận tốc này đến hàng đơn vị ta được kết quả là

14821482 m/s.
14811481 m/s.
1481,51481,5 m/s.
1480,91480,9 m/s.
Câu 5

Để thu thập dữ liệu về các hãng phương tiện bắt gặp khi tham gia giao thông, bạn An nên dùng phương pháp

quan sát và ghi chép.
tìm kiếm trên internet.
làm thí nghiệm.
tìm trong sách báo.
Câu 6

Cho hình vẽ sau, khẳng định nào dưới đây đúng?

O x y M N

Điểm NN là điểm trong của xOy^\widehat{xOy}.
xOy^\widehat{xOy} là góc bẹt.
Điểm MM là điểm trong của xOy^\widehat{xOy}.
xOy^\widehat{xOy} là góc nhọn.
Câu 7

Cho hình vẽ và cho biết:

A B C D

Đoạn thẳng ABAB còn được gọi là đoạn thẳng

BABA.
BDBD.
ACAC.
ACAC.
Câu 8

Cho hình vẽ trên lưới ô vuông:

Điểm CC là giao điểm của bao nhiêu đường thẳng?

22 đường thẳng.
33 đường thẳng.
44 đường thẳng.
55 đường thẳng.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 9

rên đường thẳng xyxy lấy điểm AABB. Qua điểm BB vẽ đường thẳng pqpq và qua điểm AA vẽ đường thẳng mnmn sao cho pqpq cắt mnmn tại CC.

x y A B C m n p q

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tia đối của tia CnCn là tia CACA.
b) Trên hình vẽ, có 4 tia chung gốc AA.
c) Trên hình vẽ, có tất cả 3 cặp tia đối nhau.
d) Qua BB vẽ đường thẳng uvuv cắt ACAC tại điểm II nằm giữa A,CA, \, C. Khi đó trên đường thẳng pqpq có tất cả 12 tia.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 10

Lượng nước trong hạt tươi là 19%19 \%. Người ta lấy 100100 kg hạt tươi đem phơi khô thì khối lượng giảm đi 1010 kg. Tỉ số phần trăm lượng nước trong hạt phơi khô là bao nhiêu %\%?

Trả lời:

Câu 11

Bác Tuấn có một trang trại gà và vịt gồm 23502\,350 con chia làm hai khu. Ở khu AA, số vịt ít hơn số gà là 600600 con. Ở khu BB, 15\dfrac{1}{5} số gà bằng 14\dfrac{1}{4} số vịt. Biểu đồ dưới đây biểu diễn số lượng gà vịt ở trang trại.

Bác Tuấn có một trang trại gà và vịt gồm $2350$ con chia làm hai khu.

Tính số vịt ở khu BB trong trang trại.

Trả lời:

Tự luận

(6 câu)
Câu 12
Tự luận

So sánh hai phân số: A=100100+110090+1A=\dfrac{100^{100}+1}{100^{90}+1}B=10099+110089+1B=\dfrac{100^{99}+1}{100^{89}+1}.

Câu 13
Tự luận

Minh luyện tập để chuẩn bị cuộc thi Hội khỏe Phù Đổng. Thời gian đầu tập luyện, Minh chạy đều một vòng sân hết 150150 giây.

a) Bạn Minh cần bao nhiêu giây để chạy hết 88 vòng?

b) Sau thời gian tập luyện, Minh đã tiến bộ hơn trước nên thời gian chạy đều một vòng sân giảm 20%20\% so với thời gian ban đầu. Nếu Minh chạy trong 1818 phút thì Minh chạy được bao nhiêu vòng?

Câu 14
Tự luận

Tính:

a) 2,5.12,5.0,8.42,5 . 12,5 . 0,8 . 4.

b) 5,6.4+5,6.3+5,6.2+5,65,6 . 4 + 5,6 . 3 + 5,6 . 2 + 5,6.

Câu 15
Tự luận

Trên tia OxOx lấy hai điểm AABB sao cho OA=5OA = 5 cm; OB=10OB = 10 cm.

a) Tính độ dài đoạn ABAB.

b) Điểm AA có phải là trung điểm của đoạn OBOB không? Vì sao?

c) Vẽ tia AyAy sao cho góc xAy^=45\widehat{xAy} = 45^\circ và vẽ tia AzAz là tia đối của tia AxAx. Chỉ ra các góc nhọn, góc tù, góc bẹt có đỉnh là AA trên hình vẽ.

Câu 16
Tự luận

Vẽ đoạn thẳng AB=12AB = 12 cm. Lấy điểm OO thuộc đoạn thẳng ABAB sao cho OA=6OA = 6 cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng OBOB.

b) Điểm OO có là trung điểm của đoạn thẳng ABAB không? Vì sao?

c) Gọi NN là trung điểm của đoạn thẳng AOAO, trên tia đối của tia AOAO lấy điểm MM sao cho MA=6MA = 6 cm. Chứng tỏ rằng NN là trung điểm của đoạn thẳng MBMB.

Câu 17
Tự luận

Bạn Huy đã theo dõi và ghi lại số bạn không làm bài tập trong 3030 ngày của tháng 66. Kết quả cho ở bảng sau:

1   2   2   2   2   01\, \, \,2\, \, \,2\, \, \,2\, \, \,2\, \, \,0

0   0   2   3   0   00\, \, \,0\, \, \,2\, \, \,3\, \, \,0\, \, \,0

4   3   1   2   1   24\, \, \,3\, \, \,1\, \, \,2\, \, \,1\, \, \,2

0   1   1   0   0   40\, \, \,1\, \, \,1\, \, \,0\, \, \,0\, \, \,4

4   0   2   1   4   24\, \, \,0\, \, \,2\, \, \,1\, \, \,4\, \, \,2

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện:

a) Ngày có nhiều hơn 1 bạn không làm bài tập.

b) Ngày không có bạn nào không làm bài tập.