Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Gieo một con xúc xắc sáu mặt cân đối. Xét các biến cố sau:

Biến cố AA: "Mặt xuất hiện có số chấm chia hết cho 88"

Biến cố BB: "Mặt xuất hiện có số chấm là số lẻ"

Biến cố CC: "Mặt xuất hiện có số chấm lớn hơn 00"

Biến cố DD: "Mặt xuất hiện có số chấm bằng 00"

Biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?

Biến cố AA.
Biến cố BB.
Biến cố DD.
Biến cố CC.
Câu 2

Biểu thức nào sau đây là biểu thức số?

x3.5\dfrac{x}{3} . 5.
2x+12x + 1.
23.5\dfrac{2}{3} . 5.
2x\dfrac{2}{x}.
Câu 3

Cho tam giác ABCABCAB=3AB=3 cm, AC=6AC=6 cm, BC=8BC=8 cm. Khi đó

A^=B^\widehat{A}=\widehat{B}.
C^>A^\widehat{C}>\widehat{A}.
B^>C^\widehat{B}>\widehat{C}.
A^<B^\widehat{A}\lt \widehat{B}.
Câu 4

Cho tam giác ABCABC, điểm EE nằm giữa BBCC (AEAE không vuông góc với BCBC). Gọi HH là chân đường vuông góc kẻ từ BB đến đường thẳng AEAE.

Cho tam giác ABC, điểm E nằm giữa B và C (AE không vuông góc với BC). Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ B đến đường thẳng AE.

So sánh BHBHBEBE ta có

BH>BEBH>BE.
BEBHBE \geq BH.
BH<BEBH\lt BE.
BE=BHBE=BH.
Câu 5

Một hộp kín đựng 66 tấm thẻ giống hệt nhau được ghi số lần lượt từ 001001 đến 006006. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ từ trong hộp. Xác suất của biến cố MM: "Rút được tấm thẻ ghi số 003003" là

12\dfrac{1}{2}.
00.
11.
16\dfrac{1}{6}.
Câu 6

Thực hiện gieo một con xúc xắc 66 mặt cân đối một lần. Xác suất của biến cố PP: "Gieo được mặt 44 chấm" là

00.
12\dfrac{1}{2}.
16\dfrac{1}{6}.
11.
Câu 7

Trong tam giác MNPMNP ta luôn có

MNNP<MP<MN+NPMN-NP \lt MP \lt MN+NP.
MN+NP<MP<MNNP|MN+NP| \lt MP \lt MN-NP.
MN+NP<MP<MNNPMN+NP \lt MP \lt |MN-NP|.
MNNP<MP<MN+NP|MN-NP| \lt MP \lt MN+NP.
Câu 8

Cho tam giác ABCABC đều, trung tuyến AM,BN,CQAM, \, BN, \, CQGG là trọng tâm. Khẳng định nào dưới đây là sai?

GA=GB=GCGA=GB=GC.
GM=12AG=12CGGM=\dfrac{1}{2} AG=\dfrac{1}{2} CG.
GN=12BNGN=\dfrac{1}{2} BN.
GN=GM=GQGN=GM=GQ.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 9

Một hộp có 100100 tấm thẻ được in số lần lượt từ 11 đến 100100. Lấy ngẫu nhiên hai thẻ cùng lúc từ hộp và quan sát số trên đó.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Biến cố CC: "Hai số trên hai thẻ lấy ra bằng nhau" là biến cố không thể.
b) Biến cố DD: "Tích hai số ghi trên thẻ là 1000010\,000" là biến cố ngẫu nhiên.
c) Biến cố AA: "Tổng các số trên hai thẻ lấy ra lớn hơn 22" là biến cố chắc chắn.
d) Biến cố BB: "Tích các số trên hai thẻ lấy ra lớn hơn 22" là biến cố chắc chắn.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 10

Tung ngẫu nhiên hai đồng xu cân đối đồng chất. Xác suất của biến cố "Cả hai đồng xu đều xuất hiện mặt ngửa" bằng bao nhiêu? Ghi kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến chữ số hàng phần trăm.

Trả lời:

Câu 11

Cho hai đa thức:

M(x)=3x4+1x5+x(x2+4)+6x4+2x5x3+x5M(x) = 3x^4 + 1x^5 + x(x^2 + 4) + -6x^4 + 2x^5 - x^3 + x -5

N(x)=x4(x4)3x3+2x4x5+7x4+3x3+5N(x) = x^4(x -4) - 3x^3 + 2x - 4x^5 + 7x^4 + 3x^3 + 5

Đặt H(x)=M(x)+N(x)H(x) = M(x) + N(x)G(x)=M(x)N(x)G(x) = M(x) - N(x). Giá trị của biểu thức S=H(1)+H(1)+G(1)+G(0)S = H(-1) + H(1) + G(1) + G(0) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Tự luận

(3 câu)
Câu 12
Tự luận

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Vẽ CxCx vuông góc với BCBCCxCx cắt tia phân giác của B^\widehat{B} tại FF. BFBF cắt ACAC tại EE. Vẽ CDEFCD \perp EF, kéo dài BABACDCD cắt nhau tại SS. Chứng minh rằng:

a) CDCD là tia phân giác của ECF^\widehat{ECF}.

b) Tam giác BSCBSC cân tại BB.

c) So sánh DEDE với DFDFESD^\widehat{ESD} với DCF^\widehat{DCF}.

Câu 13
Tự luận

Tính giá trị biểu thức:

a) A=3(xy)A=3(x-y) tại x=3,y=1x=3, \, y=-1.

b) B=5xyzB=-5xyz tại x=2,y=1,z=4x=-2, \, y=-1, \, z=4.

c) C=x3y2+1C=-x^3y^2+1 tại x=1,y=3x=-1, \, y=-3.

Câu 14
Tự luận

Bạn Hoa đi học từ nhà đến trường bằng cách đi xe buýt dọc theo đường Lạch Tray và xuống xe tại một trong hai điểm dừng BB hoặc CC, rồi từ đó đi bộ đến trường Hoàng Diệu tại vị trí điểm DD. Bạn Hoa nên xuống ở điểm dừng nào để quãng đường đi bộ đến trường ngắn hơn?