Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Nhà trường quét vôi bên trong một phòng học (gồm bốn bức tường và trần nhà) có dạng hình hộp chữ nhật dài 1515 m, rộng 88 m và cao 2,72,7 m. Biết diện tích các cửa chiếm 8,58,5 m2, diện tích cần quét vôi là

252,7252,7 m2.
244,2244,2 m2.
235,7235,7 m2.
120120 m2.
Câu 2

Trên kệ sách của Nam chỉ có 55 quyển sách Toán và 55 quyển sách Khoa học tự nhiên. Nam lấy ngẫu nhiên một quyển sách để mang đi học. Xét các biến cố sau:

MM: "Nam lấy được quyển sách Lịch sử".

TT: "Nam lấy được quyển sách liên quan đến các môn Tự nhiên".

PP: "Nam lấy được quyển sách Toán".

Biến cố nào là biến cố chắc chắn?

Biến cố TT.
Biến cố MM.
Biến cố PP.
Biến cố MMTT.
Câu 3

Lượng nước tối thiểu một người cần uống mỗi ngày được ước tính theo công thức: V=0,04MV = 0,04M. Giá trị lượng nước người đó cần uống ước tính bằng bao nhiêu, biết M=78M = 78 kg?

3,123,12 kg.
2,922,92 kg.
3,523,52 kg.
4,684,68 kg.
Câu 4

Một thùng kín đựng 77 quả bóng bàn giống hệt nhau được đánh số từ 00 đến 66. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả bóng từ trong thùng. Xác suất của biến cố MM: "Tích các số ghi trên hai quả bóng bằng 77" bằng

17\dfrac{1}{7}.
11.
16\dfrac{1}{6}.
00.
Câu 5

Một hộp kín đựng 66 tấm thẻ giống hệt nhau được ghi số lần lượt từ 001001 đến 006006. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ từ trong hộp. Xác suất của biến cố MM: "Rút được tấm thẻ ghi số 003003" là

12\dfrac{1}{2}.
00.
11.
16\dfrac{1}{6}.
Câu 6

Bộ ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?

1010 cm; 1111 cm; 2222 cm.
99 cm; 1212 cm; 2424 cm.
77 cm; 88 cm; 2121 cm.
55 cm; 66 cm; 99 cm.
Câu 7

Cho tam giác DEFDEF vuông tại DD. Trên tia đối của tia EDED lấy lần lượt điểm P,QP, \, Q sao cho EP<EQEP\lt EQ.

Cho tam giác DEF vuông tại D. Trên tia đối của tia ED lấy lần lượt điểm P, \, Q sao cho EP<EQ.

Các đường xiên kẻ từ điểm FF đến đường thẳng DEDE

PF,QFPF, \, QF.
FD,FE,PF,QFFD, \, FE, \, PF, \, QF.
DF,EFDF, \, EF.
FE,FP,FQFE, \, FP, \, FQ.
Câu 8

Cho tam giác ABCABCA^:B^:C^=4:3:2\widehat{A}: \widehat{B}: \widehat{C}=4: 3: 2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

AB<AC<BCAB\lt AC\lt BC.
AC<AB<BCAC\lt AB\lt BC.
BC<AC<ABBC\lt AC\lt AB.
BC=AC<ABBC=AC\lt AB.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 9

Cho ABC\triangle ABC cân tại A,A^>90A, \, \widehat{A} > 90^{\circ}. Các đường trung trực của ABABACAC cắt nhau tại OO và cắt BCBC tại DDEE.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) OA=OCOA = OC.
b) OAOA là đường trung trực của BCBC.
c) BC=2CEBC = 2CE.
d) ODE\triangle ODE là tam giác đều.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 10

Cho P(x)=100x100+99x99+98x98+...+2x2+xP\left(x\right)=100x^{100}+99x^{99}+98x^{98}+...+2x^2+x. Tính P(1)P\left(1\right).

Trả lời:

Câu 11

Cho tam giác ABCABCA^=80\widehat{A}=80^{\circ} và các đường phân giác của B^\widehat{B}C^\widehat{C} cắt nhau tại II. Số đo của BIC^\widehat{BIC} bằng bao nhiêu độ?

Trả lời: ^\circ.

Tự luận

(5 câu)
Câu 12
Tự luận

Hình vẽ sau biểu diễn một lưỡi rìu bằng sắt, nó có dạng một lăng trụ đứng, BDCBDC là một tam giác cân.

vẽ thêm nét khuất, điền thêm chữ vào các đỉnh rồi cho biết $AB$ song song rìu

Hãy vẽ thêm nét khuất, điền thêm chữ vào các đỉnh rồi cho biết ABAB song song với những cạnh nào?

Câu 13
Tự luận

Trong ví của Nam có 1 tờ tiền 5 000 đồng, 2 tờ tiền 2 000 đồng, 1 tờ tiền 10 000 đồng. Nam dự định mua bút bi xanh. Giá của 1 cây bút bi xanh là 7 000 đồng. Nam lấy ngẫu nhiên 2 tờ tiền trong ví.

(1) “Nam mua được 3 cây bút bi xanh”.

(2) “Nam lấy được 1 tờ 5 000 đồng và 1 tờ 2 000 đồng”.

(3) “Nam không đủ tiền để mua 1 cây bút bi xanh”.

(4) “Nam lấy được tổng cộng ít nhất 4 000 đồng”.

Trong các biến cố trên, biến cố nào là biến cố chắc chắn, biến cố không thể, biến cố ngẫu nhiên?

Câu 14
Tự luận

Cho ABC\triangle ABC vuông tại AAAB<ACAB \lt AC. Kẻ đường phân giác BDBD của ABC^\widehat{ABC} (DACD \in AC). Kẻ DHDH vuông góc với BCBC tại HH.

a) Chứng minh DAB=DHB\triangle DAB=\triangle DHB.

b) Chứng minh AD<DCAD \lt DC.

c) Gọi KK là giao điểm của đường thẳng DHDH và đường thẳng ABAB, đường thẳng BDBD cắt KCKC tại EE. Chứng minh BEKCBE \perp KCKDC\triangle KDC cân tại DD.

Câu 15
Tự luận

Tìm các đa thức f(x)f(x)g(x)g(x) trong các trường hợp sau:

a) f(x)+g(x)=5x22x+3f(x)+g(x)=5x^2-2x+3f(x)g(x)=x22x+5f(x)-g(x)=x^2-2x+5.

b) f(x)+g(x)=3x26x+5f(x)+g(x)=3x^2-6x+5f(x)g(x)=x2+2x3f(x)-g(x)=x^2+2x-3.

Câu 16
Tự luận

Cho tam giác ABCABC có số đo các góc A,B,CA, \, B, \, C lần lượt tỉ lệ với 1;2;31 ; 2 ; 3. Sắp xếp độ dài ba cạnh của tam giác đó theo thứ tự từ nhỏ \rightarrow lớn.