Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Bảng thống kê sau đây cho biết việc sử dụng thời gian của bạn Tú trong ngày.

Thống kê việc sử dụng thười gian trong ngày của Tú Anh

Công việc

Thời gian (giờ)

Ăn uống, vệ sinh cá nhân

2

Làm việc nhà

1

Học trên lớp

5

Học ở nhà

2,5

Vui chơi, giải trí

4

Thể thao, thể dục

1,5

Ngủ

Thời gian còn lại

Vậy bạn Tú mỗi ngày ngủ mấy tiếng?

9.
8.
6.
7.
Câu 2

Cho đồ thị của hàm số y=f(x)y = f(x) và các điểm O(0;0)O(0;0); A(2;2)A(-2 ; -2); B(2;3)B(2 ; 3)C(1;2)C(-1 ; -2).

loading...

Đồ thị hàm số không đi qua những điểm nào?

OOBB.
AABB.
AA.
CCOO.
Câu 3

Xét hàm số được cho bởi công thức f(x)=15x+8f(x) = -\dfrac{1}{5}x + 8. Khẳng định nào sau đây đúng?

f(1)=f(2)f(1) = f(2).
f(1)<f(2)f(1) \lt f(2).
f(1)>f(2)f(1) > f(2).
f(1)f(2)f(1) \le f(2).
Câu 4

Đường thẳng (d)(d) đi qua hai điểm M(3;2)M(-3 ; \, 2)N(1;1)N(1 ; \, -1) có hệ số góc là

34-\dfrac{3}{4}.
34\dfrac{3}{4}.
43\dfrac{4}{3}.
43-\dfrac{4}{3}.
Câu 5

Giá trị của mm để hai đường thẳng y=m1x+2y = |m-1|x + 2y=3x+my = 3x + m song song với nhau là

m=4m=4 hoặc m=2m=2.
m=4m=4.
m=2m=-2.
m=4m=4 hoặc m=2m=-2.
Câu 6

Những cặp hình nào dưới đây là cặp đồng dạng?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 7

Gieo một con xúc xắc 66 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi của biến cố AA: "Số chấm xuất hiện là ước của 44"?

44.
33.
66.
22.
Câu 8

Cho tam giác ABCA B C vuông tại AAAB=10A B=10 cm, AC=20A C=20 cm. Trên cạnh ACA C lấy điểm MM sao cho AM=5A M=5 cm. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A C B M

ABCAMB\triangle A B C \backsim \triangle A M B.
ABCMBC\triangle A B C \backsim \triangle M B C.
ABCABM\triangle A B C \backsim \triangle A B M.
ABCMCB\triangle A B C \backsim \triangle M C B.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 9

My bảo Tâm viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 9090 số tự nhiên có hai chữ số mà Tâm có thể viết.
b) Xác suất của biến cố: "Tâm viết số tự nhiên là số tròn chục" là 19\dfrac{1}{9}.
c) Xác suất của biến cố: "Tâm viết số tự nhiên chẵn có hai chữ số" là 59\dfrac{5}{9}.
d) d) Xác suất của biến cố: "Tâm viết số tự nhiên có hai chữ số mà các chữ số đều là số chẵn" là 29\dfrac{2}{9}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 10

Nghiệm của phương trình (2x+1)38x(x2+1)12x2=5(2x + 1)^3 - 8x(x^2 + 1) - 12x^2 = 5 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 11

Tại một trang trại nuôi vịt, người ta thống kê thấy rằng xác suất để một quả trứng có khối lượng trên 4242 g là 0,40,4. Ước lượng xem trong một lô gồm 30003\,000 quả trứng của trang trại này thì có bao nhiêu quả có khối lượng trên 4242 g?

Trả lời:

Tự luận

(4 câu)
Câu 12
Tự luận

Một ô tô có bình xăng chứa 3030 lít xăng. Cứ sau khi ô tô chạy được 2020 km thì tiêu hao 11 lít xăng. Biết rằng mối liên hệ giữa số lít xăng còn lại trong bình là yy (lít) ứng với quãng đường đã đi là xx (km) là hàm số bậc nhất dạng y=ax+by=ax+b.

a) Xác định hệ số aabb.

b) Nếu số lít xăng còn lại trong bình là 1616 lít thì ô tô đã đi được quãng đường bao nhiêu?

Câu 13
Tự luận

Giải các phương trình sau:

a) (x5)(x+5)x(x2)=15(x - 5)(x + 5) - x(x - 2) = 15;

b) (2x+3)24x(x+2)=25(2x + 3)^2 - 4x(x + 2) = 25;

c) 3x54=2x+13\dfrac{3x - 5}{4} = \dfrac{2x + 1}{3}.

Câu 14
Tự luận

Một hộp có 1515 chiếc thẻ, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1,2,,151, \, 2, \dots, \, 15. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố sau:

a) "Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 55".

b) "Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3311".

Câu 15
Tự luận

Cho ABC\triangle ABC nhọn, các đường cao BDBDCECE cắt nhau tại HH.

a) Chứng minh rằng AECADB\triangle AEC \backsim \triangle ADB.

b) Chứng minh rằng BEBA=BHBDBE \cdot BA = BH \cdot BD.

c) Chứng minh rằng ADE^=AHE^\widehat{ADE} = \widehat{AHE}.

d) Gọi MMNN lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AHAHBCBC. Chứng minh MNEDMN \perp ED.